Điều 1. Ban hành mức thu học phí, công tác quản lý thu, chi và sử dụng học phí áp dụng đối với hệ đào tạo không chính quy (đào tạo mở) tại trường Trung học kinh tế - kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Mức thu học phí:
- Mức thu học phí của các lớp thuộc từng loại hình đào tạo theo biểu sau:
Mức thu học phí
| TT Ngành, nghề đào tạo A Hệ trung học 1 Trung học ngành NLN đào tạo cán bộ xã học 2 buổi/ngày Trung học ngành NN (CN, TT, TY, 2 LN, ĐC, KN) 3 Trung học giao thông 5 Trung học thuỷ lợi 5 Trung học xây dựng 6 Trung học kế toán B Hệ dạy nghề I Dài hạn 1 Lớp công nhân kỹ thuật điện Lớp công nhân kỹ thuật hàn kim loại Lớp CN kỹ thuật sửa chữa phương tiện và thiết bị cơ giới 4 Lớp công nhân xây dựng tổng hợp II Ngắn hạn 1 Lớp công nhân kỹ thuật điện Lớp công nhân kỹ thuật hàn kim loại Lớp CN kỹ thuật sửa chữa phương tiện và thiết bị cơ giới 4 Lớp công nhân xây dựng tổng hợp | Thời gian học 2 năm, chia 4 kỳ 2 năm 2 năm 2 năm 2 năm 2 năm | (đ/hs/tháng) 180.000 100.000 150.000 150.000 150.000 120.000 110.000 110.000 150.000 150.000 |
2- Số tháng thu học phí trong năm: Theo số tháng thực học trong năm nhưng tối đa không quá 10 tháng/năm.