Điều 1. Sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 quy định giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện tham gia giao thông đối với dự án đầu tư xây dựng đường 319 nối dài và nút giao giữa đường 319 với đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện giao thông đối với dự án Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo hình thức PPP, hợp đồng BOT của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: — Quyết định 15/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/06/2024
Đồng Nai Ban hành 02/04/2024 Hiệu lực 02/04/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Điều 1. Sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 quy định giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện tham gia giao thông đối với dự án đầu tư xây dựng đường 319 nối dài và nút giao giữa đường 319 với đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện giao thông đối với dự án Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo hình thức PPP, hợp đồng BOT của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
STT
Năm
Phương tiện chịu phí
Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt)
Vé lượt
Vé tháng
Vé quý
1
Mức giá áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại buýt vận tải công cộng
39.000
1.170.000
3.159.000
2
Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn
54.000
1.620.000
4.374.000
3
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn
69.000
2.070.000
5.589.000
4
Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet
108.000
3.240.000
8.748.000
5
Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet
196.000
5.880.000
15.876.000
2. Sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
STT
Năm
Phương tiện chịu phí
Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt)
Vé lượt
Vé tháng
Vé quý
1
Mức giá áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại buýt vận tải công cộng
29.000
884.000
2.386.000
2
Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn
49.000
1.473.000
3.976.000
3
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn
64.000
1.915.000
5.169.000
4
Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet
98.000
2.945.000
7.953.000
STT
Năm
Phương tiện chịu phí
Mức thu giá (Đồng/vẻ/ lượt)
Vé lượt
Vé tháng
Vé quý
5
Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet
Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi nội dung Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2021 và khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
15/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Đồng Nai
Người ký
Võ Tấn Đức
Ngày ban hành
02/04/2024
Ngày có hiệu lực
02/04/2024
Ngày hết hiệu lực
30/06/2024
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 2