Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở tài chính; các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Quế Võ căn cứ Quyết định thi hành./.
| CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Công Ngọ |
DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN,TỔ DÂN PHỐ
CỦA HUYỆN QUẾ VÕ
(Kèm theo Quyết định 1546/QĐ-CT ngày 27/7/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
| STT | Tên xã, thị trấn | Số lượng; tên, Tổ dân phố | Phân loại | ||||
| Tổng số Thôn, Tổ dân phố | Chia ra | ||||||
| Thôn | Tổ dân phố | Loại I | Loại II | Loại III | |||
| 1 | Xã Kim Chân | 5 thôn | 5 | ||||
| Phú xuân | X | ||||||
| Đạo Chân | X | ||||||
| Ngọc Đôi | X | ||||||
| Quỳnh Đôi | X | ||||||
| Kim Đôi | X | ||||||
| 2 | Xã Vân Dương | 5 thôn | 0 | 0 | 5 | ||
| Chu Mẫn | X | ||||||
| Hai Vân | X | ||||||
| Vân Trại | X | ||||||
| Lãm dương | X | ||||||
| Lãm Dương | X | ||||||
| 3 | Xã Nam Sơn | 9 thôn | 0 | 0 | 9 | ||
| Chiều Thôn | X | ||||||
| Sơn trung | X | ||||||
| Tự Thôn | X | ||||||
| Môn Tự | X | ||||||
| Sơn Nam | X | ||||||
| Thái Bảo | X | ||||||
| Sơn Đông | X | ||||||
| Đa Cấu | X | ||||||
| Đông Dương | X | ||||||
| 4 | Xã Yên Giả | 4 thôn | 0 | 1 | 3 | ||
| Yên Giả | X | ||||||
| La Miệt | X | ||||||
| Nga Hoàng | X | ||||||
| Phương Lưu | X | ||||||
| 5 | Xã Phương Liễu | 4 thôn | 1 | 1 | 2 | ||
| Hà liễu | X | ||||||
| Giang Liễu | X | ||||||
| Do Nha | X | ||||||
| Phương Cầu | X | ||||||
| 6 | Xã Đại Xuân | 7 Thôn | 0 | 0 | 7 | ||
| Vĩnh Thế | X | ||||||
| Liễn Hạ | X | ||||||
| Liễn Thượng | X | ||||||
| Xuân Hoà | X | ||||||
| Ngư Đại | X | ||||||
| Xuân Bình | X | ||||||
| Công Cối | X | ||||||
| 7 | Xã Việt Thống | 5 thôn | 0 | 0 | 5 | ||
| Việt Hưng | X | ||||||
| Việt Vân | X | ||||||
| Yên Ngô | X | ||||||
| Thống Hạ | X | ||||||
| Thống Thượng | X | ||||||
| 8 | Xã Nhân Hoà | 4 thôn | 0 | 3 | 1 | ||
| Đồng Chuế | X | ||||||
| Cung Kiệm | X | ||||||
| Trại Đường | X | ||||||
| Bất Phí | X | ||||||
| 9 | Xã Bằng An | 5 Thôn | 0 | 0 | 5 | ||
| Yên Lâm | X | ||||||
| Thôn Chùa | X | ||||||
| Thôn Đanh | X | ||||||
| Thôn Đông | X | ||||||
| Thôn Sau | X | ||||||
| 10 | Xã Việt Hùng | 5 Thôn | 0 | 3 | 2 | ||
| Thôn Guột | X | ||||||
| Thôn Lựa | X | ||||||
| Nghiêm Xá | X | ||||||
| Thôn Lợ | X | ||||||
| Can Vũ | X | ||||||
| 11 | Xã Cách Bi | 5 Thôn | 0 | 1 | 4 | ||
| Vân Xá | X | ||||||
| Cách Bi | X | ||||||
| An Đặng | X | ||||||
| Mai Cương | X | ||||||
| Từ Phong | X | ||||||
| 12 | Xã Đào Viên | 11 Thôn | 0 | 1 | 10 | ||
