vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Bình Minh, thời kỳ 2001 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau đây: — Quyết định 1469/2004/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/05/2004 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Long Ban hành 28/05/2004 Hiệu lực 28/05/2004 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1469/2004/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Bình Minh, thời kỳ 2001 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

NHÓM ĐẤT Năm 2000 Năm 2005 Năm 2010
DT (ha) (%) DT (ha) (%) DT (ha) (%)
TỔNG DIỆN TÍCH 24.441,21 100.00 24.441,21 100.00 24.441,21 100.00
1. Đất nông nghiệp 20.051,71 82,04 18.890,40 77,29 17.576,46 71,91
1. Đất trổng cây hàng năm 15.471,44 77,16 11.560,11 61,20 8.550,80 48,65
a. Đất ruộng lứa, lúa màu 15.016,67 97,06 11.241,20 97,24 8.103,02 94,76
b. Đất trồng cây hàng năm khác 454,77 2,94 318,91 2,76 447,78 5,24
2. Đất vườn tạp 241,95 1,21 13,50 0,07 - -
3. Đất trổng cây lâu năm 4.307,79 21,48 7.220,41 38,22 8.839,85 50,29
4. Đất cỏ dùng cho chăn nuôi - - 71,69 0,38 163,99 0,93
5. Đất có mặt nước NT thủy sản 30,52 0,15 24,68 0,13 21,82 0,12
II. Đất chuyên dùng 1.351,95 5,53 2.315,52 9,47 3.242,38 13,27
1. Đất xây dựng 76,92 5,69 422,58 18,25 969,79 29,91
2. Đất giao thông 323,37 23,92 654,82 28,28 895,01 27,60
3. Đất thủy lợi 685,35 50,69 972,97 42,02 1.096,63 33,82
4. Đất an ninh quốc phòng 169,49 12,54 161,25 6,96 160,35 4,95
5. Đất làm NVL xây dựng 0,60 0,04 0,60 0,03 0,60 0,02
6. Đất nghĩa địa, nghĩa trang 96,22 7,12 99,61 4,30 108,30 3,34
7. Đất chuyên dùng khác - - 3,70 0,16 11,71 0,36
III. Đất ở 643,31 2,63 846,18 3,46 1.234,78 5,05
1. Đất ở đô thị 32,91 35,12 87,92 10,39 399,19 32,33
2. Đất ở nông thôn 610,40 94,88 758,25 89,61 835,59 67,67
IV. Đất chưa sử dụng 2.394,25 9,80 2.389,12 9,77 2.387,59 9,77
1. Đất bằng chưa sử dụng 19,42 0,81 14,12 0,59 15,45 0,65
2. Sông, suối 2.374,82 99,19 2.375,00 99,41 2.372,14 99,35

2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở

Loại đất Mã Số Cả thời kỳ 2001 - 2010 (ha) Giai đoạn 2001 - 2005 (ha) Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
* Đất nông nghiệp 02 2.602,88 1.255,07 1.347,81
- Đất trổng cây hàng năm 03 930,40 485,05 445,35
+ Đất ruộng lúa, lúa màu 04 906,51 469,01 437,50
+ Đất trổng cây hàng năm khác 12 23,89 16,04 7,85
- Đất trồng cây lâu năm 18 1.663,78 764,18 899,60
- Đất có mặt nước nuôi trổng thủy sản 26 8,70 5,84 2,86

3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:

Biện pháp Cả thời kỳ 2001 - 2010 (ha) Giai đoạn 2001 - 2005 (ha) Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1. Mở rộng diện tích đất nồng nghiệp từ các nhóm đất khác 133,95 93,09 40,86
- Đất trồng cây hàng năm: 22,96 22,96 -
Trong dó: + Đất ruộng lúa, lúa màu 22,96 22,96 -
- Đất trổng cây lâu năm 110,99 70,13 40,86
2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đối cơ cấu cây trồng 6.524,91 3.773,24 2.751,67
- Chuyển đất cây hàng năm sang đất cây lâu năm 5.864,95 3.378,42 2.486,53
- Chuyển từ đất cây hàng năm sang đất cỏ chăn nuôi 163,99 71,69 92,30
- Chuyển từ đất ruộng lúa - lúa màu sang đất chuyên màu 263,28 105,31 157,97
- Chuyển từ đất cây lâu năm sang đất cây hàng năm 15,74 0,87 14,87
- Chuyển từ đất vườn tạp sang vườn cây lâu năm 216,95 216,95 -

4. Định hướng quy hoạch sử dụng đất dai của huyện theo nghị quyết số 05 của Tỉnh ủy:

Thực hiện nội dung nghị quyết số 05 của Tỉnh ủy ngày 27/5/2003 về việc phát triển thị trấn Cái vồn lên Thị xã Bình Minh. Cơ cấu sử dụng đất đai của huyện theo hướng phát triển Thị xã Bình Minh và thành lập huyện mới như sau:

NHÓM ĐẤT Năm 2000 Năm 2005 Năm 2010
DT (ha) <%) DT (ha) (%) DT (ha) (%)
TỔNG DIỆN TÍCH 24.441,21 100,00 24.441,21 100,00 24.441,21 100,00
1. THỊ XÃ BÌNH MINH 9.152,63 37,45 9.152,63 37,45 9.152,63 37,45
1. Đất nông nghiệp 7.265,84 79,39 6.699,76 73,20 5.872,23 64,16
2. Đất chuyên dùng 412,76 4,51 887,04 9,69 1.481,66 16,19
3. Đất ở 290,96 3,18 389,10 4,25 626,47 6,84
4. Đất chưa sử dụng 1.183,07 12,93 1.176,73 12,86 1.172,26 12,81
II. HUYỆN BÌNH MINH 15.288,58 62,55 15.288,58 62,55 15.288,58 62,55
1. Đất nông nghiệp 12.785,87 83,63 12.190,64 79,74 11.704,22 76,56
2. Đất chuyên dùng 939,18 6,14 1.428,48 9,34 1.760,72 11,52
3. Đất ở 352,35 2,30 457,07 2,99 608,31 3,98
4. Đất chưa sử dụng 1.211,18 7,92 1.212,39 7,93 1.215,33 7,95

Hình thành trung tâm đô thị Thị xã Bình Minh mở rộng từ Thị trấn Cái vồn và một phần các xã Thuận An, Đông Bình, Mỹ Hòa với quy mô diện tích chung là 901,30 ha và trung tâm Thị trấn Tân Quới (mới) 126,00 ha.