Điều 1.
1.1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất, hàng chuyển khẩu, hàng gửi kho ngoại quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng quy định tại Mục 2, Điều 1 Quyết định số 2261/2013/QĐ-UBND ngày 13/11/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức phí thu theo QĐ 2261 | Mức phí điều chỉnh |
| 1 | Container 20 feet hàng khô | đồng/container | 800.000 | 1.300.000 |
| 2 | Container 40 feet hàng khô | đồng/container | 1.600.000 | 2.600.000 |
| 3 | Container 20 feet hàng lạnh | đồng/container | 1.000.000 | 1.600.000 |
| 4 | Container 40 feet hàng lạnh | đồng/container | 2.000.000 | 3.200.000 |
| 5 | Đối với hàng lỏng, hàng rời | đồng/tấn | 15.000 | 25.000 |
1.2. Điều chỉnh tỷ lệ trích để lại cho các cơ quan, tổ chức thu phí quy định tại Điểm a, Mục 4, Điều 1 Quyết định số 2261/2013/QĐ-UBND ngày 13/11/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau: Tỷ lệ trích để lại cho các cơ quan, tổ chức thu phí là 8% (trong đó, 4% cho quận Hải An, 3% cho Cục Hải quan Hải Phòng, 1% cho các Sở, ngành liên quan).
Các nội dung khác vẫn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 2261/2013/QĐ-UBND ngày 13/11/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố.