Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Bình Minh, thời kỳ 2001 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| NHÓM ĐẤT | Năm 2000 | Năm 2005 | Năm 2010 | |||
| DT (ha) | (%) | DT (ha) | (%) | DT (ha) | (%) | |
| TỔNG DIỆN TÍCH | 24.441,21 | 100.00 | 24.441,21 | 100.00 | 24.441,21 | 100.00 |
| 1. Đất nông nghiệp | 20.051,71 | 82,04 | 18.890,40 | 77,29 | 17.576,46 | 71,91 |
| 1. Đất trổng cây hàng năm | 15.471,44 | 77,16 | 11.560,11 | 61,20 | 8.550,80 | 48,65 |
| a. Đất ruộng lứa, lúa màu | 15.016,67 | 97,06 | 11.241,20 | 97,24 | 8.103,02 | 94,76 |
| b. Đất trồng cây hàng năm khác | 454,77 | 2,94 | 318,91 | 2,76 | 447,78 | 5,24 |
| 2. Đất vườn tạp | 241,95 | 1,21 | 13,50 | 0,07 | - | - |
| 3. Đất trổng cây lâu năm | 4.307,79 | 21,48 | 7.220,41 | 38,22 | 8.839,85 | 50,29 |
| 4. Đất cỏ dùng cho chăn nuôi | - | - | 71,69 | 0,38 | 163,99 | 0,93 |
| 5. Đất có mặt nước NT thủy sản | 30,52 | 0,15 | 24,68 | 0,13 | 21,82 | 0,12 |
| II. Đất chuyên dùng | 1.351,95 | 5,53 | 2.315,52 | 9,47 | 3.242,38 | 13,27 |
| 1. Đất xây dựng | 76,92 | 5,69 | 422,58 | 18,25 | 969,79 | 29,91 |
| 2. Đất giao thông | 323,37 | 23,92 | 654,82 | 28,28 | 895,01 | 27,60 |
| 3. Đất thủy lợi | 685,35 | 50,69 | 972,97 | 42,02 | 1.096,63 | 33,82 |
| 4. Đất an ninh quốc phòng | 169,49 | 12,54 | 161,25 | 6,96 | 160,35 | 4,95 |
| 5. Đất làm NVL xây dựng | 0,60 | 0,04 | 0,60 | 0,03 | 0,60 | 0,02 |
| 6. Đất nghĩa địa, nghĩa trang | 96,22 | 7,12 | 99,61 | 4,30 | 108,30 | 3,34 |
| 7. Đất chuyên dùng khác | - | - | 3,70 | 0,16 | 11,71 | 0,36 |
| III. Đất ở | 643,31 | 2,63 | 846,18 | 3,46 | 1.234,78 | 5,05 |
| 1. Đất ở đô thị | 32,91 | 35,12 | 87,92 | 10,39 | 399,19 | 32,33 |
| 2. Đất ở nông thôn | 610,40 | 94,88 | 758,25 | 89,61 | 835,59 | 67,67 |
| IV. Đất chưa sử dụng | 2.394,25 | 9,80 | 2.389,12 | 9,77 | 2.387,59 | 9,77 |
| 1. Đất bằng chưa sử dụng | 19,42 | 0,81 | 14,12 | 0,59 | 15,45 | 0,65 |
| 2. Sông, suối | 2.374,82 | 99,19 | 2.375,00 | 99,41 | 2.372,14 | 99,35 |
2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở
| Loại đất | Mã Số | Cả thời kỳ 2001 - 2010 (ha) | Giai đoạn 2001 - 2005 (ha) | Giai đoạn 2006 - 2010 (ha) |
| * Đất nông nghiệp | 02 | 2.602,88 | 1.255,07 | 1.347,81 |
| - Đất trổng cây hàng năm | 03 | 930,40 | 485,05 | 445,35 |
| + Đất ruộng lúa, lúa màu | 04 | 906,51 | 469,01 | 437,50 |
| + Đất trổng cây hàng năm khác | 12 | 23,89 | 16,04 | 7,85 |
| - Đất trồng cây lâu năm | 18 | 1.663,78 | 764,18 | 899,60 |
| - Đất có mặt nước nuôi trổng thủy sản | 26 | 8,70 | 5,84 | 2,86 |
3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
| Biện pháp | Cả thời kỳ 2001 - 2010 (ha) | Giai đoạn 2001 - 2005 (ha) | Giai đoạn 2006 - 2010 (ha) |
| 1. Mở rộng diện tích đất nồng nghiệp từ các nhóm đất khác | 133,95 | 93,09 | 40,86 |
| - Đất trồng cây hàng năm: | 22,96 | 22,96 | - |
| Trong dó: + Đất ruộng lúa, lúa màu | 22,96 | 22,96 | - |
| - Đất trổng cây lâu năm | 110,99 | 70,13 | 40,86 |
| 2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đối cơ cấu cây trồng | 6.524,91 | 3.773,24 | 2.751,67 |
| - Chuyển đất cây hàng năm sang đất cây lâu năm | 5.864,95 | 3.378,42 | 2.486,53 |
| - Chuyển từ đất cây hàng năm sang đất cỏ chăn nuôi | 163,99 | 71,69 | 92,30 |
| - Chuyển từ đất ruộng lúa - lúa màu sang đất chuyên màu | 263,28 | 105,31 | 157,97 |
| - Chuyển từ đất cây lâu năm sang đất cây hàng năm | 15,74 | 0,87 | 14,87 |
| - Chuyển từ đất vườn tạp sang vườn cây lâu năm | 216,95 | 216,95 | - |
4. Định hướng quy hoạch sử dụng đất dai của huyện theo nghị quyết số 05 của Tỉnh ủy:
Thực hiện nội dung nghị quyết số 05 của Tỉnh ủy ngày 27/5/2003 về việc phát triển thị trấn Cái vồn lên Thị xã Bình Minh. Cơ cấu sử dụng đất đai của huyện theo hướng phát triển Thị xã Bình Minh và thành lập huyện mới như sau:
| NHÓM ĐẤT | Năm 2000 | Năm 2005 | Năm 2010 | |||
| DT (ha) | <%) | DT (ha) | (%) | DT (ha) | (%) | |
| TỔNG DIỆN TÍCH | 24.441,21 | 100,00 | 24.441,21 | 100,00 | 24.441,21 | 100,00 |
| 1. THỊ XÃ BÌNH MINH | 9.152,63 | 37,45 | 9.152,63 | 37,45 | 9.152,63 | 37,45 |
| 1. Đất nông nghiệp | 7.265,84 | 79,39 | 6.699,76 | 73,20 | 5.872,23 | 64,16 |
| 2. Đất chuyên dùng | 412,76 | 4,51 | 887,04 | 9,69 | 1.481,66 | 16,19 |
| 3. Đất ở | 290,96 | 3,18 | 389,10 | 4,25 | 626,47 | 6,84 |
| 4. Đất chưa sử dụng | 1.183,07 | 12,93 | 1.176,73 | 12,86 | 1.172,26 | 12,81 |
| II. HUYỆN BÌNH MINH | 15.288,58 | 62,55 | 15.288,58 | 62,55 | 15.288,58 | 62,55 |
| 1. Đất nông nghiệp | 12.785,87 | 83,63 | 12.190,64 | 79,74 | 11.704,22 | 76,56 |
| 2. Đất chuyên dùng | 939,18 | 6,14 | 1.428,48 | 9,34 | 1.760,72 | 11,52 |
| 3. Đất ở | 352,35 | 2,30 | 457,07 | 2,99 | 608,31 | 3,98 |
| 4. Đất chưa sử dụng | 1.211,18 | 7,92 | 1.212,39 | 7,93 | 1.215,33 | 7,95 |
Hình thành trung tâm đô thị Thị xã Bình Minh mở rộng từ Thị trấn Cái vồn và một phần các xã Thuận An, Đông Bình, Mỹ Hòa với quy mô diện tích chung là 901,30 ha và trung tâm Thị trấn Tân Quới (mới) 126,00 ha.