Điều 4. Danh mục và mức thu phí:
1. Mức thu phí năm 2014 (áp dụng cho từng trạm)
| STT | Loại phương tiện | Giá vé (đồng/lượt) | Giá vé (đồng/tháng) | Giá vé (đồng/quý) |
| 1 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng. | 15.000 | 400.000 | 1.000.000 |
| 2 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn. | 20.000 | 550.000 | 1.650.000 |
| 3 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn. | 25.000 | 680.000 | 1.850.000 |
| 4 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 20 Fit | 40.000 | 1.100.000 | 3.200.000 |
| 5 | Xe tải có tải trọng trên 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 40 fit. | 80.000 | 2.160.000 | 6.200.000 |
2. Mức thu phí năm 2015 (áp dụng cho từng trạm)
| STT | Loại phương tiện | Giá vé (đồng/lượt) | Giá vé (đồng/tháng) | Giá vé (đồng/quý) |
| 1 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng. | 20.000 | 540.000 | 1.600.000 |
| 2 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn. | 25.000 | 680.000 | 1.850.000 |
| 3 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn. | 35.000 | 1.000.000 | 2.700.000 |
| 4 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 20 Fit | 60.000 | 1.600.000 | 4.300.000 |
| 5 | Xe tải có tải trọng trên 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 40 fit. | 90.000 | 2.400.000 | 6.400.000 |