vanban.org

Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai: — Quyết định 15/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/01/2024 Thay thế: 49/2023/QĐ-UBND · 25/12/2023
Gia Lai Ban hành 06/05/2019 Hiệu lực 16/05/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai · 49/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai · 15/2019/QĐ-UBND
15/01/202449/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 16/05/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai:

1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ gia đình người đồng bào dân tộc thiểu số là: 4.270 đồng/m³

2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị các hộ gia đình khác là:

a) Mức từ 1-10 m^{3} đầu tiên (hộ/tháng):5.693 đồng/m^{3}
b) Mức từ trên 10-20 m^{3} tiếp theo (hộ/tháng):7.117 đồng/m^{3}
c) Mức từ trên 20-30 m^{3} tiếp theo (hộ/tháng):7.473 đồng/m^{3}
d) Mức trên 30 m^{3} (hộ/tháng):7.828 đồng/m^{3}

3. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này chưa có thuế giá trị gia tăng và các loại phí

4. Đối tượng áp dụng:

a) Hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt đô thị của đơn vị cấp nước.
b) Đơn vị cấp nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.
c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.