Điều 11. Trách nhiệm thi hành
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị dự toán ngân sách và UBND các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm thực hiện các nội dung và báo cáo đảm bảo thời gian, mẫu biểu theo quy định nêu trên.
2. Trường hợp các cơ quan, tổ chức, đơn vị dự toán ngân sách và UBND các xã, phường, đặc khu không chấp hành đầy đủ, kịp thời chế độ báo cáo theo quy định, cơ quan tài chính có quyền yêu cầu Kho bạc Nhà nước tạm đình chỉ chi ngân sách theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ, trừ các khoản chi lương, phụ cấp, trợ cấp xã hội, học bổng và một số khoản chi cần thiết khác để bảo đảm hoạt động của bộ máy nhà nước (không bao gồm các khoản mua sắm trang thiết bị, sửa chữa); chi bổ sung cân đối ngân sách cho ngân sách cấp dưới; chi cho dự án chuyển tiếp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia; chi các dự án đầu tư chuyển tiếp quan trọng, cấp bách khác để khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh.
3. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này. Trường hợp có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung theo quy định
4. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.
STT
Nội dung
Dự toán
Ước thực hiện
Ước… tháng so (%)
Tháng…/
Quý…
Lũy kế ...
Dự toán
Cùng kỳ năm…
A
B
1
2
3
4=3/1
5
A
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
B
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I
Thu Ngân sách địa phương (NSĐP) được hưởng theo phân cấp
II
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
III
Thu kết dư
IV
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
C
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I
Chi cân đối ngân sách địa phương
II
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
III
Chi chuyển nguồn sang năm sau
| UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU… | Mẫu biểu số 01 | ||||||
| TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THÁNG/QUÝ …NĂM … | |||||||
| (Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh) | |||||||
| Đơn vị: Tỷ đồng | |||||||
| I | Thu nội địa | ||||||
| II | Thu viện trợ | ||||||
| 1 | Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | ||||||
| 2 | Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ % | ||||||
| 1 | Thu bổ sung cân đối ngân sách | ||||||
| 2 | Thu bổ sung có mục tiêu | ||||||
| 1 | Chi đầu tư phát triển | ||||||
| 2 | Chi thường xuyên | ||||||
| 3 | Chi viện trợ | ||||||
| 4 | Dự phòng ngân sách nhà nước | ||||||
| 5 | Các nhiệm vụ chi khác | ||||||
| UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU… | Mẫu biểu số 02 | |||||
| ƯỚC THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THÁNG/QUÝ ... NĂM… | ||||||
| (Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh) | ||||||
| Đơn vị: Tỷ đồng | ||||||
| STT | Nội dung | Dự toán | Ước thực hiện | Ước… Quý so (%) | ||
|
Tháng…/ Quý… | Lũy kế ... | Dự toán | Cùng kỳ năm… | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | |||||
| I | Thu nội địa | |||||
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước | |||||
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | |||||
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | |||||
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | |||||
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | |||||
| 6 | Các loại phí, lệ phí | |||||
| Trđó: Lệ phí trước bạ | ||||||
| 7 | Các khoản thu về nhà, đất | |||||
| - | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | |||||
| - | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | |||||
| - | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | |||||
| - | Thu tiền sử dụng đất | |||||
| - | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước | |||||
| 8 | Thu tiền sử dụng khu vực biển | |||||
| 9 | Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công | |||||
| 10 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển | |||||
| 11 | Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác | |||||
| 12 | Thu khác ngân sách | |||||
| II | Thu viện trợ | |||||
| B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | |||||
| 1 | Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% | |||||
| 2 | Các khoản thu phân chia ngân sách địa phương theo tỷ lệ % | |||||
| UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU… | Mẫu biểu số 03 | |||||
| ƯỚC THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THÁNG/QUÝ ...NĂM… | ||||||
| (Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh) | ||||||
| Đơn vị: Tỷ đồng | ||||||
| STT | Nội dung | Dự toán | Ước thực hiện | Ước…Quý so (%) | ||
|
Tháng…/ Quý… | Lũy kế ... | Dự toán | Cùng kỳ năm… | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |||||
| I | Chi đầu tư phát triển | |||||
| 1 | Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực | |||||
| 2 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | |||||
| II | Chi thường xuyên | |||||
| Trong đó: | ||||||
| - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | ||||||
| - Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | ||||||
| III | Chi viện trợ | |||||
| IV | Dự phòng ngân sách nhà nước | |||||
| V | Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế | |||||
| VI | Các nhiệm vụ chi khác | |||||
| B | CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU | |||||
| 1 | Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án | |||||
| 2 | Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách | |||||
| 3 | Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | |||||
| Mẫu biểu số 04 | |||||||||
| TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC KHOẢN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ | |||||||||
| THÁNG/QUÝ…. | |||||||||
| (Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh) | |||||||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng | |||||||||
| TT | Nội dung | Số bổ sung | Số đã rút | Số chưa rút | QĐ của UBND tỉnh | QĐ phân bổ của UBND cấp xã … | Đơn vị | Số tiền phân bổ | Còn lại chưa phân bổ |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tổng cộng | |||||||||
| I | Bổ sung theo dự toán giao đầu năm | ||||||||
| 1 | …. | ||||||||
| 2 | …. | ||||||||
| II | Bổ sung trong quá trình thực hiện dự toán | ||||||||
| 1 | … | ||||||||
| 2 | … | ||||||||
| III | Kinh phí tạm ứng, ứng trước | ||||||||
| … | |||||||||
| Ghi chú: Báo cáo số liệu bao gồm cả từ đầu năm đến kỳ báo cáo | |||||||||
| UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU | Mẫu biểu số 05 | |
| KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG SỐ TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI | ||
| (Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh) | ||
| Đơn vị: Triệu đồng | ||
| STT | Nội dung | Kinh phí |
| I | Nguồn tăng thu và dự toán chi còn lại | |
| 1 | Số tăng thu so với dự toán | |
| 2 | Dự toán chi còn lại | |
| II | Nội dung chi | |
| 1 | Chi trả nợ | |
| 2 | Bổ sung tăng dự phòng ngân sách | |
| 3 | Bổ sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương | |
| 4 | Chi đầu tư một số dự án quan trọng | |
| 5 | Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội | |