vanban.org

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 150/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2015 Thay thế: 869/2014/QĐ-UBND · 31/12/2014
Bắc Giang Ban hành 30/05/2012 Hiệu lực 09/06/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 9 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 10/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 869/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số điểm cụ thể về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 869/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 150/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc thay thế Bảng giá số 3 của bản Quy định kèm theo Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 150/2012/QĐ-UBND
10/01/2015869/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/06/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 150/2012/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 150/2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Bắc Giang)   
SỐ TT LOẠI CÔNG TRÌNH Đơn vị tính Xã, phường, thị trấn trung du Xã, thị trấn miền núi 
 
 
I Nhà ở       
1 Nhà ở cấp 3 (công trình khép kín từ 4 đến 8 tầng); Biệt thự. đ/m2 sàn 4,350,000 4.560.000 
2 Nhà ở cấp 4 loại 1 (công trình khép kín từ 2 đến 3 tầng có kết cấu khung chịu lực). đ/m2 sàn 3.290.000 3.460.000 
3 Nhà ở cấp 4 loại 2 (công trình khép kín từ 1 đến 2 tầng có kết cấu tường chịu lực). đ/m2 sàn 2.980.000 3.130.000 
4 Nhà ở cấp 4 loại 3 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái bằng) đ/m2 sàn 2.600.000 2.730.000 
5 Nhà ở cấp 4 loại 4 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói) đ/m2 sàn 2.290.000 2.400.000 
6 Nhà ở cấp 4 loại 5 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói dạng đơn giản) đ/m2 sàn 1.910.000 2.010.000 
II Công trình phụ:       
(tính cho công trình riêng biệt)     
7 Nhà Bếp loại A đ/m2 sàn 860.000 900.000 
8 Nhà Bếp loại B đ/m2 sàn 730.000 760.000 
9 Nhà Bếp loại C đ/m2 sàn 630.000 660.000 
10 Khu chăn nuôi loại A đ/m2 sàn 740.000 780.000 
11 Khu chăn nuôi loại B đ/m2 sàn 600.000 630.000 
12 Khu chăn nuôi loại C đ/m2 sàn 540.000 560.000 
13 Nhà vệ sinh loại A đ/m2XD 1.000.000 1.050.000 
14 Nhà vệ sinh loại B đ/m2XD 630.000 670.000 
15 Nhà vệ sinh loại C đ/m2XD 280.000 290.000 
16 Nhà vệ sinh chất lượng thấp đ/m2XD 180.000 190.000 
III Các công trình khác       
17 Kiốt loại A đ/m2XD 610.000 640.000 
18 Kiốt loại B đ/m2XD 360.000 380.000 
19 Kiốt loại C đ/m2XD 170.000 180.000 
20 Gác xép gỗ nhóm 4, 5 đ/m2 sàn 300.000 280.000 
21 Gác xép bê tông đ/m2 sàn 570,000 600.000 
22 Tường rào xây gạch 110mm  bổ trụ đ/m2 290.000 310.000 
23 Tường rào xây gạch dày 220mm đ/m2 390.000 410.000 
24 Tường rào xây cay xỉ nghiêng bổ trụ đ/m2 110.000 120.000 
25 Tường rào xây cay xỉ  dày 250mm đ/m2 170.000 180.000 
26 Tường rào xây cay đất đ/m2 60.000 60,000 
27 Bán mái có kết cấu:  cột , kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng gỗ hồng sắc hoặc bạch đàn, lợp Fibrô xi măng không có tường bao che đ/m2XD 130.000 140.000 
28 Bán mái có kết cấu:  cột , kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng sắt các loại (sắt góc, sắt hộp 40–60, thép bản các loại) lợp tôn Austnam màu, không có tường bao che đ/m2XD 570.000 590.000 
29 Khung lưới sắt B 40 làm rào chắn đ/m2 150.000 150.000 
30 Nền lát gạch liên doanh KT 30x30; 40x40 đ/m2 220.000 230.000 
