Điều 4. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu đường bộ
1. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm như sau:
Đơn vị tính: Đồng/lượt
| TT | Đối tượng | Mức giá tối đa | Ghi chú |
| 1 | Người đi bộ | 500 | Khuyến khích không thu |
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | |
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 4.000 | |
| 4 | Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi | 15.000 | |
| 5 | Người và xe ô tô từ 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi | 25.000 | |
| 6 | Người và xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi | 30.000 | |
| 7 | Người và xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên | 40.000 | |
| 8 | Xe tải có trọng tải đến 2,5 tấn | 20.000 | |
| 9 | Xe tải có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | 30.000 | |
| 10 | Xe tải có trọng tải trên 5 tấn đến dưới 10 tấn | 40.000 | |
| 11 | Xe tải có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet | 65.000 | |
| 12 | Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet | 95.000 |
2. Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
3. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối với ô tô tải mức giá đã bao gồm hàng hóa trên xe.