Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau
| Mục đích sử dụng nước | Mức tiêu thụ/tháng | Giá nước sạch sinh hoạt (đồng/m3) | ||||
| Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | Năm 2026 | |||
| Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn | Theo thực tế sử dụng | 8.047 | 8.289 | 8.537 | 8.794 | |
| Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị | Dưới 10m3 | 8.649 | 9.039 | 9.445 | 9.870 | |
| Từ 10m3 - 20m3 | 11.499 | 12.017 | 12.557 | 13.122 | ||
| Trên 20m3 | 14.240 | 14.881 | 15.551 | 16.250 | ||
| Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | Theo thực tế sử dụng | 14.346 | 14.991 | 15.666 | 16.371 | |
| Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | Bán lẻ | Theo thực tế sử dụng | 14.960 | 15.409 | 15.871 | 16.347 |
| Bán buôn (sỉ) | Theo thực tế sử dụng | 14.660 | 15.100 | 15.553 | 16.019 | |
| Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 21.729 | 22.706 | 23.728 | 24.796 | |
Mức giá trên chưa bao gồm thuế, phí. Mức giá nước sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn được tính miễn khấu hao tài sản các công trình đối với đơn vị cung cấp nước.
- Giá bán buôn (sỉ): áp dụng cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư tại đồng hồ tổng.
- Giá bán lẻ: áp dụng cho các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.