Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bắc Giang chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tổng hợp báo cáo UBND tỉnh để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
CHẾ ĐỘ TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ TẬP LUYỆN ĐÀO TẠO
VẬN ĐỘNG VIÊN NĂNG KHIẾU, HỌC SINH NĂNG KHIẾU
| Trang bị tập luyện thường xuyên | Vật, Judo | Đá cầu | Cầu mây | Cầu lông | Các môn Võ, Boxing | Điền kinh | B.chuyền /B. ném | Cờ vua | Bóng đá | Bóng bàn | Bơi lội | Cử tạ | Quần vợt |
| Quần áo dài thể thao | 01 bộ | 01bộ | 01bộ | 01bộ | 01bộ | 01bộ | 01bộ | 01bộ | 01bộ | 01bộ | 01bộ | 01bộ | 01bộ |
| Quần áo ngắn thể thao | 04 bộ | 04 bộ | 04bộ | 04bộ | 03bộ | 04bộ | 04bộ | 04bộ | 04bộ | 04bộ | 04bộ | 04bộ | 04bộ |
| Giầy ba ta | 03đôi | 03đôi | 03đôi | 03đôi | 03đôi | 04đôi | 04đôi | 03đôi | 04đôi | 03đôi | 03đôi | 03đôi | 03đôi |
| Tất | 03 đôi | 03đôi | 03đôi | 03đôi | 03đôi | 04đôi | 04đôi | 03đôi | 04đôi | 03đôi | 03đôi | 03đôi | 03đôi |
| Dây nhẩy | 02 cái | 02 cái | 02 cái | 02 cái | 02 cái | 02 cái | 02 cái | 02 cái | 02 cái | 02 cái | 02 cái | 02 cái | 02 cái |
| Bao gối, ken cổ tay | 02đôi | 02đôi | 02đôi | 02đôi | 02đôi | 02đôi | 02đôi | Tài liệu | 02đôi | 02đôi | 02đôi | 02đôi | |
| Quần áo chuyên dùng | 01 bộ | 01bộ | 02bộ | 02bộ | 02bộ | 02bộ | 01bộ | 01bộ | |||||
| Giầy chuyên dùng | 01đôi | 02đôi | 01đôi | 02đôi | 01đôi | 01đôi | 02đôi | 02đôi | 01đôi | 01đôi | 01đôi | ||
| Quả cầu, quả bóng | 1quả/ người/ ngày | 3quả/ người/ năm | 2 quả/người/ ngày | 3 quả / người/ năm | 3 quả/ người/ năm | 10quả/ người/ tháng | 4ống/ người/ tháng | ||||||
| Vợt, cước, lưới, đinh giầy; Bàn cờ, quân cờ, đồng | 4lưới/ năm/ đội (lớp) | 2lưới/ năm/ đội(lớp) | 4lưới/ năm/ đội(lớp);1 chiếc vợt+ 3 bộ cước/người/năm | 01 bộ B.khí/ năm/đội | 02 bộ đinh giầy / người/ năm | 2bộ lưới/ đội/năm | 01 bộ/VĐV/năm; 01 bộ bàn cờ treo/lớp/năm; 01 đồng hồ/4 VĐV/năm | 02bộ lưới/ đội,lớp/ năm | 1vợt + 2mặt vợt/người/ năm; 4bộlưới /đội/năm | 1chiếc vợt+ 3 bộ cước/ người/ năm 1lưới/ đội/năm | |||
| Khăn, mũ, găng, kính, cuky, bảo vệ răng, hàm, đai bụng | 02 khăn/ người/ năm | 1mũ +2 đôigăng tay (sànđài)/ người/năm | 2đôi găng / thủ môn/ năm | 2đôi găng tay/ t.môn/năm; 2 đôi bịt ống quyển/người/ năm | 2mũ+ 2kính/người/ năm | 01đai bụng/ người/ năm | 02 mũ vải/ người/ năm |