Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Đối với xe chạy tuyến cố định:
a) Đối với xe từ 16 chỗ trở lên:
| TT | Loại dịch vụ | Đơn vị tính | Khung giá dịch vụ |
| 1 | Cự ly khai thác tuyến dưới 100 km | đồng/ghế/lượt | 1.800 - 2.200 |
| 2 | Cự ly khai thác tuyến từ 100 km đến dưới 300 km | đồng/ghế/lượt | 2.200 - 4.000 |
| 3 | Cự ly khai thác tuyến từ 300 km đến dưới 500 km | đồng/ghế/lượt | 4.000 - 8.000 |
| 4 | Cự ly khai thác tuyến từ 500 km trở lên | đồng/ghế/lượt | 7.600 - 11.800 |
b) Đối với xe dưới 16 chỗ:
Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô áp dụng mức thu cao hơn không quá 1,5 lần mức thu tối đa của khung giá dịch vụ đối với xe từ 16 chỗ trở lên.
2. Đối với xe buýt, xe taxi, ô tô con và các loại xe khác
| TT | Loại dịch vụ | Đơn vị tính | Giá dịch vụ |
| 1 | Xe buýt ra vào bến | đồng/ghế/lượt xe | 250 |
| 2 | Xe Taxi, ô tô con | ||
| Xe đến 5 chỗ | đồng/lượt xe | 10.000 | |
| Xe 7 chỗ đến 9 chỗ | đồng/lượt xe | 15.000 | |
| 3 | Các loại xe khác | ||
| Xe máy, xe thô sơ | đồng/lượt xe | 2.000 | |
| Ô tô khách trên 9 chỗ | đồng/ghế/lượt xe | 2.100 | |
| Xe tải có trọng tải dưới 2,5 tấn | đồng/lượt xe | 10.000 | |
| Xe tải có trọng tải từ 2,5 đến 10 tấn | đồng/lượt xe | 20.000 | |
| Xe tải có trọng tải trên 10 tấn | đồng/lượt xe | 30.000 |
3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Khoản 1, 2 điều này được áp dụng đối với bến xe đạt tiêu chuẩn loại 1, được tính bằng hệ số 1, Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với loại bến xe khác được tính như sau:
a) Bến xe loại 2: Giá dịch vụ bằng 0,95 giá dịch vụ bến xe loại 1;
b) Bến xe loại 3: Giá dịch vụ bằng 0,90 giá dịch vụ bến xe loại 1;
c) Bến xe loại 4: Giá dịch vụ bằng 0,85 giá dịch vụ bến xe loại 1;
d) Bến xe loại 5: Giá dịch vụ bằng 0,80 giá dịch vụ bến xe loại 1;
e) Bến xe loại 6: Giá dịch vụ bằng 0,75 giá dịch vụ bến xe loại 1.
4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Khoản 1, 2, 3 điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).