vanban.org

Điều 4. Giá vật kiến trúc: — Quyết định 1409/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2008 Thay thế: 42/2008/QĐ-UBND · 22/07/2008
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 11/05/2006 Hiệu lực 21/05/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 18 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 31/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 07/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 13/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 53/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 27/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 08/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 42/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 1409/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 1409/2006/QĐ-UBND
21/05/2006Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 6866/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. · 6866/2003/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1409/2006/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá vật kiến trúc:

SỐ TT DANH MỤC Đơn vị tính GIÁ
1 Hàng rào    
1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 120.000
1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 150.000
1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 170.000
1.4 Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch cao 2,0 m dày 100 trát 2 mặt. Phần cao trên 2m, tính thêm 50.000đ/m2. đ/md 205.000
1.5 Hàng rào móng đá hộc 0,3*0,6m, trên xây gạch gắn khung lưới B40 cao 1,0 m. Phần cao trên 1m, tính thêm 30.000đ/m2. đ/md 130.000
1.6 Hàng rào kẽm gai trụ BT hoặc trụ sắt cao 2m. Phần cao trên 2m, tính thêm 20.000đ/m2. đ/md 60.000
2 Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ đ/m3 343.000
3 Móng đá hộc đ/m3 300.000
4 Trụ các loại:    
4.1 Trụ xây gạch thẻ đ/m3 1.302.000
4.2  Bê tông trụ, cột dầm (đá 1x2 mác 200) đ/m3 935.000
4.3 Tường BTCT M200   1.972.000
5 Giếng đào không ống đất cấp III:    
5.1  Đường kính < 1m đ/m sâu 27.000
5.2  Đường kính ³ 1m đ/m sâu 57.000
6 Ống bê tông cốt thép đúc thủ công dài 1m    
6.1 Ống fi 400 đ/ống 157.000
6.2 Ống fi 600 đ/ống 203.000
6.3 Ống fi 800 đ/ống 259.000
6.4 Ống fi 1000 đ/ống 366.000
6.5 Ống fi 1200 đ/ống 512.000
7 Ống bê tông cốt thép đúc ly tâm dài 1m    
7.1 Ống fi 400 đ/ống 270.000
7.2 Ống fi 600 đ/ống 430.000
7.3 Ống fi 800 đ/ống 610.000
7.4 Ống fi 1000 đ/ống 810.000
7.5 Ống fi 1200 đ/ống 1.317.000
8 Đường đi:    
8.1 Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường cấp phối đá dăm dày 10cm, trên rải đá mi dày 3cm. đ/m2 28.000
8.2 Đường có móng cấp phối sỏi đỏ, mặt đường đá dăm láng nhựa dày 10cm, tiêu chuẩn nhựa 5 kg/m2 đ/m2 36.000
8.3 Đường cấp phối sỏi đỏ dày 25cm đ/m2 16.000
8.4 Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường đá cấp phối dày 10cm. đ/m2 22.000
9 Sân láng XM dày 3cm, lớp lót đá dăm dày 5cm. đ/m2 43.000
10 Sân bê tông dày 10cm đ/m2 57.000
11 Sân gạch bông đ/m2 80.000
12 Sân gạch tàu đ/m2 65.000
13 Bể nước: Tính khối lượng xây 1 m3 gạch thẻ + khối lượng bê tông nếu có để tính toán.
14 Trụ tiêu các loại    
14.1 Trụ tiêu xây đường kính đáy 1m đ/m dài 52.000
14.2 Trụ tiêu cột BT cao 4m đ/trụ 120.000
14.3 Trụ tiêu cây đ/trụ 15.000
15  Hố ga: Tương tự như cách tính bể nước    
16  Giếng đóng, giếng khoan    
16.1 Vũng Tàu đ/giếng 1.000.000
16.2 Bà Rịa, Tân Thành, đ/giếng 2.000.000
16.3 Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức đ/m sâu 150.000
17 Mái che các loại    
17.1 Mái che tole nền gạch bông đ/m2 168.000
17.2 Mái che tole nền láng vữa XM đ/m2 131.000
17.3 Mái che tole, nền đất đ/m2 88.000
17.4 Mái lá, giấy dầu và các loại khác tương tự đ/m2 55.000
18 Nhà tắm nước ngọt biệt lập các loại    
18.1 Nhà tắm xây tạm có mái che, nền XM đ/m2 200.000
18.2 Nhà tắm xây tạm không có mái che, nền XM đ/m2 120.000
19 Chuồng heo xây gạch, nền BT hoặc XM, mái tole đ/m2 180.000
20 Chuồng gia xúc khác sử dụng vật liệu tạm đ/m2 60.000
21 Mộ các loại    
21.1 Mộ đất đ/mộ 2.000.000
21.2 Mộ xây bán kiên cố đ/mộ 4.000.000
21.3 Mộ xây kiên cố đ/mộ 6.000.000
21.4 Mộ xây có kiểu trang trí đặc biệt bồi thường theo đơn giá dự toán.
22 Một số vật kiến trúc khác    
22.1 Di dời hộp đèn quảng cáo, bảng hiệu đ/m2 30.000
22.2 Di dời cổng inox, cổng sắt, cổng gang đ/m2 65.000
22.3 Di dời trụ điện cao < = 6m đ/trụ 50.000
22.4 Di dời trụ điện cao >6m đ/trụ 100.000
22.5 Di dời trụ điện trụ BTCT ly tâm đ/trụ 300.000
22.6 Chi phí đào đất, vận chuyển đất đắp cự ly 10m đ/m3 20.000
22.7 Chi phí đào đắp bờ kênh , mương đ/m3 14.000
      

( Riêng huyện Côn Đảo: Được áp dụng múc giá tại điều 2,3,4 nhân hệ số 1,94 )