Điều 2. Mức giá dịch vụ
1. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
Đơn vị tính: đồng
| Đơn giá/tháng | |||||
| Có tính khấu hao tài sản cố định | Chưa tính khấu hao tài sản cố định | ||||
| Nam | Nữ | Nam | Nữ | ||
| 1 | Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp | ||||
| Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng người lang thang trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú | 5.005.000 | 5.072.000 | 4.348.000 | 4.414.000 | |
| 2 | Dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội | ||||
| a | Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người tâm thần, người tâm thần lang thang mức độ đặc biệt nặng | 8.059.000 | 8.112.000 | 7.393.000 | 7.446.000 |
| b | Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng dài hạn đối tượng người tâm thần, người tâm thần lang thang mức độ đặc biệt nặng là người cao tuổi | 7.411.000 | 7.424.000 | 6.749.000 | 6.762.000 |
2. Giá dịch vụ nêu trên bao gồm chi phí trực tiếp để thực hiện dịch vụ, chi phí tiền lương, chi phí quản lý, chi phí khấu hao tài sản cố định (nếu có); chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, lợi nhuận.
3. Đối với giá dịch vụ chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp: giá trên chưa bao gồm chi phí sơ cấp cứu ban đầu và hỗ trợ trị liệu, phục hồi chức năng khi đối tượng có yêu cầu.
4. Đối với giá dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội nêu trên chưa bao gồm các chi phí: tập vật lý trị liệu, lao động trị liệu, phục hồi chức năng cho đối tượng có nhu cầu; khám sức khỏe định kỳ 06 tháng/lần; mai táng phí; tổ chức các hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí; tư vấn, trợ giúp, hỗ trợ đối tượng trở về gia đình, cộng đồng. Hỗ trợ khác cho các đối tượng khi có nhu cầu phát sinh.