vanban.org

Điều 3. Mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn; thôn (xóm) tổ dân phố theo hệ số lương tối thiểu của nhà nước và được hưởng từ ngày 01 tháng 8 năm 2010. Cụ thể như sau: — Quyết định 15/2010/QĐ-UBND

Nam Định Ban hành 30/07/2010 Hiệu lực 30/07/2010 Hết hiệu lực một phần
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2010/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn; thôn (xóm) tổ dân phố theo hệ số lương tối thiểu của nhà nước và được hưởng từ ngày 01 tháng 8 năm 2010. Cụ thể như sau:

TT CHỨC DANH PHÂN LOẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN; THÔN (XÓM), TỔ DÂN PHỐ
Loại 1 Loại 2  Loại 3
I. Cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn
1 Chủ tịch Hội người cao tuổi 0,80 0,75 0,70
2 Chủ tịch Hội chữ thập đỏ
3 Phó chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy    
4 Phó ban Tuyên giáo Đảng ủy
5 Phó chủ tịch Ủy ban MTTQ
6 Phó bí thư Đoàn TNCSHCM    
7 Phó chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ
8 Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh    
9 Phó chủ tịch Hội nông dân    
10 Cán bộ Dân số, gia đình, trẻ em
11 Công an viên thường trực        
12 Văn thư, thủ quỹ
13 Trưởng Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn
14 Nhân viên Đài truyền thanh 0,70 0,65 0,60
15 Trưởng ban bảo vệ dân phố 0,70
16 Phó ban bảo vệ dân phố 0,65
II. Cán bộ hoạt động không chuyên trách ở thôn (xóm), tổ dân phố
01 Bí thư chi bộ, Trưởng thôn (xóm), Tổ trưởng dân phố 0,70 0,65 0,60
02 Phó trưởng thôn (xóm) kiêm Công an viên 0,65 0,60 0,55
03 Tổ phó tổ dân phố kiêm bảo vệ dân phố 0,60