Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Trà Ôn, thời kỳ 2001 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Loại đất | Mã số | Hiện trạng năm 2000 | Năm 2005 (năm giữa kỳ) | Quy hoạch năm 2010 | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 01 | 25.839,12 | 100,00 | 25.839,12 | 100,00 | 25.839,12 | 100,00 |
| 1. Đất nõng nghiệp | 02 | 21.611,70 | 83,64 | 20.933,50 | 81,01 | 20.052,59 | 77,61 |
| 1. Đất cây hàng năm | 03 | 14.272,46 | 100,00 | 11.347,84 | 100,00 | 7.239,04 | 36,10 |
| a. Đất trồng lúa, lúa màu | 04 | 13.837,18 | 96,95 | 10.977,61 | 96,74 | 6.806,10 | 94,02 |
| b. Đất trồng cây hàng năm khác | 12 | 435,27 | 3,05 | 370,22 | 3,26 | 432,94 | 5,98 |
| 2. Đất vườn tạp | 17 | 66,03 | 0,31 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3. Đất trồng cây lâu năm | 18 | 7.247,82 | 33,54 | 9.504,01 | 45,40 | 12.586,16 | 62,77 |
| 4. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | 23 | 0,00 | 0,00 | 19,53 | 0,09 | 56,50 | 0,28 |
| 5. Đất có mặt nước nuôi trồng TS | 26 | 25,40 | 0,12 | 62,13 | 0,30 | 170,89 | 0,85 |
| II. Đất chuyên dùng | 40 | 904,31 | 3,50 | 1.427,95 | 5,53 | 2.123,07 | 8,22 |
| 1. Đất xây dựng | 41 | 93,70 | 10,36 | 175,08 | 12,26 | 627,85 | 29,57 |
| 2. Đất giao thông | 42 | 312,59 | 34,57 | 550,62 | 38,56 | 699,38 | 32,94 |
| 3. Đất thủy lợi | 43 | 338,67 | 37,45 | 539,29 | 37,77 | 622,36 | 29,31 |
| 4. Đất di tích lịch sử văn hóa | 44 | 0,70 | 0,08 | 0,70 | 0,05 | 0,70 | 0,03 |
| 5. Đất quốc phòng, an ninh | 45 | 30,33 | 3,35 | 31,35 | 2,20 | 31,35 | 1,48 |
| 6. Đất làm nguyên vật liệu XD | 47 | 2,97 | 0,33 | 2,37 | 0,17 | 2,37 | 0,11 |
| 7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 49 | 125,35 | 13,86 | 125,74 | 8,81 | 133,52 | 6,29 |
| 8. Đất chuyên dùng khác | 50 | 0,00 | 0,00 | 2,80 | 0,20 | 5,55 | 0,26 |
| III. Đất ở | 51 | 736,33 | 2,85 | 909,38 | 3,52 | 1.104,54 | 4,27 |
| 1. Đất ở đô thị | 52 | 22,94 | 3,12 | 41,09 | 4,52 | 83,81 | 7,59 |
| 2. Đất ở nông thôn | 53 | 713,38 | 96,88 | 868,29 | 95,48 | 1.020,73 | 92,41 |
| IV. Đất chưa sử dụng | 54 | 2.586,79 | 10,01 | 2.568,29 | 9,94 | 2.558,92 | 9,90 |
| 1. Đất bằng chưa sử dụng | 55 | 23,68 | 0,92 | 12,70 | 0,49 | 20,04 | 0,78 |
| 2. Đất sông, rạch | 58 | 2.563,11 | 99,08 | 2.555,59 | 99,51 | 2.538,88 | 99,22 |
2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và dất ở.
| Loại đất | Mã stf | Cả kỳ 2001 - 2010 | Giai doạn 2001 - 2005 | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| (ha) | (ha) | (ha) | ||
| 1. Đất nống nghiệp | 02 | 1.604,58 | 707,10 | 897,48 |
| 1. Đất cây hàng năm | 03 | 519,72 | 167,43 | 352,28 |
| a. Đất trổng lúa, lúa màu | 04 | 512,53 | 163,83 | 348,70 |
| b. Đất trồng cây hàng năm khác | 12 | 7,18 | 3,60 | 3,58 |
| 2. Đất vườn tạp | 17 | |||
| 3, Đất trồng cây lâu năm | 18 | 1.079,97 | 537,65 | 542,33 |
| 4. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | 23 | |||
| 5. Đất có mặt nước nuôi trổng TS | 26 | 4,89 | 2,02 | 2,87 |
3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp, thâm canh tăng vụ và chuyền đổi cơ cấu cây trồng
| Biện pháp | Cả kỳ 2001 - 2010 (ha) | Giai đoạn 2001 - 2005 (ha) | Giai đoạn 2006 - 2010 (ha) |
| 1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp | 52,15 | 34,91 | 17,24 |
| - Mở rộng diện tích đất cây hàng năm từ đất ở nông thôn | 28,38 | 13,50 | 14,88 |
| - Mở rộng diện tích đất cây lâu năm từ đất bãi bổi | 23,64 | 21,28 | 2,36 |
| - Mở rộng diện tích dất cây lâu năm từ đất xây dựng | 0,13 | 0,13 | - |
| 2. Thâm canh tăng vụ, chuyển dổi cơ cấu cây trổng | 7.399,41 | 4.638,84 | 2.760,57 |
| - Chuyển từ dất lúa sang đất chuyên màu | 212,87 | 135,52 | 77,35 |
| - Chuyển từ dất CLN sang đất lúa | 119,55 | 40,77 | 78,78 |
| - Chuyển từ đất mặt nước NTTS sang đất cây lâu năm | 1,00 | 1,00 | - |
| - Chuyển từ đất vườn tạp sang đất cây lâu năm | 66,03 | 66,03 | - |
| - Chuyển từ đất CHIM khấc sang đất cây lâu năm | 203,02 | 194,82 | 8,20 |
| - Chuyển từ đất lúa, lúa màu sang đất cây lâu năm | 6.250,73 | 2.557,36 | 3.693,37 |
| - Chuyển từ đất lúa, lúa màu sang đất trổng cỏ | 51,50 | 17,38 | 34,13 |
| - Chuyển từ đất CHIM khác sang đất trồng cỏ | 5,00 | 2,15 | 2,85 |
| - Chuyển từ đất lúa, lúa màu sang đất mặt nước NTTS | 151,38 | 39,76 | 111,62 |