Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính theo quy định của pháp luật.
2. Đơn vị thu lệ phí: UBND xã, phường, thị trấn; Sở Tài nguyên và Môi trường.
3. Mức thu:
| STT | Công việc | Đơn vị tính | Mức thu |
| I. | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Tuy Hòa | ||
| 1. | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | đồng/giấy | 25.000 |
| 2. | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | đồng/giấy | 15.000 |
| 3. | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | đồng/lần | 10.000 |
| 4. | Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất | đồng/lần | 20.000 |
| II. | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã, thị trấn | ||
| 1. | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | đồng/giấy | 12.000 |
| 2. | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | đồng/giấy | 7.000 |
| 3. | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | đồng/lần | 5.000 |
| 4. | Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất | đồng/lần | 10.000 |
| III. | Đối với tổ chức | ||
| 1. | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | đồng/giấy | 100.000 |
| 2. | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | đồng/giấy | 20.000 |
| 3. | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | đồng/lần | 20.000 |
| 4. | Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất | đồng/lần | 20.000 |
4. Quản lý, sử dụng số tiền lệ phí thu được:
a) Tỷ lệ phần trăm trong số tiền lệ phí thu được trích lại cho đơn vị thu lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí là 10%, số còn lại phải nộp ngân sách nhà nước là 90%.
b) Việc quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính.