vanban.org

Điều 1. Quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có phụ lục chi tiết kèm theo). — Quyết định 1455/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/04/2018 Thay thế: 10/2018/QĐ-UBND · 22/03/2018
Thanh Hóa Ban hành 28/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 01/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 45/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 10/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 1455/2016/QĐ-UBND
01/04/201810/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/04/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 3968/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 3968/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 4660/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tỉnh thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 4660/2014/QĐ-UBND