Điều 5. Vụ trưởng Vụ công nghiệp và Vụ trưởng Vụ Phương pháp chế độ thống kê có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
DANH MỤC
BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP
(Ban hành theo Quyết định số 147-TCTK/QĐ ngày 20-12-1994
của Tổng cục Thống kê)
| Ký hiệu | Tên biểu | Kỳ báo cáo | Ngày gửi báo cáo | Đơn vị nhận báo cáo | ||
| Cục TK tỉnh, thành phố | Cơ quan tài chính | Cơ quan chủ quản cấp trên | ||||
| a | b | c | d | e | g | h |
| 01/CNCS | Giá trị sản xuất công nghiệp Doanh thu sản phẩm | 12 kỳ (12 tháng) | Ngày 12 tháng sau |
x |
- |
x |
| 02/CNCS | Lao động và thu nhập của người lao động trong DN công nghiệp | 2 kỳ (6 tháng và năm) | Ngày 15-8 và 15-2 năm sau |
x |
- |
x |
| 03/CNCS | Giá trị sản xuất, chi phí trung gian và giá trị tăng thêm của công nghiệp | 2 kỳ (6 tháng và năm) | Ngày 15-8 và 15-2 năm sau |
x |
- |
x |
| 04/CNCS | Tình hình doanh nghiệp công nghiệp | 1kỳ (năm) | Ngày 15-2 năm sau |
x |
x | x |
|
Biểu số 01/CNCS Ban hành theo QĐ số147-TCTK/QĐ Ngày gửi: Ngày 12 tháng sau |
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP DOANH THU - SẢN PHẨM Tháng .... năm...... |
Biểu này áp dụng cho Các DNNN, HTX, DNTN, Cty TNHH, Cty cổ phần Đơn vị gửi: Đơn vị nhận: + Cục TK tỉnh, TP +Cơ quan chủ quản cấp trên |
| Chỉ tiêu | Mã số | Đơn vị tính | Cộng dồn từ đầu năm đến | Năm nay | ||
| cuối tháng báo cáo năm trước | Tháng báo cáo | Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo | Ước tính thực hiện tháng tiếp theo | |||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
I. giá trị SX công nghiệp (tính theo cố định) II. Doanh thu: Tổng số + Doanh thu công nghiệp + Doanh thu xuất khẩu III. Sản phẩm sản xuất - ...... - ...... | 10 20 2.1 2.2 | Triệu đ
" " | ||||
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ TRONG THÁNG
a) Tiêu thụ 1 số sản phẩm chính trong thánh:
| Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Số lượng tiêu thụ | Đơn giá bán bình quân (1.000) | Tồn kho cuối tháng báo cáo | |
| Tổng số | T. Đó: XK | ||||
- .... - .... | |||||
b) Tình hình khác:
Người lập biểu Ngày..... tháng....năm......
(Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Biểu số 02/CNCS Ban hành theo QĐ Số 147-TCTK/QĐ Ngày gửi B/C 6 tháng: Ngày 15-8 B/C năm: Ngày 15-2 năm sau | LAO ĐỘNG VÀ THU NHẬP CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP 6 tháng đầu năm, năm.... |
-Biểu này áp dụng cho DNNN - Đơn vị gửi: - Đơn vị nhận: + Cục TK tỉnh, TP + Cơ quan chủ quản cấp trên |
| Mã số | Lao động (người) | Thu nhập của người lao động (Triệu đồng) | |||||||
| Tổng số có đến | Trong tổng số | Bình quân trong kỳ | Tổng số | Chia ra | |||||
| ngày cuối kỳ báo cáo | Nữ | Hợp đồng | báo cáo | Tiền lương và các khoản có T/C lương | BHXH trả thay lương | Các khoản khác | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Tổng số Chia theo ngành kinh tế cấp 2 (1) - Ngành...... - Ngành...... | Chỉ tiêu bổ sung: 1. Lao động tăng trong kỳ:.... người 2. Lao động giảm trong kỳ:....người Trong đó: Nghỉ hưu, nghỉ mất sức:..... người | ||||||||
Người lập biểu Ngày.... tháng.....năm......
(Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Ghi theo danh mục ngành kinh tế cấp 2 được quy định trong chế độ báo cáo này.
