|
BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 150/2012/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| |
|
SỐ TT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
Đơn vị tính |
Xã, phường, thị trấn trung du |
Xã, thị trấn miền núi | |
| |
| |
|
I |
Nhà ở |
|
|
| |
|
1 |
Nhà ở cấp 3 (công trình khép kín từ 4 đến 8 tầng); Biệt thự. |
đ/m2 sàn |
4,350,000 |
4.560.000 | |
|
2 |
Nhà ở cấp 4 loại 1 (công trình khép kín từ 2 đến 3 tầng có kết cấu khung chịu lực). |
đ/m2 sàn |
3.290.000 |
3.460.000 | |
|
3 |
Nhà ở cấp 4 loại 2 (công trình khép kín từ 1 đến 2 tầng có kết cấu tường chịu lực). |
đ/m2 sàn |
2.980.000 |
3.130.000 | |
|
4 |
Nhà ở cấp 4 loại 3 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái bằng) |
đ/m2 sàn |
2.600.000 |
2.730.000 | |
|
5 |
Nhà ở cấp 4 loại 4 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói) |
đ/m2 sàn |
2.290.000 |
2.400.000 | |
|
6 |
Nhà ở cấp 4 loại 5 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói dạng đơn giản) |
đ/m2 sàn |
1.910.000 |
2.010.000 | |
|
II |
Công trình phụ: |
|
|
| |
|
(tính cho công trình riêng biệt) |
|
| |
|
7 |
Nhà Bếp loại A |
đ/m2 sàn |
860.000 |
900.000 | |
|
8 |
Nhà Bếp loại B |
đ/m2 sàn |
730.000 |
760.000 | |
|
9 |
Nhà Bếp loại C |
đ/m2 sàn |
630.000 |
660.000 | |
|
10 |
Khu chăn nuôi loại A |
đ/m2 sàn |
740.000 |
780.000 | |
|
11 |
Khu chăn nuôi loại B |
đ/m2 sàn |
600.000 |
630.000 | |
|
12 |
Khu chăn nuôi loại C |
đ/m2 sàn |
540.000 |
560.000 | |
|
13 |
Nhà vệ sinh loại A |
đ/m2XD |
1.000.000 |
1.050.000 | |
|
14 |
Nhà vệ sinh loại B |
đ/m2XD |
630.000 |
670.000 | |
|
15 |
Nhà vệ sinh loại C |
đ/m2XD |
280.000 |
290.000 | |
|
16 |
Nhà vệ sinh chất lượng thấp |
đ/m2XD |
180.000 |
190.000 | |
|
III |
Các công trình khác |
|
|
| |
|
17 |
Kiốt loại A |
đ/m2XD |
610.000 |
640.000 | |
|
18 |
Kiốt loại B |
đ/m2XD |
360.000 |
380.000 | |
|
19 |
Kiốt loại C |
đ/m2XD |
170.000 |
180.000 | |
|
20 |
Gác xép gỗ nhóm 4, 5 |
đ/m2 sàn |
300.000 |
280.000 | |
|
21 |
Gác xép bê tông |
đ/m2 sàn |
570,000 |
600.000 | |
|
22 |
Tường rào xây gạch 110mm bổ trụ |
đ/m2 |
290.000 |
310.000 | |
|
23 |
Tường rào xây gạch dày 220mm |
đ/m2 |
390.000 |
410.000 | |
|
24 |
Tường rào xây cay xỉ nghiêng bổ trụ |
đ/m2 |
110.000 |
120.000 | |
|
25 |
Tường rào xây cay xỉ dày 250mm |
đ/m2 |
170.000 |
180.000 | |
|
26 |
Tường rào xây cay đất |
đ/m2 |
60.000 |
60,000 | |
|
27 |
Bán mái có kết cấu: cột , kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng gỗ hồng sắc hoặc bạch đàn, lợp Fibrô xi măng không có tường bao che |
đ/m2XD |
130.000 |
140.000 | |
|
28 |
Bán mái có kết cấu: cột , kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng sắt các loại (sắt góc, sắt hộp 40–60, thép bản các loại) lợp tôn Austnam màu, không có tường bao che |
đ/m2XD |
570.000 |
590.000 | |
|
29 |
Khung lưới sắt B 40 làm rào chắn |
đ/m2 |
150.000 |
150.000 | |
|
30 |
Nền lát gạch liên doanh KT 30x30; 40x40 |
đ/m2 |
220.000 |
230.000 | |
|
31 |
Sân bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng cát mác 150 dày 2-:- 3 cm |
đ/m2 |
80.000 |
80.000 | |
|
32 |
Sân lát gạch chỉ |
đ/m2 |
90.000 |
100.000 | |
|
33 |
Sân lát gạch lá nem |
đ/m2 |
100.000 |
100.000 | |
|
34 |
Sân vôi (dày 5 -:- 10 cm) |
đ/m2 |
50.000 |
50.000 | |
|
35 |
Bể nước không có tấm đan bê tông |
|
|
| |
|
|
- Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt |
đ/m3 |
580.000 |
620.000 | |
|
|
- Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt |
đ/m3 |
700.000 |
750.000 | |
|
