Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. — Quyết định 15/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/02/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 05/02/2025
Thay thế: 01/2025/QĐ-UBND · 17/01/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
05/02/202501/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
16/07/2021Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 15/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân quận và Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân phường thuộc thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân quận và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân phường phù hợp với Quy chế này.
Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2021.
Điều 5
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân quận
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân quận
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân quận
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân quận
Điều 8. Tổ chức các cuộc họp của Ủy ban nhân dân quận
Điều 9. Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận với Nhân dân
Điều 10. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân quận
Điều 11. Quan hệ phối hợp giải quyết công việc giữa các Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân quận
Điều 12. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân quận với Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
Chương III — QUẢN LÝ VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN
Điều 13. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 14. Ban hành văn bản khác (không phải văn bản quy phạm pháp luật)
Điều 15. Thẩm quyền ký văn bản
Điều 16. Phát hành, công bố văn bản
Điều 17. Kiểm tra việc thi hành văn bản
Chương IV — CHẾ ĐỘ HỘI HỌP, TIẾP KHÁCH VÀ THÔNG TIN BÁO CÁO
Điều 18. Phiên họp Ủy ban nhân dân quận
Điều 19. Họp xử lý công việc thường xuyên của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 20. Tổ chức họp, hội nghị của cơ quan chuyên môn, cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân quận, Ủy ban nhân dân phường
Điều 21. Tiếp khách của Ủy ban nhân dân quận
Điều 22. Chế độ thông tin, báo cáo
Chương V — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 23. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 24. Trách nhiệm Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận
Điều 25. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra quận
Điều 26. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân quận
Điều 27. Trách nhiệm của Trưởng ban Tiếp công dân quận
Điều 28. Tổ chức tiếp dân
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân phường
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân phường
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân phường
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của người hoạt động không chuyên trách ở phường và ở tổ dân phố
Điều 8. Tổ chức các cuộc họp của Ủy ban nhân dân phường
Điều 9. Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường với Nhân dân
Điều 10. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường
Chương III — CHẾ ĐỘ HỘI HỌP, GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 11. Chế độ hội họp, làm việc của Ủy ban nhân dân phường
Điều 12. Giải quyết các công việc của Ủy ban nhân dân phường
Điều 13. Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân
Điều 14. Phối hợp giữa Ủy ban nhân dân phường với Thanh tra nhân dân phường
Điều 15. Thông tin tuyên truyền và báo cáo
Chương IV — QUẢN LÝ VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG
Điều 16. Quản lý văn bản
Điều 17. Soạn thảo văn bản của Ủy ban nhân dân phường
Điều 18. Thẩm quyền ký văn bản
Điều 19. Kiểm tra tình hình thực hiện văn bản
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 20
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy