vanban.org

Điều 4. Danh mục và mức thu phí: — Quyết định 15/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Phước Ban hành 21/08/2014 Hiệu lực 01/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thu phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường đt 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long · 15/2014/QĐ-UBND
01/09/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc Dự án BOT nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài – Phước Long · 31/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Phương án thu và mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long · 36/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 82/2005/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O.T công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 471 (đoạn Đồng Xoài-Phước Long) · 82/2005/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2014/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục và mức thu phí:

1. Mức thu phí năm 2014 (áp dụng cho từng trạm)

STT Loại phương tiện Giá vé (đồng/lượt) Giá vé (đồng/tháng) Giá vé (đồng/quý)
1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng. 15.000 400.000 1.000.000
2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn. 20.000 550.000 1.650.000
3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn. 25.000 680.000 1.850.000
4 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 20 Fit 40.000 1.100.000 3.200.000
5 Xe tải có tải trọng trên 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 40 fit. 80.000 2.160.000 6.200.000

2. Mức thu phí năm 2015 (áp dụng cho từng trạm)

STT Loại phương tiện Giá vé (đồng/lượt) Giá vé (đồng/tháng) Giá vé (đồng/quý)
1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng. 20.000 540.000 1.600.000
2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn. 25.000 680.000 1.850.000
3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn. 35.000 1.000.000 2.700.000
4 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 20 Fit 60.000 1.600.000 4.300.000
5 Xe tải có tải trọng trên 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 40 fit. 90.000 2.400.000 6.400.000