Điều 2. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
a) Đối với xe ô tô chạy tuyến cố định:
| STT | Loại dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá tối đa |
| 1 | Cự ly dưới 100km | Đồng/ghế/lượt | 2.800 |
| 2 | Cự ly từ 101km đến 200km | Đồng/ghế/lượt | 4.200 |
| 3 | Cự ly từ 201km đến 300km | Đồng/ghế/lượt | 5.300 |
| 4 | Cự ly từ 301km đến 500km | Đồng/ghế/lượt | 7.000 |
| 5 | Cự ly từ 501km đến 1.000km | Đồng/ghế/lượt | 7.500 |
| 6 | Cự ly từ trên 1.000km | Đồng/ghế/lượt | 9.000 |
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại điểm a khoản này là mức giá áp dụng đối với bến xe ô tô đạt quy chuẩn bến xe loại 3 và được tính bằng 100%. Các bến xe còn lại được xác định theo tỷ lệ (%) tương ứng so với bến xe loại 3, cụ thể như sau:
- Bến xe loại 1: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 110% bến xe loại 3;
- Bến xe loại 2: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 105% bến xe loại 3;
- Bến xe loại 4: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 95% bến xe loại 3;
- Bến xe loại 5: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 90% bến xe loại 3;
- Bến xe loại 6: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 85% bến xe loại 3.
2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách (nguồn vốn xã hội hóa)
a) Đối với xe ô tô chạy tuyến cố định:
| STT | Loại dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá tối đa |
| 1 | Cự ly dưới 100km | Đồng/ghế/lượt | 3.300 |
| 2 | Cự ly từ 101km đến 200km | Đồng/ghế/lượt | 4.950 |
| 3 | Cự ly từ 201km đến 300km | Đồng/ghế/lượt | 6.270 |
| 4 | Cự ly từ 301km đến 500km | Đồng/ghế/lượt | 7.500 |
| 5 | Cự ly từ 501km đến 1.000km | Đồng/ghế/lượt | 8.000 |
| 6 | Cự ly từ trên 1.000km | Đồng/ghế/lượt | 9.900 |
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại điểm a khoản này là mức giá áp dụng đối với bến xe ô tô đạt quy chuẩn bến xe loại 1, được tính bằng 100%. Các bến xe còn lại được xác định giảm theo tỷ lệ (%) tương ứng so với bến xe loại 1, cụ thể như sau:
- Bến xe loại 2: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 95% bến xe loại 1;
- Bến xe loại 3: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 90% bến xe loại 1;
- Bến xe loại 4: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 85% bến xe loại 1;
- Bến xe loại 5: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 80% bến xe loại 1;
- Bến xe loại 6: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 75% bến xe loại 1.
3. Giá dịch vụ xe đón trả khách hoặc bốc dỡ hàng hóa không theo tuyến cố định
| STT | Loại dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá tối đa |
| Dịch vụ xe vãng lai ra, vào bến tính theo lượt | |||
| 1 | Xe taxi, xe ô tô con, xe tải dưới 1 tấn | Đồng/lượt | 10.000 |
| 2 | Xe ô tô khách từ 9 chỗ đến 30 chỗ ngồi, xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn | Đồng/lượt | 20.000 |
| 3 | Xe ô tô khách trên 30 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn | Đồng/lượt | 30.000 |
| 4 | Xe máy | Đồng/lượt | 5.000 |
| Dịch vụ xe vãng lai ra, vào bến tính theo tháng | |||
| 1 | Xe taxi, xe ô tô con, xe tải dưới 1 tấn | Đồng/tháng | 500.000 |
| 2 | Xe ô tô khách từ 9 chỗ đến 30 chỗ ngồi, xe tải từ 1 tấn đến 5 tấn | Đồng/tháng | 700.000 |
| 3 | Xe máy | Đồng/tháng | 200.000 |
4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với các loại xe được thiết kế theo tiêu chuẩn riêng (cabin, buồng, giường, ghế có kích thước lớn) thì giá tối đa dịch vụ được tính theo giá tối đa dịch vụ của loại xe tiêu chuẩn có cùng kích thước xe.
Số lượng ghế, số giường nằm, ghế ngồi và chỗ đứng trên xe được xác định theo thông tin ghi trong Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.