vanban.org

Điều 1. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên d ù ng đối vớ i các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Cụ thể như sau: — Quyết định 15/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2022 Thay thế: 42/2022/QĐ-UBND · 09/12/2022
Vĩnh Phúc Ban hành 29/03/2019 Hiệu lực 08/04/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp; Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 42/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 15/2019/QĐ-UBND
19/12/202242/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/04/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên d ù ng đối vớ i các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Cụ thể như sau:

Đơn vị tính: m2

Số TT Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động:
Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính Tiếp dân Quản trị hệ thống công nghệ thông tin Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) Kho chuyên ngành
I Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh.          
1 Có số cán bộ, công chức, người lao động dưới 50 người 50 40 40 150 300
2 Có số cán bộ, công chức, người lao động từ 50 - 100 người 60 50 40 180 400
3 Có số cán bộ, công chức, người lao động từ 100 người trở lên 60 50 40 200 400
II Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. 200 100 40 1.200 500
III Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 50 50 20 300 150
IV Đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị trực thuộc UBND các huyện, thành phố hoặc tương đương (trừ các đơn vị có tên tại mục III nêu trên) 40 35 30 150 200