Điều 1. Quyết định này ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi tỉnh Hà Giang, như sau:
1. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm
Đơn vị tính: công/ha
| TT | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Ban Quản lý khai thác CTTL | 2,51 |
| 2 | Huyện Quản Bạ | 0,36 |
| 3 | Huyện Vị Xuyên | 1,79 |
| 4 | Huyện Bắc Mê | 1,52 |
| 5 | Huyện Bắc Quang | 2,08 |
| 6 | Huyện Đồng Văn | 1,39 |
| 7 | Huyện Hoàng Sù Phì | 2,63 |
| 8 | Huyện Quang Bình | 2,04 |
| 9 | Huyện Xín Mần | 1,39 |
| 10 | Huyện Mèo Vạc | 1,43 |
| 11 | Thành phố Hà Giang | 2,08 |
| 12 | Huyện Yên Minh | 0,81 |
2. Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: kg/100ha-năm
| TT | Đơn vị | Loại vật tư | |||
| Dầu nhờn | Mỡ các loại | Dầu diezel | Giẻ lau | ||
| 1 | Ban Quản lý khai thác CTTL | 0. 2458 | 0. 3026 | 0. 2080 | 0. 3152 |
| 2 | Huyện Đồng Văn | 0. 0963 | 0. 1185 | 0. 0815 | 0. 1235 |
| 3 | Huyện Bắc Quang | 0. 2243 | 0. 2761 | 0. 1898 | 0. 2876 |
| 4 | Huyện Quản Bạ | 0. 0215 | 0. 0265 | 0. 0182 | 0. 0276 |
| 5 | Huyện Quang Bình | 0. 0570 | 0. 0701 | 0. 0482 | 0. 0731 |
| 6 | Huyện Vị Xuyên | 0. 0247 | 0. 0304 | 0. 0209 | 0. 0316 |
3. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Đơn vị tính: % tổng chi phí quản lý vận hành trong một năm
| TT | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Ban Quản lý khai thác CTTL | 42,43 |
| 2 | Huyện Quản Bạ | 5,55 |
| 3 | Huyện Vị Xuyên | 4,84 |
| 4 | Huyện Bắc Mê | 6,25 |
| 5 | Huyện Bắc Quang | 17,29 |
| 6 | Huyện Đồng Văn | 9,32 |
| 7 | Huyện Hoàng Sù Phì | 6,25 |
| 8 | Huyện Quang Bình | 16,28 |
| 9 | Huyện Xín Mần | 6,75 |
| 10 | Huyện Mèo Vạc | 7,63 |
| 11 | Thành phố Hà Giang | 9,84 |
| 12 | Huyện Yên Minh | 29,74 |
4. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp
Đơn vị tính: % tổng chi phí quản lý vận hành trong một năm
| TT | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Ban Quản lý khai thác CTTL | 6,07 |
| 2 | Huyện Quản Bạ | 2,34 |
| 3 | Huyện Vị Xuyên | 1,74 |
| 4 | Huyện Bắc Mê | 10,38 |
| 5 | Huyện Bắc Quang | 9,76 |
| 6 | Huyện Đồng Văn | 1,39 |
| 7 | Huyện Hoàng Sù Phì | 1,47 |
| 8 | Huyện Quang Bình | 1,42 |
| 9 | Huyện Xín Mần | 9,42 |
| 10 | Huyện Mèo Vạc | 2,35 |
| 11 | Thành phố Hà Giang | 11,54 |
| 12 | Huyện Yên Minh | 9,12 |
5. Định mức trên làm cơ sở cho việc bố trí, sắp xếp và sử dụng lao động hợp lý; quản lý vận hành công trình thủy lợi theo đúng quy trình, quy phạm; giao khoán trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trong đơn vị quản lý khai thác, vận hành công trình thủy lợi; xác định các khoản mục chi phí hợp lý hợp lệ; thực hiện hạch toán kinh tế có hiệu quả; lập kế hoạch sản xuất, kế hoạch tài chính hàng năm của đơn vị; làm cơ sở để các cơ quan quản lý Nhà nước thẩm tra, thẩm định kế hoạch sản xuất, kế hoạch tài chính của đơn vị và là cơ sở để xây dựng đơn giá đặt hàng, giao kế hoạch quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.