vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, điều chỉnh một số nội dung tại Bảng giá tối thiểu để tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An: — Quyết định 15/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nghệ An Ban hành 12/03/2011 Hiệu lực 22/03/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 75/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tài nguyên, thiên nhiên để tínhthuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 23/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND V/v sửa đổi Bảng giá tối thiểu tài nguyên thiên nhiên để tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 15/2011/QĐ-UBND
09/08/201255/2012/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 22/03/2011Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, điều chỉnh một số nội dung tại Bảng giá tối thiểu để tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An:

1. Điều chỉnh mức giá tại các điểm 1, 3, 4 - Mục I như sau:

TT Loại tài nguyên ĐVT Giá tối thiểu (đồng)
I Khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt (1 sắt = 2 quặng) Tấn 800.000
3 Quặng thiếc (1 thiếc = 1,5 quặng) Tấn 210.000.000
4 Vàng sa khoáng Kg 750.000.000

2. Sửa đổi điểm 3 - Mục II như sau:

TT Loại tài nguyên ĐVT Giá tối thiểu (đồng)
3 Đá trắng    
3.1 Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên m3 12.000.000
3.2 Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,5 m2 đến dưới 1 m2 m3 8.000.000
3.3 Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,5 m2 m3 4.000.000
3.4 Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 m3 2.000.000
3.5 Đá khối trắng dùng để xay mịn, siêu mịn Tấn 90.000

3. Sửa đổi điểm 4 - Mục II như sau:

TT Loại tài nguyên ĐVT Giá tối thiểu (đồng)
4 Đá màu không phải đá trắng    
4.1 Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên    
4.2 Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,5 m2 đến dưới 1 m2    
4.3 Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,5 m2