Điều 7. Hành lang an toàn đường bộ
1. Đối với đường Quốc lộ nằm ngoài khu đô thị: hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là 20m (hai mươi mét).
2. Đối với đường đô thị (kể cả Quốc lộ qua đô thị): hành lang an toàn của đường là bề rộng của vỉa hè hoặc bề rộng tính từ mép đường đến chỉ giới xây dựng của đường theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
3. Đối với các tuyến đường tỉnh: hành lang an toàn của đường là bề rộng tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài rãnh dọc hoặc mép ngoài rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là 15 mét (mười lăm mét).
4. Đối với các tuyến đường huyện: hành lang an toàn của đường là bề rộng tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài rãnh dọc hoặc mép ngoài rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là 10 mét (mười mét).
5. Đối với các tuyến đường xã: hành lang an toàn của đường là bề rộng tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài rãnh dọc hoặc mép ngoài rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là 5 mét (năm mét).