Điều 1. Nay quy định đối tượng và mức thu phí an ninh trật tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
1. Đối tượng nộp :
- Hộ gia đình, trong đó bao gồm :
+ Hộ có hoạt động sản xuất kinh doanh.
+ Hộ không sản suất kinh doanh.
+ Đơn vị hành chính sự nghiệp.
+ Cơ sở sản xuất kinh doanh.
2. Đối tượng được miễn, giảm :
- Đối tượng được miễn : là hộ gia đình mà chủ hộ là Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, thương binh hạng ¼, hộ cứu tế thường xuyên, hộ nghèo.
- Đối tượng được giảm : giảm 50% mức thu phí an ninh, trật tự cho các hộ có thành viên trong gia đình tham gia trực tiếp vào các tổ chức quần chúng hoạt động giữ gìn an ninh, trật tự tại xã, phường.
3. Mức thu phí : Được phân định theo vùng đã quy định tại Nghị quyết số 34/2003/NQ-HĐ ngày 23 tháng 7 năm 2003 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Đơn vị tính : Đồng
| STT | Đối tượng | Vùng 01 | Vùng 02 | Vùng 03 | Vùng 04 |
| 01 | Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh | 1.500 | 1.200 | 1.000 | 500 |
| 02 | Hộ gia đình có sản xuất kinh doanh | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| 04 | Đơn vị hành chính sự nghiệp | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 10.000 |
| 04 | Cơ sở sản xuất kinh danh Cơ sở kinh doanh khách sạn, vũ trường | 60.000 100.000 | 50.000 80.000 | 40.000 60.000 | 30.000 40.000 |