vanban.org

Điều 6. Trách nhiệm thi hành — Quyết định 14/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/01/2026 Thay thế: 56/2025/QĐ-UBND · 25/12/2025
Cần Thơ Ban hành 18/04/2022 Hiệu lực 09/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 5 năm
Quyết định số '56/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ · 56/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý củathành phố Cần Thơ · 14/2022/QĐ-UBND
05/01/202656/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/05/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng · 13/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2022/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cần Thơ; Thủ trưởng cơ quan Đảng, ban, ngành, đoàn thể, thuộc thành phố; Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập cấp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.