Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, doàn thể của tỉnh, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định ./. — Quyết định 1562/2011QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2019
Thay thế: 27/2019/QĐ-UBND · 18/12/2019
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 4 phiên bản · 15 năm
08/08/2011Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1562/2011QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này về thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, doàn thể của tỉnh, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định ./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
Điều 2. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Điều 3. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Chương II — THU THẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 4. Lập, phê duyệt và thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu
Điều 5. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Điều 6. Quản lý, kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã thu thập được.
Điều 7. Chế độ bảo mật dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, các nhân trong việc thu thập, giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Điều 9. Kinh phí thu thập, quản lý dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Chương III — CUNG CẤP, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 10. Công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Điều 11. Hình thức, thủ tục khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 12. Trách nhiệm cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 13. Những trường hợp không cung cấp dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Điều 14. Thẩm quyền cho phép cung cấp dữ liệu
Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được quyền truy cập dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Điều 17. Phối hợp, chia sẻ dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 18. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở tài nguyên và Môi trường
Điều 19. Xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy