vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Trà Ôn, thời kỳ 2001 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau đây: — Quyết định 1470/2004/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/05/2004 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Long Ban hành 28/05/2004 Hiệu lực 28/05/2004 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1470/2004/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Trà Ôn, thời kỳ 2001 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Loại đất Mã số Hiện trạng năm 2000 Năm 2005 (năm giữa kỳ) Quy hoạch năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên 01 25.839,12 100,00 25.839,12 100,00 25.839,12 100,00
1. Đất nõng nghiệp 02 21.611,70 83,64 20.933,50 81,01 20.052,59 77,61
1. Đất cây hàng năm 03 14.272,46 100,00 11.347,84 100,00 7.239,04 36,10
a. Đất trồng lúa, lúa màu 04 13.837,18 96,95 10.977,61 96,74 6.806,10 94,02
b. Đất trồng cây hàng năm khác 12 435,27 3,05 370,22 3,26 432,94 5,98
2. Đất vườn tạp 17 66,03 0,31 0,00 0,00 0,00 0,00
3. Đất trồng cây lâu năm 18 7.247,82 33,54 9.504,01 45,40 12.586,16 62,77
4. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 23 0,00 0,00 19,53 0,09 56,50 0,28
5. Đất có mặt nước nuôi trồng TS 26 25,40 0,12 62,13 0,30 170,89 0,85
II. Đất chuyên dùng 40 904,31 3,50 1.427,95 5,53 2.123,07 8,22
1. Đất xây dựng 41 93,70 10,36 175,08 12,26 627,85 29,57
2. Đất giao thông 42 312,59 34,57 550,62 38,56 699,38 32,94
3. Đất thủy lợi 43 338,67 37,45 539,29 37,77 622,36 29,31
4. Đất di tích lịch sử văn hóa 44 0,70 0,08 0,70 0,05 0,70 0,03
5. Đất quốc phòng, an ninh 45 30,33 3,35 31,35 2,20 31,35 1,48
6. Đất làm nguyên vật liệu XD 47 2,97 0,33 2,37 0,17 2,37 0,11
7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa 49 125,35 13,86 125,74 8,81 133,52 6,29
8. Đất chuyên dùng khác 50 0,00 0,00 2,80 0,20 5,55 0,26
III. Đất ở 51 736,33 2,85 909,38 3,52 1.104,54 4,27
1. Đất ở đô thị 52 22,94 3,12 41,09 4,52 83,81 7,59
2. Đất ở nông thôn 53 713,38 96,88 868,29 95,48 1.020,73 92,41
IV. Đất chưa sử dụng 54 2.586,79 10,01 2.568,29 9,94 2.558,92 9,90
1. Đất bằng chưa sử dụng 55 23,68 0,92 12,70 0,49 20,04 0,78
2. Đất sông, rạch 58 2.563,11 99,08 2.555,59 99,51 2.538,88 99,22

 2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và dất ở.

Loại đất Mã  stf Cả kỳ  2001 - 2010 Giai doạn 2001 - 2005 Giai đoạn 2006 - 2010
    (ha) (ha) (ha)
1. Đất nống nghiệp 02 1.604,58 707,10 897,48
1. Đất cây hàng năm 03 519,72 167,43 352,28
a. Đất trổng lúa, lúa màu 04 512,53 163,83 348,70
b. Đất trồng cây hàng năm khác 12 7,18 3,60 3,58
2. Đất vườn tạp 17      
3, Đất trồng cây lâu năm 18 1.079,97 537,65 542,33
4. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 23      
5. Đất có mặt nước nuôi trổng TS 26 4,89 2,02 2,87

3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp, thâm canh tăng vụ và chuyền đổi cơ cấu cây trồng

Biện pháp Cả kỳ  2001 - 2010 (ha) Giai đoạn 2001 - 2005 (ha) Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp 52,15 34,91 17,24
- Mở rộng diện tích đất cây hàng năm từ đất ở nông thôn 28,38 13,50 14,88
- Mở rộng diện tích đất cây lâu năm từ đất bãi bổi 23,64 21,28 2,36
- Mở rộng diện tích dất cây lâu năm từ đất xây dựng 0,13 0,13 -
2. Thâm canh tăng vụ, chuyển dổi cơ cấu cây trổng 7.399,41 4.638,84 2.760,57
- Chuyển từ dất lúa sang đất chuyên màu 212,87 135,52 77,35
- Chuyển từ dất CLN sang đất lúa 119,55 40,77 78,78
- Chuyển từ đất mặt nước NTTS sang đất cây lâu năm 1,00 1,00 -
- Chuyển từ đất vườn tạp sang đất cây lâu năm 66,03 66,03 -
- Chuyển từ đất CHIM khấc sang đất cây lâu năm 203,02 194,82 8,20
- Chuyển từ đất lúa, lúa màu sang đất cây lâu năm 6.250,73 2.557,36 3.693,37
- Chuyển từ đất lúa, lúa màu sang đất trổng cỏ 51,50 17,38 34,13
- Chuyển từ đất CHIM khác sang đất trồng cỏ 5,00 2,15 2,85
- Chuyển từ đất lúa, lúa màu sang đất mặt nước NTTS 151,38 39,76 111,62