vanban.org

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô — Quyết định 15/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/06/2026
UBND Tỉnh Cà Mau Ban hành 25/07/2018 Hiệu lực 09/08/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 15/2018/QĐ-UBND
20/06/2026134/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 09/08/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ các loại xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 19/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô

1. Mức giá các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định

a) Mức giá cho một chuyến xe ô tô ra, vào bến được xác định bằng số ghế, số giường trên xe theo sổ kiểm định an toàn kỹ thuật nhân với mức giá quy định.

b) Đối với các loại xe ghế ngồi

Đơn vị tính: Đồng/ghế

TT Loại bến xe Mức giá quy định Ghi chú
<100 km 100 km - < 200 km 200 km -500 km > 500 km
1 Bến loại 1 3.200 4.100 4.500 4.900
2 Bến loại 2 3.100 3.900 4.300 4.700
3 Bến loại 3 2.900 3.700 4.100 4.500
4 Bến loại 4 2.800 3.500 3.800 4.200
5 Bến loại 5 2.600 3.300 3.600 4.000
6 Bến loại 6 2.500 3.100 3.500 3.800

c) Đối với các loại xe giường nằm

Đơn vị tính: Đồng/giường

TT Loại bến xe Mức giá quy định Ghi chú
< 100 km 100 km - < 200 km 200 km -500 km > 500 km
1 Bến loại 1 4.600 5.300 5.800 6.400
2 Bến loại 2 4.400 5.000 5.500 6.100
3 Bến loại 3 4.100 4.800 5.300 5.800
4 Bến loại 4 3.900 4.500 5.000 5.500
5 Bến loại 5 3.700 4.300 4.700 5.200
6 Bến loại 6 3.500 4.100 4.500 4.900

2. Mức giá các loại xe ô tô khác

TT Loại xe Đơn vị tính Mức giá quy định Ghi chú
Bến xe loại 1, 2 Bến xe loại 3, 4 Bến xe loại 5, 6
1 Xe taxi Đồng/ chuyến-xe 10.000 7.500 5.000
2 Xe tải dưới 3,5 tấn Đồng/ chuyến-xe 10.000 7.500 5.000
3 Xe tải từ 3,5 tấn đến 5 tấn Đồng/ chuyến-xe 15.000 10.000 8.000
4 Xe tải trên 5 tấn đến 10 tấn Đồng/ chuyến-xe 20.000 18.000 10.000
5 Xe tải trên 10 tấn, xe đầu kéo, xe container Đồng/ chuyến-xe 30.000 25.000 20.000
6 Xe ô tô từ 16 chỗ trở xuống Đồng/ chuyến-xe 15.000 10.000 8.000
7 Xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ Đồng/ chuyến-xe 20.000 18.000 10.000
8 Xe ô tô trên 30 chỗ Đồng/ chuyến-xe 30.000 25.000 20.000
9 Xe buýt Đồng/ chuyến-xe 20.000 15.000 10.000
10 Xe trung chuyển từ 7 chỗ ngồi trở xuống Đồng/ tháng-xe 180.000 135.000 90.000
11 Xe trung chuyển trên 7 đến 16 chỗ ngồi Đồng/ tháng-xe 360.000 270.000 180.000

3. Mức giá quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.