36 |
Bể nước có tấm đan bê tông |
|
|
| |
|
|
- Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt |
đ/m3 |
990.000 |
1.060.000 | |
|
|
- Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt |
đ/m3 |
1.320.000 |
1.410.000 | |
|
37 |
Giếng khoan thủ công có ống vách lọc, hút nước sâu ≤50 m |
đ/mdài |
110.000 |
110.000 | |
|
38 |
Giếng ĐK ≤ 0,8 m, sâu ≤6 m |
|
|
| |
|
|
- Giếng đất đào cổ xây gạch |
đ/cái |
2.400.000 |
2.520.000 | |
|
|
- Giếng cuốn gạch từ đáy lên |
đ/cái |
3.420.000 |
3.660.000 | |
|
39 |
Giếng ĐK từ 0,9 -:- 1,0 m, sâu 7-:-10 m |
|
|
| |
|
|
- Giếng đất đào cổ xây gạch |
đ/cái |
3.780.000 |
3.970.000 | |
|
|
- Giếng cuốn gạch từ đáy lên |
đ/cái |
5.520.000 |
5.910.000 | |
|
40 |
Giếng ĐK từ 1-:-1,5 m, sâu >10 m |
|
|
| |
|
|
- Giếng đất đào cổ xây gạch |
đ/cái |
4.220.000 |
4.440.000 | |
|
|
- Giếng cuốn gạch từ đáy lên |
đ/cái |
8.140.000 |
8.710.000 | |
|
41 |
Mộ đã cải táng, diện tích chiếm đất (DTCĐ) |
|
|
| |
|
|
- Mộ đất |
đ/mộ |
860.000 |
910.000 | |
|
|
- Mộ xây gạch, trát xung quanh vữa mác 25 đến 50, quét vôi ve, xi măng hay sơn: |
|
|
| |
|
|
+ Dưới 400 viên, DTCĐ ≤1,5 m2 |
đ/mộ |
1.830.000 |
1.960.000 | |
|
|
+ Trên 400 viên, DTCĐ từ 1,5 m2 -:- 2 m2 |
đ/mộ |
2.360.000 |
2.530.000 | |
|
|
+ Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m2 -:- 2,5 m2 |
đ/mộ |
2.580.000 |
2.760.000 | |
|
|
+ Trên 800 viên, DTCĐ >2,5 m2 |
đ/ Mộ |
3.370.000 |
3.790.000 | |
|
|
- Mộ xây gạch ốp xung quanh bằng gạch men sứ các màu, vữa mác 50: |
|
|
| |
|
|
+ Dưới 400 viên, DTCĐ ≤ 1,5 m2 |
đ/mộ |
2.880.000 |
3.080.000 | |
|
|
+ Trên 400 viên, DTCĐ từ 1,5 m2 -:- 2 m2 |
đ/mộ |
3.450.000 |
3.690.000 | |
|
|
+ Trên 500 viên, DTCĐ từ 2 m2 -:- 2,5 m2 |
đ/mộ |
4.070.000 |
4.360.000 | |
|
|
+ Trên 800 viên, DTCĐ >2,5 m2 |
đ/mộ |
4.900.000 |
5.250.000 | |
|
42 |
Mộ chưa cải táng |
|
|
| |
|
|
- Mộ đến thời gian cải táng nhưng chưa cải táng trên 36 tháng tính từ ngày chôn) |
đ/mộ |
2.370.000 |
2.370.000 | |
|
|
- Mộ chưa đến thời gian cải táng: |
|
|
| |
|
|
+ Đã chôn cất dưới 1 năm |
đ/mộ |
7.890.000 |
7.890.000 | |
|
|
+ Đã chôn cất từ 1 năm -:- 2 năm |
đ/mộ |
6.310.000 |
6.310.000 | |
|
|
+ Đã chôn cất từ 2 năm -:- Dưới 3 năm |
đ/mộ |
4.740.000 |
4.740.000 | |
|
43 |
Mộ trẻ nhỏ (mới sinh đến 48 tháng ) |
đ/mộ |
920.000 |
920.000 | |
|
44 |
Ao thả cá (không tính xây bờ, cống) |
|
|
| |
|
|
- Trường hợp đất đào 100 % |
đ/m3 |
15.000 |
15.000 | |
|
|
- Trường hợp đất đào 50 %, đắp 50% |
đ/m3 |
10.000 |
10.000 | |
|
|
- Đắp bờ 100 % |
đ/m3 |
16.000 |
16.000 | |
|
45 |
Cổng sắt: khung làm bằng (ống kẽm, sắt góc, sắt hộp,..) phần dưới bịt tôn, phần trên chấn song bằng sắt hình, sắt tròn, hoa sắt, sơn màu. |
đ/m2 |
710.000 |
760.000 | |
|
46 |
Hàng rào làm bằng sắt hình các loại, sắt tròn (từ Φ10 -:-Φ14) có điểm hoa sắt, sơn màu. |
đ/m2 |
310.000 |
330.000 | |
|
47 |
Chuồng nuôi gà, vịt xây gạch, mái Fibrô ximăng, cao ≥1,5m (tính DTXD). |
đ/m2 |
380.000 |
400.000 | |
|
48 |
Khối xây gạch dày từ 330mm trở lên |
đ/m3 |
890.000 |
940.000 | |
|
49 |
Khối xây đá |
đ/m3 |
760.000 |
810.000 | |
|
50 |
Dây thép gai |
đ/m dài |
5.000 |
7.000 | |
|
51 |
Bờ rào cắm bằng cây dóc, nứa khoảng cách 20cm/cây. |
đ/mdài |
14.000 |
14.000 | |
|
52 |
Khối bê tông mác 200 |
đ/m3 |
1.420.000 |
1.500.000 | |
|
53 |
Khối Bê tông cốt thép mác 200 |
đ/m3 |
2.720.000 |
2.910.000 | |
|
54 |
Nhà tạm Loại A |
đ/m2 |
990.000 |
1.040.000 | |
|
55 |
Loại B |
đ/m2 |
830.000 |
880.000 | |
|
56 |
Loại C |
đ/m2 |
720.000 |
750.000 | |