vanban.org

Điều 6. - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/1995. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. — Quyết định 144 TC/TCT/QÐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/02/1995 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 22/02/1995 Hiệu lực 14/02/1995 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 144 TC/TCT/QÐ › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/1995. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

BẢNG GIÁ MUA TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

LÀM CĂN CỨ TÍNH THUẾ NHẬP KHẨU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/ TC-TCT ngày 23/2/1995

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số Tên nhóm hàng, mặt hàng Đơn vị tính Giá tính thuế (USD)
1 2 3 4
Chương 15: Mỡ và dầu động hay thực vật
151600 Dầu ăn thực vật các hiệu Sailing boat... do nước ASEAN sản xuất (loại thùng 6 can, can 2 kg) thùng 14
Chương 37: các vật liệu ảnh, điện ảnh
370200 - Phim mầu Kodak - Gold
+ Loại 100 GR - 135/24 Cuộn 1,5
+ loại 100 GR - 135/36 - 1,7
+ Loại 200 GR - 135/24 - 1,6
+ loại 200 GR - 135/36 - 2
+ loại 400 GR - 135/36 - 2,2
- Phim mầu Kodak - Ektachrome Cuộn 3,7
- Giấy ảnh Kodak
+ Loại 25,4 x 83m/cuộn Cuộn 75
Chương 40:
4041 - Bộ lốp, săm, yếm ô tô do Taiwan sản xuất loại
+ 825 - 20 Bộ 85
+ 825 - 16, 825 - 15 - 75
+ 750 - 16, 75 - 15 - 64
+ 700 - 16, 700 - 15 - 42
+ 700 - 12 - 33
+ 650 - 16 - 40
+ 650 - 15 - 36
+ 650 - 13 - 25
+ 650 - 10 - 23
+ 650 - 09 - 20
+ 600 - 14 - 25
+ 600 - 13, 600 - 12 - 15
+ 560 - 15 - 32
+ 550 - 13 - 15
+ 550 - 10, 500 - 12, 500 - 8 - 15
- Bộ lốp, săm, yếm xe ô tô do Thái Lan sản xuất hiệu Syam:
+ 1100 - 20 - 16 PR Bộ 143
+ 1100 - 20 - 16 PR - 132
+ 900 - 20 - 14 PR, 900 - 20 - 16 PR - 115
+ 650 - 14 - 08 PR - 25
+ 600 - 14 - 08 PR - 25
+ 185 - 14 - 08 PR - 25
- Bộ lốp, săm, yếm xe ô tô do Philippine sản xuất hiệu Good Year
+ 825 - 16 - 14 PR - G100 Bộ 75
+ 825 - 16 - 16 PR - G176 - 75
- Bộ lốp, săm, yếm xe xúc do Indonesia sản xuất hiệu Good Year
+ 175 - 25 - 16 PR SHRL. D/L -34 Bộ 470
+ 20.5 -25 - 16 PR HRL 3AE3 - 650
+ 23 - 5 - 5 24PR HRL E/L3A - 950
- Bộ lốp, săm, yếm xe ô tô do Thái Lan sản xuất hiệu Brigestone loại:
+ 1000 - 20 - 16PR Bộ 132
- Bộ lốp, săm, yếm ô tô do Nhật sản xuất hiệu Brigestone loại:
+ 750 - 16, 750 - 15 Bộ 74
+ 500 - 8 - 74
+ 28x 9 - 15 - 74
- Bộ lốp, săm, yếm xe ô tô do Đức sản xuất loại
+ 195/60 - 15 Bộ 52
- Bộ lốp, săm, yếm do Hàn Quốc sản xuất loại:
+ 1800 - 25 - 24 PR Bộ 760
+ 1400 - 24 - 20 PR ( lốp Indo, săm Hàn Quốc) - 480
+ 205 - 25 - 16 PR ( " " ) - 650
+ 750 - 16 - 8PR ( " " ) - 64
+ 205/ 65- 15 (Lốp úc, săm Hàn Quốc) - 52
- Bộ lốp, săm, yếm xe ô tô của Pháp hiệu Michelin:
+ 145/70 R 12 Bộ 20,38
+ 155 R 12 - 22,96
+ 155/80 R13 (155 R 13) - 23,95
+ 165/80 R13 (165 R 13) - 26,99
+ 175/70 R 13 - 29,00
+ 185/70 R 13 - 31,58
+ 145 R 14 - 22,01
+ 155 R 14 - 24,91
