Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở tài chính; các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Yên phong căn cứ Quyết định thi hành./.
| Chưa xác định Nguyễn Công Ngọ |
DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN,TỔ DÂN PHỐ CỦA HUYỆN YÊN PHONG
(Kèm theo Quyết định 1541/QĐ-CT ngày 27/7/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
| STT | Tên xã, thị trấn | Số lượng; tên, Tổ dân phố | Phân loại | ||||
| Tổng số Thôn, Tổ dân phố | Chia ra | ||||||
| Thôn | Tổ dân phố | Loại I | Loại II | Loại III | |||
| 1 | Thị trấn Chờ | 7 thôn | 5 thôn | 02 | 2 | 1 | 4 |
| Nghiêm xá | X | ||||||
| Phú Mẫn | X | ||||||
| Trác Bút | X | ||||||
| Ngân Cầu | X | ||||||
| Trung Bạn | X | ||||||
| 2 | Xã Vạn An | 4 thôn | 4 thôn | 1 | 0 | 3 | |
| Đương Xá | X | ||||||
| Thượng Đồng | X | ||||||
| Thụ Ninh | X | ||||||
| Vạn Phúc | X | ||||||
| 3 | Xã Đông Tiến | 5 thôn | 5 thôn | 0 | 1 | 4 | |
| Đông Xuyên | X | ||||||
| Đông Thái | X | ||||||
| Thượng Thôn | X | ||||||
| Đồng Thôn | X | ||||||
| Ô Cách | X | ||||||
| 4 | Xã Dũng Liệt | 5 thôn | 5 thôn | 0 | 2 | 3 | |
| Lạc Trung | X | ||||||
| Chân lạc | X | ||||||
| Phù Yên | x | ||||||
| Phù Cầm | x | ||||||
| Lương Cầm | X | ||||||
| 5 | Xã Hoà Tiến | 5 thôn | 5 thôn | 1 | 0 | 4 | |
| Diên Lộc | x | ||||||
| Yên Vĩ | x | ||||||
| Yên Hậu | x | ||||||
| Yên Tân | x | ||||||
| Đông Nhân | x | ||||||
| 6 | Xã Tam Giang | 5 thôn | 5 Thôn | 0 | 2 | 3 | |
| Thôn Đoài | X | ||||||
| Thôn Đông | X | ||||||
| Nguyệt Cầu | X | ||||||
| Như Nguyệt | X | ||||||
| Vọng Nguyệt | X | ||||||
| 7 | Xã Đông Thọ | 7 thôn | 7 thôn | 0 | 0 | 7 | |
| Bình An | X | ||||||
| Đông Bích | X | ||||||
| Trung Bạn | X | ||||||
| Đông Xuất | X | ||||||
| Thọ Vuông | X | ||||||
| Thọ Khê | X | ||||||
| Phú Đức | X | ||||||
| 8 | Xã hoà Long | 7 thôn | 7 thôn | 1 | 0 | 6 | |
| Đẩu Hàn | X | ||||||
| Hữu Chấp | X | ||||||
| Viêm Xá | X | ||||||
| Xuân Đồng | X | ||||||
| Xuân Ái | X | ||||||
| Quả Cảm | X | ||||||
| Xuân Viên | X | ||||||
| 9 | Xã Thuỵ Hoà | 4 Thôn | 4 Thôn | 0 | 2 | 2 | |
| Đông Tảo | X | ||||||
| Thiểm Xuyên | X | ||||||
| Bằng Lục | X | ||||||
| Lạc Nhuế | X | ||||||
| 10 | Xã Đông Phong | 4 Thôn | 4 Thôn | 0 | 3 | 1 | |
| Đông Yên | X | ||||||
| Phong xá | X | ||||||
| Đông Xá | X | ||||||
| Phong Nẫm | X | ||||||
| 11 | Xã Yên Phụ | 5 thôn | 5 thôn | 1 | 1 | 3 | |
| An Tập | X | ||||||
| Cầu Giữa | X | ||||||
| Cầu Gạo | X | ||||||
| Đức Lân | X | ||||||
| An Ninh | X | ||||||
| 12 | Xã long Châu | 4 thôn | 4 thôn | 0 | 1 | 3 | |
| Ngô Xá | X | ||||||
| Mẫn Xá | X | ||||||
| Đại Chu | X | ||||||
| Chi Long | X | ||||||
| 13 | Xã Văn Môn | 5 thôn | 5 thôn | 0 | 2 | 3 | |
| Quan Độ | X | ||||||
| Quan Đình | X | ||||||
| Phù Xá | X | ||||||
| Mẫn Xá | X | ||||||
| Tiền Thôn | X | ||||||
| 14 | Xã Phong Khê | 4 thôn | 4 thôn | 1 | 1 | 2 | |
| Châm Khê | X | ||||||
| Đào xá | X | ||||||
| Dương ổ | X | ||||||
| Ngô Khê | X | ||||||
| 15 | Xã Khúc xuyên | 2 thôn | 2 thôn | 0 | 1 | 1 | |
| Khúc Toại | X | ||||||
| Trà Xuyên | X | ||||||
| 16 | Xã Tam Đa | 4 thôn | 4 thôn | 2 | 1 | 1 | |
| Đức Lý | X | ||||||
| Thọ Đức | X | ||||||
| Phấn Động | X | ||||||
| Đại Lâm | X | ||||||
| 17 | Xã Yên Trung | 9 thôn | 9 thôn | 0 | 0 | 9 | |
| Lương Tân | X | ||||||
| Xuân Cai | X | ||||||
| Vọng Đông | X | ||||||
| Chính Trung | X | ||||||
| Thân Thượng | X | ||||||
| Trần Xá | X | ||||||
| Yên Lãng | X | ||||||
| Ấp Đồn | X | ||||||
| Trung Lạc | X | ||||||
| 18 | Xã Trung Nghĩa | 5 thôn | 5 thôn | 0 | 2 | 3 | |
| Ngô Nội | X | ||||||
| Phù Lưu | X | ||||||
| Tiên Trà | X | ||||||
| Đông Mai | X | ||||||
| Yên Từ | X | ||||||
| Cộng | 18 xã, thị trấn | 91 thôn, tổ dân phố | 89 thôn | 02 tổ dân phố | 9 | 20 | 62 |
Ghi chú: dấu “X” là xác định loại thôn, tổ dân phố.