vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 15/2005/QĐ-BBCVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/04/2009
Bộ Bưu chính, Viễn thông Ban hành 28/04/2005 Hiệu lực 27/05/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2005/QĐ-BBCVT › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG NỘI HẠT

CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2005/QĐ-BBCVT ngày 28/04/2005

của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)

1. Bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Đơn vị tính: 1000 VNĐ

TT Kênh tốc độ Các mức cước
    Mức 1 Mức 2
1 Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kbps) 519 807
2 Kênh tốc độ 56/64 Kbps 870 1.352
3 Kênh tốc độ 128 Kbps 1.408 2.188
4 Kênh tốc độ 192 Kbps 1.776 2.759
5 Kênh tốc độ 256 Kbps 2.203 3.424
6 Kênh tốc độ 320 Kbps 2.472 3.843
7 Kênh tốc độ 384 Kbps 2.741 4.262
8 Kênh tốc độ 448 Kbps 3.070 4.772
9 Kênh tốc độ 512 Kbps 3.399 5.284
10 Kênh tốc độ 576 Kbps 3.595 5.587
11 Kênh tốc độ 640 Kbps 3.790 5.891
12 Kênh tốc độ 704 Kbps 3.985 6.195
13 Kênh tốc độ 768 Kbps 4.181 6.499
14 Kênh tốc độ 832 Kbps 4.411 6.856
15 Kênh tốc độ 896 Kbps 4.641 7.214
16 Kênh tốc độ 960 Kbps 4.871 7.571
17 Kênh tốc độ 1024 Kbps 5.101 7.928
18 Kênh tốc độ 1088 Kbps 5.626 8.744
19 Kênh tốc độ 1152 Kbps 6.152 9.560
20 Kênh tốc độ 1216 Kbps 6.304 9.797
21 Kênh tốc độ 1280 Kbps 6.457 10.035
22 Kênh tốc độ 1344 Kbps 6.609 10.273
23 Kênh tốc độ 1408 Kbps 6.762 10.509
24 Kênh tốc độ 1472 Kbps 6.914 10.747
25 Kênh tốc độ 1544/1536 Kbps 7.067 10.984
26 Kênh tốc độ 1600 Kbps 7.211 11.208
27 Kênh tốc độ 1664 Kbps 7.356 11.433
28 Kênh tốc độ 1728 Kbps 7.500 11.657
29 Kênh tốc độ 1792 Kbps 7.645 11.881
30 Kênh tốc độ 1856 Kbps 7.789 12.106
31 Kênh tốc độ 1920 Kbps 7.934 12.330
32 Kênh tốc độ 1984 Kbps 8.078 12.555
33 Kênh tốc độ 2048 Kbps 8.222 12.779
34 Kênh tốc độ 34 Mbps 39.465 61.341
35 Kênh tốc độ 45 Mbps 72.353 112.460
36 Kênh tốc độ 155 Mbps 207.192 322.043

2. Phạm vi áp dụng các mức cước:

a) Mức 1: Áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại cùng một quận, một huyện hoặc trong phạm vi thành phố, thị xã thuộc tỉnh.

b) Mức 2: Áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại không cùng thuộc một quận hoặc một huyện (đối với 3 thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng).

3. Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam:

- Quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu.

- Quy định mức giảm cước cho khách hàng thuê dài hạn (thuê năm) với mức giảm tối đa không quá 30% các mức cước qui định trong bảng cước tại mục 1.

4. Đối tượng áp dụng: Là các khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.