vanban.org

Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/03/2025 Thay thế: 25/2025/QĐ-UBND · 18/03/2025
Đồng Nai Ban hành 05/03/2024 Hiệu lực 18/03/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026 · 62/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng nai năm 2025 · 25/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2024 · 14/2024/QĐ-UBND
30/03/202525/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 18/03/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2023 · 01/2023/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/03/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14 /2024/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 05 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TTBTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 900/TTr-STC ngày 19 tháng 02 năm 2024 về việc dự thảo Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2024, cụ thể như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục I kèm theo).
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng từ tự nhiên (Phụ lục II kèm theo).
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục III kèm theo).
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục IV kèm theo).

Đối với các loại tài nguyên khi có phát sinh nhưng không nằm trong bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này thì áp dụng theo mức giá tính thuế tối đa của loại tài nguyên được ban hành tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 3 năm 2024 và thay thế Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Cục Quản lý Giá - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Q. Chủ tịch và các P. Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Chánh - Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, KTNS. (A9b)

Võ Tấn Đức

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Kèm theo Quyết định số 14 /2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
IIIĐất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}
II101Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}60.000
II102Đất sỏi phún phục vụ thi công đường giao thông, dân dụng, công nghiệpm^{3}65.000
II2Đá, sỏi
II202Đá
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granite và dolomit)
II2020101Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m^{2}m^{3}850.000
II2020102Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m^{2} đến dưới 0,3m^{2}m^{3}1.700.000
II2020103Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m^{2} đến dưới 0,6m^{2}m^{3}5.100.000
II2020104Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m^{2} đến dưới 01m^{2}m^{3}7.000.000
II2020105Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m^{2} trở lênm^{3}9.000.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m^{3}90.000
II2020302Đá hộcm^{3}120.000
II2020303Đá cấp phốim^{3}170.000
II2020304Đá dăm các loạim^{3}180.000
II2020306Đá chèm^{3}340.000
II2020307Đá bụi, mặt đám^{3}85.000
II20204Đá bazan dạng cục, cột (trụ)m^{3}1.500.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II302Đá sản xuất xi măng
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II3020301Đá puzolan (khoáng sản khai thác)m^{3}100.000
II3020304Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)tấn105.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m^{3}80.000
II502Cát xây dựng
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm^{3}
II5020201Cát sôngm^{3}350.000
II5020202Cát khai thác tuyến rửa trên bờm^{3}272.000
II7Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)m^{3}150.000
II8Đá Granite
II806Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)m^{3}1.000.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gồm sứ)
III101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)tấn210.000
II12III202II120201Thạch anh kỹ thuậttấn300.000
II19Than bùntấn280.000
II24II2412Đá phong hóam^{3}60.000
Phụ lục II

Bảng giá tình thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng từ tự nhiên