31 Sân bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng cát mác 150 dày 2-:- 3 cm đ/m2 80.000 80.000 
32 Sân lát gạch chỉ đ/m2 90.000 100.000 
33 Sân lát gạch  lá nem đ/m2 100.000 100.000 
34 Sân vôi (dày 5 -:- 10 cm) đ/m2 50.000 50.000 
35 Bể nước không có tấm đan bê tông       
  - Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt đ/m3 580.000 620.000 
  - Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt đ/m3 700.000 750.000 
36 Bể nước có tấm đan bê tông       
  - Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt đ/m3 990.000 1.060.000 
  - Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt đ/m3 1.320.000 1.410.000 
37 Giếng khoan thủ công có ống vách lọc, hút nước sâu ≤50 m đ/mdài 110.000 110.000 
38 Giếng ĐK ≤ 0,8 m, sâu ≤6 m       
  -  Giếng đất đào cổ xây gạch đ/cái 2.400.000 2.520.000 
  -  Giếng cuốn gạch từ đáy lên đ/cái 3.420.000 3.660.000 
39 Giếng ĐK từ 0,9 -:- 1,0 m, sâu 7-:-10 m       
  - Giếng đất đào cổ xây gạch đ/cái 3.780.000 3.970.000 
  - Giếng cuốn gạch từ đáy lên đ/cái 5.520.000 5.910.000 
40 Giếng ĐK từ 1-:-1,5  m, sâu >10 m       
  - Giếng đất đào cổ xây gạch đ/cái 4.220.000 4.440.000 
  - Giếng cuốn gạch từ đáy lên đ/cái 8.140.000 8.710.000 
41 Mộ đã cải táng, diện tích chiếm đất (DTCĐ)       
  -  Mộ đất đ/mộ 860.000 910.000 
  - Mộ xây gạch, trát xung quanh vữa mác 25 đến 50, quét vôi ve, xi măng hay sơn:       
  + Dưới 400 viên, DTCĐ ≤1,5 m2 đ/mộ 1.830.000 1.960.000 
  + Trên 400 viên, DTCĐ  từ 1,5 m2 -:- 2 m2 đ/mộ 2.360.000 2.530.000 
  + Trên 500 viên, DTCĐ  từ 2 m2 -:- 2,5 m2 đ/mộ 2.580.000 2.760.000 
  + Trên 800 viên, DTCĐ  >2,5 m2 đ/ Mộ 3.370.000 3.790.000 
  - Mộ xây gạch ốp xung quanh bằng gạch men sứ  các màu, vữa mác 50:       
  + Dưới 400 viên, DTCĐ ≤ 1,5 m2 đ/mộ 2.880.000 3.080.000 
  + Trên 400 viên, DTCĐ  từ 1,5 m2 -:- 2 m2 đ/mộ 3.450.000 3.690.000 
  + Trên 500 viên, DTCĐ  từ 2 m2 -:- 2,5 m2 đ/mộ 4.070.000 4.360.000 
  + Trên 800 viên, DTCĐ  >2,5 m2 đ/mộ 4.900.000 5.250.000 
42 Mộ chưa cải táng       
  - Mộ đến thời gian cải táng nhưng chưa cải táng  trên 36 tháng tính từ ngày chôn) đ/mộ 2.370.000 2.370.000 
  - Mộ chưa đến thời gian cải táng:       
  + Đã chôn cất dưới 1 năm đ/mộ 7.890.000 7.890.000 
  + Đã chôn cất  từ 1 năm -:- 2 năm đ/mộ 6.310.000 6.310.000 
  + Đã chôn cất  từ 2 năm -:-  Dưới 3 năm đ/mộ 4.740.000 4.740.000 
43 Mộ trẻ nhỏ (mới sinh đến 48 tháng ) đ/mộ 920.000 920.000 
44 Ao thả cá (không tính xây bờ, cống)       
  - Trường hợp đất đào 100 % đ/m3 15.000 15.000 
  - Trường hợp đất đào 50 %, đắp 50% đ/m3 10.000 10.000 
  - Đắp bờ 100 % đ/m3 16.000 16.000 
45 Cổng sắt: khung làm bằng (ống kẽm, sắt góc, sắt hộp,..) phần dưới bịt tôn, phần trên chấn song bằng sắt hình, sắt tròn, hoa sắt, sơn màu. đ/m2 710.000 760.000 
46 Hàng rào làm bằng sắt hình các loại, sắt tròn (từ Φ10 -:-Φ14) có điểm hoa sắt, sơn màu. đ/m2 310.000 330.000 
47 Chuồng nuôi gà, vịt xây gạch, mái Fibrô ximăng, cao ≥1,5m (tính DTXD). đ/m2 380.000 400.000 
48 Khối xây gạch dày từ 330mm trở lên đ/m3 890.000 940.000 
49 Khối xây đá đ/m3 760.000 810.000 
50 Dây thép gai đ/m dài 5.000 7.000 
51 Bờ rào cắm bằng cây dóc, nứa khoảng cách 20cm/cây. đ/mdài 14.000 14.000 
52 Khối bê tông mác 200 đ/m3 1.420.000 1.500.000 
53 Khối Bê tông cốt thép mác 200 đ/m3 2.720.000 2.910.000 
54 Nhà tạm Loại A đ/m2 990.000 1.040.000 
 55 Loại B đ/m2 830.000 880.000 
 56 Loại C đ/m2 720.000 750.000