vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Quyết định 149/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/01/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/01/2009 Thay thế: 25/2009/QĐ-UB · 09/01/2009
Hà Nội Ban hành 28/12/2007 Hiệu lực 07/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 25/2009/QĐ-UB Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội · 25/2009/QĐ-UB
Quyết định số 149/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) vệ việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội · 149/2007/QĐ-UBND
19/01/200925/2009/QĐ-UBThay thế Đang xem 07/01/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 149/2007/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy

(1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau).

Đơn vị tính: đồng/xe/lượt

Nội dung thu phí Mức thu
- Phí trông giữ xe đạp ban ngày 1.000
- Phí trông giữ xe máy ban ngày 2.000
- Phí trông giữ xe đạp ban đêm 2.000
- Phí trông giữ xe máy ban đêm 3.000
- Phí trông giữ xe đạp theo tháng 25.000
- Phí trông giữ xe máy theo tháng 45.000

Riêng đối với các Huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các khu văn hóa, thể dục thể thao, vui chơi giải trí và trung tâm triển lãm áp dụng theo các mức thu trên), chợ, trường hợp, bệnh viện áp dụng theo mức thu sau:

Đơn vị tính: đồng/xe/lượt

Nội dung thu phí Mức thu
- Phí trông giữ xe đạp ban ngày 500
- Phí trông giữ xe máy ban ngày 1.000
- Phí trông giữ xe đạp ban đêm 1.000
- Phí trông giữ xe máy ban đêm 2.000
- Phí trông giữ xe đạp theo tháng 25.000
- Phí trông giữ xe máy theo tháng 45.000

2. Phí trông giữ xe ô tô

a) Phí trông giữ xe ô tô theo từng lượt (1 lượt tối đa không quá 120 phút)

+ Xe có 9 ghế ngồi trở xuống và xe tải từ 1,5 tấn trở xuống: 10.000 đ/xe/lượt

+ Xe có 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 1,5 tấn trở lên:       20.000 đ/xe/lượt

(Quá thời gian 120 phút thì thu thêm các lượt tiếp theo, trường hợp gửi xe qua đêm tính bằng 3 lượt).

b) Phí phục vụ tạm dừng, đỗ xe ô tô tháng tại các điểm đỗ xe công cộng:

+ Xe có 9 ghế ngồi trở xuống: 60.000 đ/xe/tháng

+ Xe có 10 ghế ngồi trở lên:    80.000 đ/xe/tháng

+ Xe taxi:                                  80.000 đ/xe/tháng

c) Phí trông giữ ôtô hợp đồng theo tháng:

Mức thu đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách):

1. Tại 4 Quận nội thành: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa:

- Đối với xe gửi tại nơi không có mái che (Biểu 1):

Đơn vị tính: đồng

Phương thức nhận trông giữ ô tô Thời gian trông giữ Mức thu
Đến 9 ghế ngồi từ 10 ghế đến 16 ghế ngồi Từ 17 ghế đến 29 ghế ngồi từ 30 ghế ngồi trở lên
Trông giữ ban ngày Trông giữ ban đêm Trông giữ ngày đêm 1 Tháng nt nt 300.000 400.000 500.000 400.000 500.000 600.000 500.000 600.000 700.000 600.000 700.000 800.000

+ Riêng xe có dung tích máy từ 1.750 cm3 trở lên và có thời gian sử dụng trong vòng 3 năm kể từ năm sản xuất xe đến thời điểm ký hợp đồng trông giữ xe áp dụng mức thu bằng (=) mức thi quy định tại Biểu 1 nhân (x) với hệ số: K2 = 1,2

- Đối với xe gửi tại nơi có mái che:

+ Xe có dung tích máy từ 1.750 cm3 trở lên và có thời gian sử dụng trong vòng 3 năm kể từ năm sản xuất xe đến thời điểm ký hợp đồng trông giữ xe áp dụng mức thu bằng (=) mức thu quy định tại Biểu 1 nhân (x) với hệ số: K2 = 1,8

+ Các loại xe còn lại áp dụng mức thu bằng (=) mức thu quy định tại Biểu 1 nhân (x) với hệ số: K3 = 1,5

2. Tại các quận khác

Mức thu phí: bằng (=) mức thu quy định tương ứng với các trường hợp trên của 4 quận nội thành (Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa) nhân (x) với hệ số: K4 = 0,8

3. Tại các huyện ngoại thành

Mức thu phí: bằng (=) mức thu quy định tương ứng với các trường hợp trên của 4 quận nội thành (Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa) nhân (x) với hệ số: K5 = 0,7

Mức thu đối với xe tính theo tải trọng (xe tải):

1. Tại tất cả các quận trong Thành phố Hà Nội (Biểu 2):

Đơn vị tính: đồng

Phương thức nhận trông giữ ô tô Thời gian trông giữ Mức thu
Đến 1,5 tấn từ 1,6 đến 3,5 tấn Từ 3,6 tấn đến 7 tấn Trên 7 tấn
Trông giữ ban ngày Trông giữ ban đêm Trông giữ ngày đêm 1 Tháng nt nt 250.000 300.000 350.000 300.000 350.000 400.000 400.000 450.000 550.000 600.000 700.000 800.000

2. Tại các huyện ngoại thành:

Mức thu phí bằng (=) mức thu quy định tại các quận trong thành phố như nêu ở Biểu 2 nhân (x) với hệ số: K = 0,8

(Tất cả các mức thu nêu trên đều đã bao gồm thuế GTGT)