+ 165 R 14 - 28,01
+ 175 R 14 - 30,80
+ 185/80 R 14 (185 R 14) - 34.55
+ 175/70 R 14 - 31,58
+ 185/70 R 14 - 34,38
+ 195/70 R 14 - 38,26
+ 175/65 R 14 - 31,23
+ 185/65 R 14 - 33,91
+ 195/65 R 14 - 37,58
+ 145 R 15 - 22,83
+ 155 R 15 - 25,86
+ 165 R 15 - 29,19
+ 195/80 R 15 (195 R 15) - 47,96
+ 215 R 15 - 64,10
+ 195/70 R 15 - 44,24
+ 185/65 R 15 - 35,25
+ 195/65 R 15 - 41,06
+ 205/65 R 15 - 52,17
+ 195/60 R 15 - 42,28
+ 205/60 R 15 - 46,24
+ 225/60 R 16 (P225/60 R 16) - 52,26
+ 205/80 R 16 (206 R 16) - 51,94
+ LT 155 R 13 - 27,42
+ LT 165 R 13 - 30,52
+ LT 185 R 14 - 41,44
+ LT 30 x 9.50 R 15 - 76,31
+ LT 31 x 10.5 R15 - 84,01
+ LT 235/75 R 15 - 77,18
+ LT 225/75 R 16 - 73,03
+ LT 245/75 R 16 - 85,29
+ LT 7.50 R 16 - 63,11
+ LT 7.00 R 16 - 57,80
+ 7.50 R 15 - 102,57
+ 7.00 R 15 - 89,06
+ 6.00 R 9 - 47,57
+ 7.00 R 16 - 82,64
- Lốp xe máy
+ Cỡ 250 - 17 (G7 SX) Chiếc 17
+ Cỡ 225 - 17 (G7 SX) - 15
+ 100/90 - 18; 100/80 - 16 Cái 32
+ 275 - 14 (G7 SX) - 8
+ 275 - 14 ( Các nước khác SX) - 5,6
+ 350 - 10 (Xe Vespa G7 SX) - 6,5
+ 350 - 10 (Các nước khác SX) - 6,4
+ 350 - 8 (Xe Vespa G7 SX) - 9
+ 350 - 8 (Các nước khác SX) - 8,7
- Hiệu Michenlin:
+ 21/4-17 (2.25 - 17) - 4,44
+ 21/2-17 (2.50 - 17) - 5,10
+ 3.00-17 - 11,04
+ 2.75-18 - 10,15
+ 3.00-18 - 11,18
- Lốp xe đạp G7 sản xuất - 3,5
Chương 69:
Gạch men Italia (gạch viên)
+ 10 cm x 37 cm/viên 1000v 222
+ 6 cm x 20 cm/viên - 78
+ 30 cm x 30 cm/viên - 618
+ 12 cm x 37 cm/viên - 271
Chương 53,54,55
- Vải thun xốp khổ 1,5m Trung Quốc m 0,5
- Vải bò Trung Quốc khổ 1,5m m 1,4
Chương 70:
- Kính xây dựng:
* Do Trung Quốc sản xuất
Loại trắng: + 3 ly m2 1,6
+ 5 ly m2 2,5
Loại mầu: + 3 ly m2 4,3
+ 5 ly m2 4,7
* Do Nhật sản xuất:
Loại mầu: + 3 ly m2 5,4
+ 5 ly m2 6,8
* Do Tiệp sản xuất:
+ Loại kính hoa cúc m2 4,1
+ Loại kính hoa dâu m2 7,2
- Gương Trung Quốc sản xuất:
+ Loại 3 ly m2 3,2
+ Loại 5 ly m2 4
Chương 72: Sắt và thép:
- Tôn tráng kẽm Nga sản xuất loại
0,55mm x 1250mm x 2500mm tấn 450
- Tôn tráng kẽm do Hàn Quốc sản xuất JISG - 3302 SGCC - 2 - 18
+ loại 0,35 mm x 1m/cuộn tấn 600
+ Loại 0,25 mm x 945mm x 2m - 665
+ Loại 0,35 mm x 1m x 2m - 640
+ Loại 0,47 mm x 1m x 2m - 610
+ Loại 0,25 mm x 945 mm/cuộn - 625
+ Loại 0,47 mm x 1 m/cuộn - 570
- Thép các loại:
1. Thép xây dựng do Nga và các nước SNG sản xuất
* Loại thép tròn phi 6-6,5 mm GOST 380-88/ST3 tấn 280
* loại thép tròn phi 8 mm đến 32 mm tấn 260
* Loại thép gân (thép có đốt) từ phi 8 mm đến phi 32 mm GOST 5781 - 82 - 35 GASA3 tấn 270
2. Thép góc SNG sản xuất các kích cỡ: GOST 8509-88
25 x 25 x 4 mm tấn 270
32 x 32 x 4 mm - 270
40 x 40 x 4 mm - 270
50 x 50 x 5 mm - 270
63 x 63 x 6 mm - 270
3. Thép chữ U do Nga và các nước SNG sản xuất:
- 9 mm x 140 mm x 6 mm tấn 270
- 8 mm x 125 mm x 6 mm - 270
Thép chữ I do Nga và các nước SNG sản xuất tấn 270
Chương 84:
Quạt bàn 400 mm ASEAN sản xuất chiếc 25
Chương 85: Máy móc thiết bị điện...
