Điều 1. Ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên nước:
| STT | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên nước (đồng) |
| I | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | ||
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | ||
| a | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m3 | 450.000 |
| b | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m3 | 1.100.000 |
| c | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | m3 | 2.200.000 |
| d | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | m3 | 32.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | ||
| a | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 300.000 |
| b | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 1.000.000 |
| II | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | ||
| 1 | Nước mặt | m3 | 4.000 |
| 2 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 9.000 |
| III | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | ||
| 1 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 100.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 50.000 |
| 3 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng | m3 | 7.000 |
2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo pháp luật hiện hành.
3. Đối tượng nộp thuế tài nguyên nước: các tổ chức, cá nhân khai thác nước mặt và nước ngầm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.