| Thôn Đông | X | ||||||
| Thôn Cổng | X | ||||||
| Thôn Găng | X | ||||||
| Thôn Lầy | X | ||||||
| Thôn Thi | X | ||||||
| Thôn Hôm | X | ||||||
| Phú Lão | X | ||||||
| Thôn Ngoài | X | ||||||
| Thôn Trong | X | ||||||
| Đông Du Núi | X | ||||||
| Thành Rền | X | ||||||
| 13 | Xã Ngọc Xá | 4 thôn | 2 | 0 | 2 | ||
| Ngọc Sơn | X | ||||||
| Phùng Dị | X | ||||||
| Long Khê | X | ||||||
| Hữu Bằng | X | ||||||
| 14 | Xã Châu Phong | 4 Thôn | 0 | 2 | 2 | ||
| Phú Lộc | X | ||||||
| Văn Phong | X | ||||||
| Thất Gian | X | ||||||
| Châu Cầu | X | ||||||
| 15 | Xã Đức Long | 6 Thôn | 0 | 0 | 6 | ||
| Phong Cốc | X | ||||||
| Phú Vân | X | ||||||
| Thịnh Lai | X | ||||||
| Kiều Lương | X | ||||||
| Vệ Xá | X | ||||||
| Phả Lại | X | ||||||
| 16 | Xã Phù Lãng | 5 Thôn | 0 | 2 | 3 | ||
| Đồng Sài | X | ||||||
| Phấn Trung | X | ||||||
| Đoàn Kết | X | ||||||
| An Trạch | X | ||||||
| Thủ Công | X | ||||||
| 17 | Xã Bồng Lai | 5 Thôn | 1 | 0 | 4 | ||
| Cẩm Tràng | X | ||||||
| Vũ Dương | X | ||||||
| Tân Thịnh | X | ||||||
| Xa Loan | X | ||||||
| Bồng Lai | X | ||||||
| Trung Lạc | X | ||||||
| 18 | Xã Mộ Đạo | 4 Thôn | 0 | 2 | |||
| Mai Ổ | X | ||||||
| Trạc Nhiệt | X | ||||||
| Trúc Ổ | X | ||||||
| Mộ Đạo | X | ||||||
| 19 | Xã Chi Lăng | 8 Thôn | 0 | 1 | 7 | ||
| Thôn Mão | X | ||||||
| Thôn Đồng | X | ||||||
| Mai Thôn | X | ||||||
| Thôn Quế Ổ | X | ||||||
| Thôn Đô Đàn | X | ||||||
| Thôn Tập Ninh | X | ||||||
| Thôn Thuỷ | X | ||||||
| Thôn Đức Tái | X | ||||||
| 20 | Xã Hán Quảng | 3 Thôn | 0 | 0 | 3 | ||
| Thị Thôn | X | ||||||
| Quảng Lãm | X | ||||||
| Hán Đà | X | ||||||
| 21 | Xã Phượng Mao | 4 Thôn | 0 | 1 | 3 | ||
| Mao Dộc | X | ||||||
| Mao Trung | X | ||||||
| Mao Lại | X | ||||||
| Mao Yên | X | ||||||
| 22 | Thị Trấn Phố Mới | 8 Thôn, Tổ dân phố | 3 Thôn | 5 Tổ | 0 | 0 | 8 |
| Tổ 1 | X | ||||||
| Tổ 2 | X | ||||||
| Tổ 3 | X | ||||||
| Tổ 4 | X | ||||||
| Tổ 5 | X | ||||||
| Thịnh Cầu | X | ||||||
| Nghiêm Thôn | X | ||||||
| Thôn Đỉnh | X | ||||||
| 23 | Xã Quế Tân | 6 Thôn | 6 Thôn | 0 | 0 | 6 | |
| Đông Viên Hạ | X | ||||||
| Đông Viên | X | ||||||
| Xuân Thuỷ | X | ||||||
| Lạc Xá | X | ||||||
| Lê Độ | X | ||||||
| Quế Tân | X | ||||||
| 24 | Xã Phù Lương | 3 Thôn | 3 Thôn | 0 | 0 | 3 | |
| Yên Đinh | X | ||||||
| Phù Lang | X | ||||||
| Hiền Lương | X | ||||||
| Cộng | 16 Xã, thị trấn | 129 thôn, Tổ dân phố | 124 thôn | 5 Tổ dân phố | 4 | 18 | 107 |
Ghi chú: dấu “X” là xác định loại thôn, tổ dân phố.