8516 Bình đun nước nóng bằng điện (Water head): Bình hiệu Ariston (ý sản xuất)
- Loại P30/5 - 2500 W và 1500 W
- loại SESR 50 - 2500 W
Bình đun nước nóng hiệu Thermex (ý sản xuất)
- Loại 301 - 2500 W chiếc 50
- loại 501 - 2500 W - 57
- Loại 801 - 2500 W - 63
Bình đun nước nóng hiệu Ocean (ý sản xuất)
- Loại SV: 530R - 30L Chiếc 61
- Loại SV: 550 - 50L - 66
851640 - Bàn là điện dân dụng AC110/220V-SNG sản xuất - 4
852300 - Băng Audio cassette trắng hiệu SKC-LX.60 cuộn 0,3
- Băng Video cassette trắng:
+ Kodak 180 phút/cuộn cuộn 1,6
+ Kodak 120/cuộn - 1,4
Chương 87:
I. Xe ô tô Nga, SNG sản xuất
Xe ô tô UAZ 31512 (Xe chỉ huy) Nga sản xuất cái 7000
Xe tải ben MAZ Model 555100P và 555106P - 16.000
Xe tải thùng Kamaz 53212 10 - 12 tấn -³ 16.000
Xe tải ben Kpaz Model 6510 loại 12,5 tấn - 20.000
Xe ô tô bus Paz 3205 - 15.000
II. Xe ôtô hiệu Renault (Pháp sản xuất)
Renault 19 BH53H RT 1794cc chiếc 9.000
Renault 19 L53H RT 1794cc - 9.000
Renault 19 B53G RL 1390cc - 7.100
Renault 19 L53G RL 1390cc - 7.100
Renault 19 B53G RN 1390cc - 7.500
Renault 19 L53G RN 1390cc - 7.500
Renault B54E RN 1995cc - 17.400
Renault pickup express F40 02 chỗ 1390cc - 7.800
Renault express combi F40 04 chỗ 1390cc - 8.500
Renault express van F40 02 chỗ 1390cc - 8.000
Renault express Greah F40 04 chỗ 1390cc - 8.600
Renault Laguna B56N RT 1995cc - 11.000
Renault 21 Break K484 nevada RT 1721cc - 10.800
Xe ô tô tải đã sử dụng hiệu IFA
+ Trọng tải dưới 5,5 tấn có ben, sản xuất từ 1985 trở về trước chiếc 4.000
+ Trọng tải dưới 5,5 tấn có ben, sản xuất từ 1989 trở về sau - 5.500
IV. Xe máy các loại
Loại xe Honda C70 CMP-IC sản xuất năm 1991 - 1994 cái 1.450
Loại xe Honda Astrea Star cái 1.200
Loại xe Honda Astrea Prima 1.200
Loại xe Honda Win 100 1.200
Loại xe Honda C70-DM,DN 1.180
Loại xe Honda C70-DD, DE, DG 1.080
Loại xe Honda C70-81 SX năm 89-94 1.250
Loại xe Astrea - Grano 1.320