vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau: — Quyết định 14/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 001/2025/QĐ-UBND · 01/07/2025
Cà Mau Ban hành 28/06/2021 Hiệu lực 12/07/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 14/2021/QĐ-UBND
15/07/2025001/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 12/07/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau:

1. Sửa đổi khoản 5 Điều 7 như sau:

“Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được thực hiện theo các quy định tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị và chế độ chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Ngoài ra, Quy định này quy định mức chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học như sau:

a) Người chủ trì: 1.125.000 đồng/buổi hội thảo.

b) Thư ký hội thảo: 375.000 đồng/buổi hội thảo.

c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo: 1.500.000 đồng/báo cáo.

d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo: 750.000 đồng/báo cáo.

đ) Thành viên tham gia hội thảo: 150.000 đồng/thành viên/buổi hội thảo.”

2. Sửa đổi khoản 6 Điều 7 như sau:

“Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia.”

3. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 9 như sau:

“a) Chi tiền công

                                                                                                                                                               Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   800
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   650
  Thư ký hành chính   250
  Đại biểu được mời tham dự   160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng   250
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   400
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.200
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   800
  Thư ký hành chính   250
  Đại biểu được mời tham dự   160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng   400
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   550
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
  Tổ trưởng Tổ thẩm định Nhiệm vụ 550
  Thành viên Tổ thẩm định Nhiệm vụ 400
  Thư ký hành chính Nhiệm vụ 250
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 160
4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ  
  Chủ tịch Hội đồng   1.200
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   800
  Thư ký hành chính   250
  Đại biểu được mời tham dự   160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng   400
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   550