Điều 1. Nay bổ sung, đính chính giá đất ở tại một số vị trí trên địa bàn huyện Hải Hà và huyện Yên Hưng như sau:
1. Bổ sung giá đất ở.
1.1. Tại huyện Hải Hà: Bổ sung giá đất số nhà 39 phố Lý Thường Kiệt, thị trấn Hải Hà, huyện Hải Hà quy định lại khoảng cách đoạn đường phố tại Điểm 1.4, Mục 1, Phần A trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 4158/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh như sau:
Thay cụm từ "đất bám đường từ nhà ông Tuấn Thảo đến hết nhà ông Hoa Gái" bằng cụm từ "đất bám đường từ nhà ông Tuấn Thảo đến hết nhà ông Sáu Thơm".
1.2. Tại huyện Yên Hưng: Bổ sung giá đất năm 2009 tại một số vị trí trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 4158/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh như sau:
1.2.1. Xã Liên Vị:
- Mục 4: Từ nhà ông Huyên đến hết nhà ông Đào (thôn Vị Khê).
Vị trí 3: Không có mức giá nay bổ sung, giá 150.000 đồng/m2. Vị trí 4: Không có mức giá nay bổ sung, giá 100.000 đồng/m2.
1.2.2. Xã Tiền An.
- Mục 1.4: đoạn đường từ giáp nhà ông Lô đến cầu Cây Sằm (phải tuyến)
Vị trí 1: Không có mức giá nay bổ sung, giá 200.000 đồng/m2.
1.2.3. Xã Sông Khoai.
- Mục 1.1: Đoạn đường từ 10 đến ngã 3 đường ra bến Thóc (sóm 1,2).
Vị trí 3: Không có mức giá nay bổ sung, giá 100.000 đồng/m2.
Vị trí 4: Không có mức giá nay bổ sung, giá 80.000 đồng/m2.
- Mục 1.2: Đoạn đường từ ngã ba đường ra bến Thóc đến đầu núi Rũi (giáp Mai Hòa) (xóm 3,4,5,6,7).
Vị trí 3: Không có mức giá nay bổ sung, giá 100.000 đồng/m2.
Vị trí 4: Không có mức giá nay bổ sung, giá 80.000 đồng/m2.
2. Đính chính giá đất ở tại một số vị trí tại địa bàn Yên Hưng.
Tại xã Sông Khoai:
- Mục 2.1: Đoạn đường từ ngã ba bến Thóc đến hết nhà ông Sinh (xóm 10).
Vị trí 3: Mức giá 120.000 đồng/m2 nay đính chính thành 100.000 đồng/m2.
Vị trí 4: Mức giá 120.000 đồng/m2 nay đính chính thành 80.000 đồng/m2.
- Mục 2.2: Đoạn giáp lạch nhà ông Sinh ra đê (xóm 8, 9, 10).
Vị trí 3: Mức giá 100.000 đồng/m2 nay đính chính không quy định mức giá.
Vị trí 4: Mức giá 120.000 đồng/m2 nay đính chính thành 80.000 đồng/m2.
- Mục 3.1: Trục đường xã giáp Hiệp Hòa đến kêm N12 (xóm 11)
Vị trí 3: Mức giá 120.000 đồng/m2 nay đính chính thành 100.000 đồng/m2.
Vị trí 4: Mức giá 120.000 đồng/m2 nay đính chính thành 80.000 đồng/m2.
- Mục 3.2: Đoạn từ kênh N12 đến ngã ba đi chợ Rộc đông (xóm 3) trừ khu quy hoạch tái định cư dự án khai thác mỏ sét Núi Na).
Vị trí 3: Mức giá 100.000 đồng/m2 nay đính chính không quy định mức giá.
Vị trí 4: Mức giá 120.000 đồng/m2 nay đính chính thành 80.000 đồng/m2.
Giá đất tại các vị trí khác thực hiện theo quy định tại Quyết định tại Quyết định số 4158/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh.