vanban.org

Điều 11. tính toán Phần từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ sử dụng điện và lắp đặt điện trong nhà — Quyết định 15/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2015
Đắk Lắk Ban hành 02/04/2008 Hiệu lực 12/04/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2008/QĐ-UBND › Chương 3 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. tính toán Phần từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ sử dụng điện và lắp đặt điện trong nhà

1. Vật tư, vật liệu, thiết bị điện và đơn giá nhân công Phần từ đường trục hoặc nhánh rẽ hạ áp đến hộ sử dụng điện:

a) Vật tư, vật liệu, thiết bị điện (VL1):

Số TT KHOẢN MỤC ĐVT SỐ LƯỢNG
01 Cáp Muler 2x5mm2 mét Theo thực tế
02 Cáp Muler 2x7mm2 mét Theo thực tế
03 Cáp Duplex 2x5mm2 mét Theo thực tế
04 Cáp Duplex 2x7mm2 mét Theo thực tế
05 Khóa néo, khóa đỡ cáp Duplex cái Theo thực tế
06 Băng cách điện cuộn 01
07 Dây đai bó cáp dây Theo thực tế
08 Kẹp quai 5 bulông cái Theo thực tế
09 Áp tô mát 1 pha 20A cái 01
10 Đầu cốt ép SC35 cái 02
11 Ốc vít, các loại bộ 01
12 Cột bê tông ly tâm hoặc bê tông vuông 6,5-7,3m cột Theo thực tế
13 Móng cột móng Theo thực tế
14 Cọc sắt lắp tại đầu nhà V50x50x5 bộ 01
15 Công tơ điện 1 pha 5(20)A cái 01
16 Thùng lắp công tơ cái Theo thực tế
17 Xà lắp thùng công tơ bộ Theo thực tế

b) Nhân công (NC1):

Số TT MÃ HIỆU NỘI DUNG LẮP ĐẶT ĐVT ĐƠN GIÁ (đồng)
01 06.6141 Lắp đặt Cáp Muler 2x5mm2 hoặc Muler 2x7mm2 mét 543
02 06.7001 Rải kéo dây Duplex mét 629
03 BA.19202 Lắp đặt Áptômát 1 pha 20A cái 11.145
04 BA.19501 Lắp đặt công tơ 1 pha 5(20)A cái 10.253
05 BA.19503 Lắp đặt thùng công tơ cái 14.265
06 05.6101 Lắp đặt xà thùng công tơ bộ 56.456
07 05.6101 Lắp đặt cọc sắt đầu nhà V50x50x5 bộ 56.456
08 05.5211 Dựng cột bê tông có chiều cao cột ≤ 8 mét trụ 321.366
09 06.2141 Lắp đặt khóa néo, khóa đỡ dây dẫn vào nhà bộ 7.668
10   Đào, đắp đất và đổ bê tông móng cột móng Theo thiết kế

(Chi phí nhân công của các công tác xây lắp áp dụng theo Đơn giá XDCB chuyên ngành xây lắp đường dây tải điện kèm theo Quyết định số 285/QĐ-NLDK ngày 23 tháng 02 năm 2004 của Bộ Công nghiệp đã được điều chỉnh theo Công văn số 6780/CV-NLDK ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Bộ Công nghiệp để tương ứng với mức lương tối thiểu là 450.000 đồng/tháng)

2. Vật tư, vật liệu, thiết bị điện và đơn giá nhân công Phần lắp đặt điện trong nhà:

a) Vật tư, vật liệu, thiết bị điện (VL2):

Số TT NỘI DUNG LẮP ĐẶT ĐVT SỐ LƯỢNG
01 Đèn Compact 20W bộ 02
02 Đèn ống dài 1,2 mét bộ 01
03 Công tắc điện cái 03
04 Ổ cắm điện loại 3 phích ổ 02
05 Áptômát 1 pha 20A cái 01
06 Táp lô điện 16cmx25cm cái 01
07 Táp lô điện 11cmx18cm cái 01
08 Dây đồng bọc 2x1,5mm2 mét 30
09 Cuộn băng keo cuộn 01
10 Cầu chì cái 02
11 Ốc vít các loại bộ Theo thực tế

(Tùy theo không gian thực tế của hộ được lắp điện, đơn vị tư vấn thiết kế tính chọn số lượng vật tư, vật liệu, thiết bị điện cho phù hợp nhưng không được vượt quá số lượng nêu trên bảng VL2)

b) Nhân công (NC2):

Số TT MÃ HIỆU KHOẢN MỤC ĐVT ĐƠN GIÁ (đồng)
01 BA.13101 Lắp đèn Compact 20W bộ 5.795
02 BA.13301 Đèn ống dài 1,2 mét bộ 15.157
03 BA.18101 Lắp công tắc điện cái 4.458
04 BA.18202 Lắp ổ cắm điện loại 3 phích ổ 5.350
05 BA.19202 Lắp đặt Áptômát 1pha 20A cái 11.145
06 BA.17101 Lắp táp lô điện cái 5.350
07 BA.16204 Kéo dây đồng bọc 2x1,5mm2 mét 1.427
08 BA.18101 Lắp cầu chì cái 4.458

3. Bảng tổng hợp dự toán xây lắp công trình:

KÝ HIỆU KHOẢN MỤC DIỄN GIẢI TÍNH TOÁN
G Giá trị xây dựng trước thuế VL + NC + T + C + TL
VL Chi phí vật liệu VL1 + VL2
NC Chi phí nhân công (NC1 + NC2)x 1,2 x 0,95
T Trực tiếp phí khác 1,5% x (VL + NC) x 70%
C Chi phí chung 5,5% x (VL + NC + T) x 70%
TL Thu nhập trước thuế 6% x (VL + NC + T + C) x 70%
QLDA Chi phí quản lý dự án 2,426% x G x 50%
TVĐT Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 1 - 5
1 Chi phí khảo sát 10.000 đồng/ hộ dân
2 Chi phí lập thiết kế + Dự toán 3,04% x G x 0,65 x 70%
3 Chi phí thẩm định thiết kế 0,225% x G x 0,36 x 70%
4 Chi phí thẩm định Dự toán 0,219% x G x 0,36 x 70%
5 Chi phí giám sát thi công 2,431% x G x 70%
K Chi phí khác TT, PDQT
TT, PDQT Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán 0,32% x G
D Giá trị dự toán trước thuế G+QLDA+TVĐT+K
VAT Thuế giá trị gia tăng 10% x D
E Giá trị dự toán sau thuế D + VAT

(Chi phí nhân công đã được điều chỉnh theo Thông tư số 03/2008/TT-BXD ngày 25/01/2008 của Bộ Xây dựng để tương ứng với mức lương tối thiểu là 540.000 đồng/tháng).