Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản được áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý, sử dụng, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
3. Đối tượng chịu phí
Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường là các loại khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại và khoáng sản tận thu được khai thác trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
4. Mức thu phí: Thực hiện theo mức thu quy định tại Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
| I | Quặng khoáng sản kim loại: | |||
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 | |
| 2 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 | |
| 3 | Quặng đồng | Tấn | 60.000 | |
| 4 | Quặng bô xít | Tấn | 30.000 | |
| 5 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 | |
| 6 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 | |
| II | Khoáng sản không kim loại: | |||
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan...) | m3 | 70.000 | |
| 2 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 30.000 | |
| 3 | Đá Block | m3 | 90.000 | |
| 4 | Quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 | |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 3.000 | |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp và các loại khoáng chất khác | Tấn | 3.000 | |
| 7 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000 | |
| 8 | Cát vàng | m3 | 5.000 | |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 | |
| 10 | Sét làm gạch, ngói | m3 | 2.000 | |
| 11 | Thạch cao | m3 | 3.000 | |
| 12 | Cao lanh, Phen-sờ-phát (fenspat) | m3 | 7.000 | |
| 13 | Các loại đất khác (san lấp, xây dựng..) | m3 | 2.000 | |
| 14 | Than các loại | Tấn | 10.000 | |
| 15 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 | |
| 16 | A-pa-tít (Apatit) | Tấn | 5.000 | |
| 17 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 | |
| 18 | Khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu này |
5. Trong quá trình thực hiện, nếu trên địa bàn có phát sinh các loại khoáng sản không có trong quy định này, thì áp dụng mức thu phí tối đa đối với các loại khoáng sản đó đã được quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/2/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.