Điều 1. Sửa đổi, điều chỉnh một số nội dung tại Bảng giá tối thiểu để tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/4/2010 của UBND tỉnh Nghệ An:
1. Điều chỉnh mức giá tại các điểm 1, 3, 4 - Mục I như sau:
| TT | Loại tài nguyên | ĐVT | Giá tối thiểu (đồng) |
| I | Khoáng sản kim loại | ||
| 1 | Quặng sắt (1 sắt = 2 quặng) | Tấn | 800.000 |
| 3 | Quặng thiếc (1 thiếc = 1,5 quặng) | Tấn | 210.000.000 |
| 4 | Vàng sa khoáng | Kg | 750.000.000 |
2. Sửa đổi điểm 3 - Mục II như sau:
| TT | Loại tài nguyên | ĐVT | Giá tối thiểu (đồng) |
| 3 | Đá trắng | ||
| 3.1 | Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên | m3 | 12.000.000 |
| 3.2 | Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,5 m2 đến dưới 1 m2 | m3 | 8.000.000 |
| 3.3 | Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,5 m2 | m3 | 4.000.000 |
| 3.4 | Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 | m3 | 2.000.000 |
| 3.5 | Đá khối trắng dùng để xay mịn, siêu mịn | Tấn | 90.000 |
3. Sửa đổi điểm 4 - Mục II như sau:
| TT | Loại tài nguyên | ĐVT | Giá tối thiểu (đồng) |
| 4 | Đá màu không phải đá trắng | ||
| 4.1 | Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên | ||
| 4.2 | Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,5 m2 đến dưới 1 m2 | ||
| 4.3 | Đá khối dùng để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,5 m2 |