BẢNG GIÁ TÌNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỪ TỰ NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số 14 /2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai, lát
III10101D < 25cmm^{3}10.500.000
III1010225cm ≤ D < 50cmm^{3}21.300.000
III10103D ≥ 50 cmm^{3}31.200.000
III102Cẩm liên (cà gắn)m^{3}5.110.000
III103Dáng hương (giáng hương)m^{3}20.000.000
III104Du samm^{3}18.000.000
III105Gô đỏ (Cà te/Hồ bí)
III10501D < 25cmm^{3}5.200.000
III1050225cm ≤ D < 50cmm^{3}19.600.000
III10503D ≥ 50 cmm^{3}28.200.000
III106Gụ
III10601D < 25cmm^{3}4.800.000
III1060225cm ≤ D < 50cmm^{3}10.200.000
III10603D ≥ 50 cmm^{3}13.300.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D < 25cmm^{3}3.300.000
III1070225cm ≤ D < 50cmm^{3}6.500.000
III10703D ≥ 50 cmm^{3}11.500.000
III108Hoàng dànm^{3}35.000.000
III109Huế mộc, Sưa (Trắc thổi/Huỳnh dàn đỏ)m^{3}2.800.000.000
III110Huỳnh đườngm^{3}7.000.000
III111Hương
III11101D < 25cmm^{3}5.600.000
III1110225cm ≤ D < 50cmm^{3}13.900.000
III11103D ≥ 50 cmm^{3}21.400.000
III112Hương tíam^{3}14.000.000
III113Látm^{3}9.500.000
III114Muam^{3}15.000.000
III115Muồng đenm^{3}4.620.000
III116Pơ mu
III11601D < 25cmm^{3}6.552.000
III1160225cm ≤ D < 50cmm^{3}12.600.000
III11603D ≥ 50 cmm^{3}18.000.000
III117Sơn huyếtm^{3}7.000.000
III118Traim^{3}7.700.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III119Trắc
III11901D < 25cmm^{3}7.300.000
III1190225cm ≤ D < 35cmm^{3}12.400.000
III1190335cm ≤ D < 50cmm^{3}21.600.000
III1190450cm ≤ D < 65cmm^{3}51.730.000
III11905D ≥ 65cmm^{3}128.600.000
III120Các loại khác
III12001D < 25cmm^{3}4.200.000
III1200225cm ≤ D < 35cmm^{3}7.600.000
III1200335cm ≤ D < 50cmm^{3}10.600.000
III12004D ≥ 50cmm^{3}16.300.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cẩm xem^{3}6.400.000
III202Dinh (dinh hương)
III20201D < 25cmm^{3}7.600.000
III2020225cm ≤ D < 50cmm^{3}11.400.000
III20203D ≥ 50 cmm^{3}13.000.000
III203Lim xanh
III20301D < 25cmm^{3}6.700.000
III2030225cm ≤ D < 50cmm^{3}10.800.000
III20303D ≥ 50 cmm^{3}14.000.000
III204Nghiền
III20401D < 25cmm^{3}3.800.000
III2040225cm ≤ D < 50cmm^{3}7.500.000
III20403D ≥ 50 cmm^{3}10.200.000
III205Kiên kiên
III20501D < 25cmm^{3}4.200.000
III2050225cm ≤ D < 50cmm^{3}7.300.000
III20503D ≥ 50 cmm^{3}13.300.000
III206Da đám^{3}4.550.000
III207Sao xanhm^{3}5.500.000
III208Sếnm^{3}7.600.000
III209Sến mậtm^{3}5.500.000
III210Sến mũm^{3}3.700.000
III211Tàu mậtm^{3}7.800.000
III212Trai lym^{3}11.500.000
III213Xoay
III21301D < 25cmm^{3}3.100.000
III2130225cm ≤ D < 50cmm^{3}4.500.000
III21303D ≥ 50 cmm^{3}6.500.000
III214Các loại khác
III21401D < 25cmm^{3}3.400.000
III2140225cm ≤ D < 50cmm^{3}6.300.000
III21403D ≥ 50 cmm^{3}10.500.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm^{3}3.800.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III302Cà chắc (cà chì)
III30201D < 25cmm³2.700.000
III3020225cm ≤ D < 50cmm³3.800.000
III30203D ≥ 50 cmm³4.200.000
III303Cà ổim³5.000.000
III304Chò chì
III30401D < 25cmm³2.900.000
III3040225cm ≤ D < 50cmm³4.100.000
III30403D ≥ 50 cmm³9.000.000
III305Chò chaim³5.000.000
III306Chua khét, trường chuam³5.400.000
III307Dạ hươngm³6.000.000
III308Giổi
III30801D < 25cmm³6.300.000
III3080225cm ≤ D < 50cmm³9.100.000
III30803D ≥ 50 cmm³13.000.000
III309Dầu gióm³4.000.000
III310Huỳnhm³5.000.000
III311Re mítm³4.300.000
III312Re hươngm³4.500.000
III313Săng lẻm³6.000.000
III314Sao đenm³4.300.000
III315Sao cátm³3.500.000
III316Trường mậtm³5.000.000
III317Trường chuam³5.000.000
III318Vên vênm³4.000.000
III319Các loại khác
III31901D < 25cmm³1.700.000
III3190225cm ≤ D < 35cmm³3.300.000
III3190335cm ≤ D < 50cmm³5.600.000
III31904D ≥ 50 cmm³7.700.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bô bô
III40101Chiều dài <2mm³1.600.000
III40102Chiều dài ≥2mm³2.800.000
III402Chặc khếm³3.500.000
III403Cóc đám³2.100.000
III404Dầu các loạim³3.000.000
III405Re (De)m³6.000.000
III406Gội tíam³6.000.000
III407Mỡm³1.100.000
III408Sến bo bom³3.000.000
III409Lim sừngm³3.000.000
III410Thôngm³2.500.000
III411Thông lông gàm³4.500.000
III412Thông ba lám³2.900.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III413Thông năng
III41301D < 35cmm^{3}1.800.000
III41302D ≥ 35 cmm^{3}3.500.000
III414Vàng tâmm^{3}6.000.000
III415Các loại khác
III41501D < 25cmm^{3}1.300.000
III4150225cm ≤ D < 35cmm^{3}2.500.000
III4150335cm ≤ D < 50cmm^{3}3.900.000
III41504D ≥ 50 cmm^{3}5.200.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm^{3}5.000.000
III50102Chò xótm^{3}2.300.000
III50103Dải ngựam^{3}3.400.000
III50104Dầum^{3}3.800.000
III50105Dầu đỏm^{3}3.400.000
III50106Dầu đồngm^{3}3.200.000
III50107Dầu nướcm^{3}3.000.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m^{3}4.500.000
III50109Muỗng (Muỗng cánh dán)m^{3}1.900.000
III50110Sa mộcm^{3}4.500.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m^{3}700.000
III50112Thông hai lám^{3}3.000.000
III50113Các loại khác
III5011301D < 25cmm^{3}1.260.000
III501130225cm ≤ D < 50cmm^{3}2.500.000
III5011303D ≥ 50 cmm^{3}4.400.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm^{3}2.000.000
III50202Càng lòm^{3}3.000.000
III50203Chòm^{3}3.200.000
III50204Chò nâum^{3}4.000.000
III50205Kcom^{3}2.000.000
III50206Khảo vàngm^{3}2.200.000
III50207Mận rừngm^{3}1.900.000
III50208Phaym^{3}1.900.000
III50209Tràm hồngm^{3}2.400.000
III50210Xoan đàom^{3}3.100.000
III50211Sầum^{3}8.820.000
III50212Các loại khác
III5021201D < 25cmm^{3}1.000.000
III502120225cm ≤ D < 50cmm^{3}2.000.000
III5021203D ≥ 50 cmm^{3}3.500.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gào vàngm^{3}2.100.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50302Lồng mựcm^{3}2.800.000
III50303Mò cua (Mò cua/Sữa)m^{3}2.100.000
III50304Trám trắngm^{3}2.300.000
III50305Vang trứngm^{3}2.800.000
III50306Xoănm^{3}1.400.000
III50307Các loại khác
III5030701D < 25cmm^{3}1.000.000
III503070225cm ≤ D < 50cmm^{3}2.000.000
III5030703D ≥ 50 cmm^{3}3.500.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm^{3}1.100.000
III50402Bộp (đa xanh)m^{3}4.100.000
III50403Trụ mỏm^{3}840.000
III50404Các loại khác
III5040401D < 25cmm^{3}800.000
III5040402D ≥ 25cmm^{3}1.960.000
III505Các loại gỗ khácm^{3}
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm^{3}bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm^{3}bằng 40% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte490.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lỗ ô
III801Tre
III80101D < 5cmcây7.700
III801025cm ≤ D < 6cmcây12.600
III801036cm ≤ D < 10cmcây21.000
III80104D ≥ 10 cmcây30.000
III802Trúccây7.000
III803Nứa
III80301D < 7cmcây2.800
III80302D ≥ 7cmcây5.600
III804Mai
III80401D < 6cmcây12.600
III804026cm ≤ D < 10cmcây21.000
III80403D ≥ 10 cmcây30.000
III805Vầu
III80501D < 6cmcây7.700
III805026cm ≤ D < 10cmcây14.700
III80503D ≥ 10 cmcây21.000
III807Giangcây
III80701D < 6cmcây4.200
III807026cm ≤ D < 10cmcây7.000
III80703D ≥ 10 cmcây12.600
III808Lỗ ô

