Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. — Quyết định 15/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/04/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 08/04/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 10/2024/QĐ-UBND · 27/03/2024
Sửa đổi, bổ sung: 38/2017/QĐ-UBND · 28/11/2017
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 12 năm
08/04/202410/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
01/01/201838/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
23/05/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 15/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương 2 — THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU
Điều 3. Thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương 3 — TRÌNH TỰ HỒ SƠ, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU
Điều 5. Thời điểm lập, trình thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
Điều 6. Thành phần, số lượng hồ sơ đề nghị phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 7. Quy trình, thủ tục tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 8. Thành phần, số lượng hồ sơ đề nghị phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 9. Quy trình, thủ tục tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 10. Quy định đối với các cơ sở dầu khí ngoài khơi.
Điều 11. Hội đồng thẩm định Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
Điều 12. Cuộc họp của Hội đồng thẩm định
Điều 13. Nội dung cơ bản của Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
Chương 4 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI SỰ CỐ TRÀN DẦU
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở
Chương 5 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 18. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định này trên địa bàn tỉnh. Hàng năm tổng hợp tình hình thực hiện báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 19
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy