Điều 4. Cơ chế phân công, phối hợp rà soát, hệ thống hóa văn bản
1. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối chủ trì rà soát, hệ thống hóa văn bản
a) Tô chuc rà soát, hé thong hóa vān bàn theo dung quy dinh cua Luat ban hàn vān bàn quy pham phap luat và Nghi dinh so 34/2016/ND-CP, vān bàn phap luat hiên hàn co lien quan, ké hoach cua Uy ban nhān dān tinh, chi dào cua Bô, nganh chu quan và huóng dān cua So Tú phap;
b) Gui két qua rà soat, hé thong hóa vān bàn lay y kien tham gia cua So Tú phap, Ban Phap ché Hoi dong nhān dan tinh (doi voi truong hop rà soat, hé thong hóa nghi quyét cua Hoi dong nhān dan tinh); giai trinh, tiép thu y kien tham gia cua So Tú phap và cac co quan co lien quan (néu co); hoàn chinh bao cao Uy ban nhān dan tinh vè két qua rà soat vān bàn; gui So Tú phap két qua hé thong hóa vān bàn de tóng hop;
c) Truoc ngay 05 thang 01 hang nam, gui dans muc van ban do Hoi dong nhan dan, Uy ban nhan dan tinh ban hanh het hieu luc, ngung hieu luc thuoc trach nhiem ra soat cua minh den So Tu phap de tong hop trinh Chu tich Uy ban nhan dan tinh truc ngay 20 thang 01;
d) Lap dans muc vān bàn do Hoi dong nhān dān, Uy ban nhān dān tinh ban hàn quy dinh chi tiét thi hàn hét hieu luc toan bó hoac môt phàn theo quy dinh tαi khoàn 2 Dièu 38 Nghi dinh so 34/2016/ND-CP trinh Uy ban nhān dān tinh cóng bó hoac Uy ban nhān dān tinh trinh Thùng truc Hoi dong nhān dān tinh cóng bó chām nhát la truc 10 ngay vān bàn duoc quy dinh chi tiét hét hieu luc;
d) Thuc hiên ché do bao cao, thong ke vè rà soat, hé thong hóa vān bàn gui So Tú phap tóng hop theo quy dinh.
2. Trách nhiệm của các cơ quan phối hợp
a) Cu cóng chuc tham gia tóng rà soat hé thóng vān bàn, hé thóng hóa vān bàn theo dé nghi cua So Tú phap;
b) Phói hop thuc hiên rà soat, hé thong hóa vān bàn co não dung lien quan dén linh vuç quan ly nhà nuoc cua co quan minh theo dé nghi cua co quan dαu miǒi chu tri;
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
c) Tham gia ý kiến bằng văn bản đối với kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản. Thời hạn tham gia đối với kết quả rà soát thường xuyên chậm nhất là 05 ngày làm việc, đối với kết quả rà soát theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn chậm nhất là 07 ngày làm việc, đối với kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản và kết quả hệ thống hóa văn bản chậm nhất là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
d) Cử đại diện cơ quan tham dự các cuộc họp, hội nghị thống nhất kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản, đề xuất hướng xử lý văn bản sau rà soát theo đề nghị của cơ quan đầu mối chủ trì hoặc chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
a) Thực hiện các nhiệm vụ của cơ quan đầu mối chủ trì và cơ quan phối hợp theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này;
b) Tham mưu thực hiện trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 139, khoản 3 Điều 186 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP;
c) Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
d) Tham gia ý kiến bằng văn bản đối với tất cả kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản, các kiến nghị xử lý văn bản sau rà soát, danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh do các cơ quan khác là đầu mối chủ trì thực hiện trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh;
đ) Tổng hợp chung kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản chung của toàn tỉnh báo cáo Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định;
e) Cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu phục vụ cho việc rà soát, hệ thống hóa văn bản;
g) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật hiện hành.