V.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.
H.

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III80801D < 6cmcây5.600
III808026cm ≤ D < 10cmcây10.500
III80803D ≥ 10 cmcây15.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1kg350.000.000
III90102Loại 2kg70.000.000
III90103Loại 3kg14.000.000
III902Kỳ nam
III90201Loại 1kg770.000.000
III90202Loại 2kg539.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg56.000
III110102Khôkg80.000
III1002Quế
III100201Tươikg25.000
III100202Khôkg90.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg105.000
III100302Khôkg210.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg84.000
III100402Khôkg280.000
III11Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên
III1101Mumcây3.000
III1102Mâycây2.000
Phụ lục III

Bảng giá tinh thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

BẢNG GIÁ TINH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số 14 /2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m³1.100.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm³2.000.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạchm³
V201Nước mặtm³4.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m³
V20201Nước dưới đất (nước ngầm) phục vụ cho đô thịm³9.000
V20202Nước dưới đất (nước ngầm) phục vụ cho nông thônm³6.100
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khácm³
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám³70.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)m³
V30301Nước mặtm³4.000
V30302Nước ngầmm³7.000

DỤNG

Phụ lục IV

Bảng giá tỉnh thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên

BẢNG GIÁ TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số 14 /2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VIYến sào thiên nhiênkg51.100.000
Mục lục Bấm để đi tới điều