vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4 — Quyết định 15/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/12/2019 Thay thế: 31/2019/QĐ-UBND · 26/11/2019
Sóc Trăng Ban hành 22/03/2017 Hiệu lực 28/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 31/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 15/2017/QĐ-UBND
16/12/201931/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/04/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 04/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 35/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND V/v sửa đổi một số mục tại Điều 2, Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 25/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4

TTSố ghế của xeĐơn vị tínhXe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 kmXe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên
1Xe từ 10 - 15 ghếđồng/chuyến-xe28.00038.000
2Xe từ 16 - 25 ghếđồng/chuyến-xe46.00063.000
3Xe trên 25 - 30 ghếđồng/chuyến-xe56.00073.000
4Xe trên 30 - 34 ghếđồng/chuyến-xe64.00086.000
5Xe trên 34 - 42 ghếđồng/chuyến-xe80.000106.000
6Xe trên 42 - 46 ghếđồng/chuyến-xe86.000112.000
7Xe trên 46 - dưới 50 ghếđồng/chuyến-xe90.000120.000
8Xe từ 50 ghế trở lênđồng/chuyến-xe95.000129.000

(Bến xe được phân loại theo tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2012 và Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải).