Điều 1. Quy định mức giá lắp đặt Điện thoại Thuê bao (ĐTTB) thống nhất trong tỉnh như sau:
| Đơn vị: đồng/máy. | ||
| Cự ly áp dụng | Cự ly tính giá | Mức giá |
| Từ 50 đến 150 m | 100 m | 267.361 đồng |
| Từ 151 đến 250 m | 200 m | 501.979 đồng |
| Từ 251 đến 350 m | 300 m | 736.597 đồng |
| Từ 351 đến 450 m | 400 m | 971.215 đồng |
| Từ 451 đến 550 m | 500 m | 1.205.833 đồng |
Mức giá trên bao gồm chi phí biến động theo cự ly lắp đặt từ hợp phần điện đến máy thuê bao và chi phí ổn định trang bị cuối thuê bao.