vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hoá Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ (công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam) gồm những điểm chính như sau: — Quyết định 150/2004/QĐ-BCN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/12/2004 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Công nghiệp Ban hành 01/12/2004 Hiệu lực 23/12/2004 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 150/2004/QĐ-BCN › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hoá Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ (công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam) gồm những điểm chính như sau:

1. Cơ cấu vốn điều lệ:

Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 20.000.000.000 đồng (Hai mươi tỷ đồng chẵn). Trong đó:

Tỷ lệ cổ phần của Nhà nước : 57,00 %;

Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Công ty : 40,61 %; 

Tỷ lệ cổ phần bán ra ngoài Công ty : 2,39 %.

Trị giá một cổ phần : 100.000 đồng.

2. Giá trị thực tế của Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2003 để cổ phần hoá (Quyết định số 3081/QĐ-TCKT ngày 17 tháng 11 năm 2004 của Bộ Công nghiệp) là 211.676.189.730 đồng. Trong đó, giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại Công ty là 12.916.494.630 đồng.

Vốn bổ sung của Tổng công ty Than Việt Nam cho Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ là 7.083.505.370 đồng (Quyết định số 2109/QĐ-HĐQT ngày 24 tháng 11 năm 2004 của Hội đồng quản trị Tổng công ty Than Việt Nam).

3. Ưu đãi cho người lao động trong Công ty.

Tổng số cổ phần bán ưu đãi cho 504 lao động trong Công ty là 70.100 cổ phần với giá trị được ưu đãi là 2.103.000.000 đồng.

4. Về chi phí cổ phần hoá, đào tạo lại lao động và giải quyết lao động dôi dư, Công ty làm thủ tục, báo cáo Tổng công ty Than Việt Nam và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo các quy định hiện hành.