Điều 2. Quyết định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng Phân bón, Giống cây trồng năm 1998 tính theo giá bán lẻ hiện hành và giá mua cấp 1 tại thời điểm tính toán (mặt hàng Phân bón tính theo giá mua vào bình quân quý II/1998, mặt hàng giống cây trồng tính theo giá mua vào bình quân quý I/1998 ) như sau:
a) Mặt hàng Phân bón:
Urê a : 435.322 đ/tấn
Lân : 400.422 đ/tấn
N.P.K : 496.322 đ/tấn
Ka li : 645.522 đ/tấn
b) Mặt hàng Giống cây trồng:
| - Giống lúa TQ nhập khẩu: | |
| + Vùng cao: | 7.612.042 đ/tấn |
| + Vùng thấp: | 3.612.042 đ/tấn |
| - Thóc nội: | 1.776.622 đ/tấn |
| - Ngô KT nội: | |
| + Vụ đông xuân | 4.697.722 đ/tấn |
| + Vụ hè thu: | 3,197.722 đ/tấn |
| - Ngô lai bioseed | 6.959.022 đ/tấn |
c) Thời điểm thực hiện từ 01/01/1998.