vanban.org

Điều 1. S ửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 130/2000/QĐ-BTC ngày 24/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 154/2000/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/09/2000 Sửa đổi, bổ sung: 204/2000/QĐ-BTC · 21/12/2000
Bộ Tài chính Ban hành 22/09/2000 Hiệu lực 21/09/2000 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 154/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 154/2000/QĐ-BTC
01/01/2001204/2000/QĐ-BTCChưa hợp nhất 21/09/2000Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 154/2000/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 130/2000/QĐ-BTC ngày 24/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất
Nhóm Phân nhóm   (%)
1 2 3 4 5
2710     Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu  
1 2 3 4 5
      này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó  
      - Xăng các loại:  
2710 00 11 - - Xăng máy bay 15
2710 00 12 - - Xăng dung môi 10
2710 00 19 - - Xăng loại khác 0
2710 00 20 - Diesel 0
2710 00 30 - Ma-dút 0
2710 00 40 - Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 25
2710 00 50 - Dầu hỏa thông dụng 0
2710 00 60 - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng. 0
2710 00 70 - Condensate và các chế phẩm tương tự 0
2710 00 90 - Loại khác 10