|
Biểu số 03/CNCS Ban hành theo QĐ Số 147-TCTK/QĐ Ngày gửi B/C 6 tháng: Ngày 15-8 B/C năm: Ngày 15-2 năm sau | GIÁ TRỊ SẢN XUẤT, CHI PHÍ TRUNG GIAN VÀ GIÁ TRỊ TĂNG THÊM CỦA CÔNG NGHIỆP (Tính theo giá thực tế ) |
-Biểu này áp dụng cho DNNN - Đơn vị gửi: - Đơn vị nhận: + Cục TK tỉnh, TP + Cơ quan chủ quản cấp trên |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung chỉ tiêu | Mã số | Kỳ báo cáo | ||||
| Tổng số | Chia theo ngành cấp 2 | |||||
| Ngành..... | Ngành... | Ngành... | ||||
| 1. Giá trị sản xuất | 100 | |||||
| 2. Chi phí trung gian: | ||||||
| Tổng số | 200 | |||||
| 2.1. Chi phí vật chất | 210 | |||||
| Chia ra: - Nguyên vật liệu | 211 | |||||
| - Nhiên liệu | 212 | |||||
| - Đông lực | 213 | |||||
| - Chi phí vật chất khác | 214 | |||||
| 2.2. Chi phí dịch vụ | 220 | |||||
| 3. Giá trị tăng thêm | 300 | |||||
| Tổng số | ||||||
| Chi a ra: - Thu nhập người lao động | 310 | |||||
| - Thuế sản xuất | 320 | |||||
| - Khấu hao tài sản cố định | 330 | |||||
| - Lợi nhuận và các khoản khác | 340 | |||||
Người lập biểu Ngày.... tháng..... năm.....
(Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Biểu số 04/CNCS | TÌNH HÌNH DOANH NGHIỆP CÔNG NGHIỆP năm 199........ |
-Biểu này áp dụng cho DNNN, HTX, DNTN, Cty TNHH, Cty cổ phần. - Đơn vị gửi: - Đơn vị nhận: + Cục TK tỉnh, TP + Cơ quan Tài chính + Cơ quan chủ quản cấp trên |
1. Tên doanh nghiệp........................................................................................
Tên viết tắt ...............Tên giao dịch quốc tế.....................................................
2. Thuộc loại hình:
DNNN ¯, HTX ¯, DNTN ¯, Cty TNHH ¯, Cty cổ phần ¯....
3. Cơ quan quản lý cấp trên:
4. Địa chỉ: Xã (phường)
Huyện (quận)
Tỉnh (thành phố)...................................................
5. Số điện thoại..... FAX.....
6. Giấy phép thành lập doanh nghiệp số: ......ngày ...tháng....năm.....
Cơ quan cấp:
7. Ngành nghề kinh doanh:...................................
8. Họ và tên giám đốc:..........................................
Năm sinh ..... ¯ Trình độ chuyên môn..................
9. Sản phẩm sản xuất
| Tên sản phẩm | Mã số | Đơn vị tính | Khả năng SX theo thiết kế | Thực tế SX năm này |
| A | B | C | 1 | 2 |
1. Sản phẩm 2. ............ |
10. Kết quả kinh doanh (triệu đồng)
| Mã số | Doanh thu | giá thành tiêu thụ | Chi phí lưu thông | Thuế tiêu thụ | Lãi (+) Lỗ (-) | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=1-2-3-4 |
Tổng số Chia theo ngành kinh tế cấp 2 (1) - Ngành - Ngành |
(1) Ghi theo danh mục ngành kinh tế cấp 2 được quy định trong chế độ báo cáo này.
11. Lao động và tài sản.
| Mã số | ĐVT | Thực hiện | |
1. Lao động 1.1. Tổng số lao động có đến 31-12 Trong tổng số: - Lao động ngành công nghiệp - Lao động nữ - Lao động hợp đồng - Lao động làm công tác quản lý - Lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên 1.2. Lao động bình dân Trong đó: - Ngành... - Ngành... - Ngành... 1.3. Thu nhập bình quân 1 người 1 tháng trong năm 2. Tài sản 2.1. Tổng giá trị tài sản có đến 31-12 2.2. Hao mòn tài sản cố định đến 31-12 2.3. Tổng giá trị TSLD có đến 31-12 3. Tổng số vốn đầu tư trong năm Trong đó: - Mua sắm thiết bị máy móc - Xây lắp | 110 111 112 113 114 115 120 130 20 21 22 23 30 31 32 | Người " " " " " " 1.000 đồng Triệu đồng " " " " |
12. Nộp ngân sách
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Mã số | Số phải nộp | Số đã nộp | |||
| Năm trước | Năm nay | Năm trước | Năm nay | ||
Tổng số Trong đó: - Thuế doanh thu - Thuế tiêu thụ đặc biệt - Thuế xuất khẩu - Thuế nhập khẩu - Thuế lợi tức | 10 11 12 13 14 15 | - | |||
Người lập biểu Ngày.....tháng..... năm....
(Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Biểu số 01- CNCS
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP DOANH THU - SẢN PHẨM
Biểu này báo cáo hằng tháng (năm 12 kỳ) nhằm thu thập số liệu chính thức tháng và dự tính cho tháng tiếp theo về kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, qua đó tổng hợp đánh giá tình hình tăng trưởng sản xuất công nghiệp qua các tháng, quý, 6 tháng và năm.
Đối tượng thực hiện biểu báo cáo này là các: Doanh nghiệp Nhà nước (DNNN), Hợp tác xã (HTX), Doanh nghiệp tư nhân (DNTN), Công ty trách nhiệm hữu hạn (Cty TNHH), Công ty cổ phần (Cty CP).
PHƯƠNG PHÁP TÍNH VÀ GHI BIỂU
Cột A: Ghi tên các chỉ tiêu báo cáo: