vanban.org

Điều 5. Hiệu lực thi hành — Quyết định 14/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/03/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/03/2021 Thay thế: 02 /2021/QĐ-UBND · 05/03/2021
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 16/07/2020 Hiệu lực 01/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 14 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 02 /2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021 · 02 /2021/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2020 · 14/2020/QĐ-UBND
15/03/202102 /2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2019 · 10/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2018 · 43/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm đấu giá cho thuê đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 20/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm đấu giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 31/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất tính thu tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất và thu tiền sử dụng đất khi hộ gia đình, cá nhân được nhà nước giao đất ở, giao đất tái định cư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 41/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2020/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày  01 tháng 8 năm 2020 và thay thế Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2019.

2. Các trường hợp xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo hệ số trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được áp dụng theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2019.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I
Hệ số điều chỉnh giá đất của các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vũng Tàu
(Ban hành kèm theo Quyết định số  14 /2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
       
       
STT Tên đường Đoạn đường  Hệ số
Từ Đến
A. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ
1 Ba Cu Trọn đường                 1.7
2 Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường                 1.7
3 Bà Triệu Lê Lợi Yên Bái               1.7
Yên Bái Ba Cu               1.7
Lê Lợi Lê Ngọc Hân               1.7
4 Bắc Sơn (P.11) Trọn đường                 1.4
5 Bạch Đằng Trọn đường                 1.6
6 Bến Đò (P.9) Trọn đường                 1.7
7 Bến Nôm (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
8 Bình Giã Lê Hồng Phong Hẻm 442 Bình Giã               1.7
Hẻm 442 Bình Giã Đường 30/4               1.7
9 Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10) đường vào khu tái định cư 4,1 ha               1.4
10 Cao Bá Quát (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
11 Cao Thắng Trọn đường                 1.7
12 Chi Lăng (P.12) Trọn đường                 1.4
13 Chu Mạnh Trinh Trọn đường                 1.7
14 Cô Bắc Trọn đường                 1.7
15 Cô Giang Lê Lợi, Lê Ngọc Hân Triệu Việt Vương               1.7
16 Dã Tượng (P.Thắng Tam) Trọn đường                 1.7
17 Dương Văn An ( P.2) Hoàng Hoa Thám Đinh Tiên Hoàng               1.7
18 Dương Vân Nga (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
19 Đào Duy Từ (P.Thắng Tam) Trọn đường                 1.7
20 Đinh Tiên Hoàng Trọn đường                 1.7
21 Đồ Chiểu Lý Thường Kiệt Lê Lai               1.7
Lê Lai Hẻm 114               1.7
22 Đô Lương (P.11, P.12) Trọn đường                 1.7
23 Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B ) Lê Hồng Phong Vòng xoay Tượng đài dầu khí               1.7
24 Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P.10, P.11, P.12) Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12 Bình Giã P.10               1.4
25 Đoàn Thị Điểm Trọn đường                 1.7
26 Đội Cấn (P.8) Trọn đường                 1.7
27 Đống Đa (P.Thắng Nhất, P.10) Trọn đường                 1.7
28 Đồng Khởi Trọn đường                 1.4
29 Đường 3/2 Vòng xoay Đài Liệt sỹ Nguyễn An Ninh               1.7
Nguyễn An Ninh Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B               1.7
30 Đường 30/4   Ngã 4 Giếng nước Ẹo Ông Từ               1.6
31 Các tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách)               1.6
32 Đường D4 (P.10) Đường N1 hết đường nhựa               1.4
33 Đường D5 (P.10) Đường 3/2 hết đường nhựa               1.4
34 Đường D10 (P.11) Đường 3/2 Biển               1.4
35 Đường lên biệt thự đồi sứ Trần Phú Nhà số 12/6A               1.6
Trần Phú Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ               1.6
36 Đường từ biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty Phát triển nhà xây dựng               1.7
37 Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến Trọn đường                 1.4
38 Đường ven biển Hải Đăng Đường 3/2 Cầu Cửa Lấp               1.4
39 Hạ Long Trọn đường                 1.7
40 Hải Đăng Hạ Long Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)               1.7
Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) Đèn Hải Đăng               1.7
Ngã 3 Tượng Chúa               1.7
Hẻm Hải Đăng                 1.7
41 Hải Thượng Lãn Ông (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
42 Hai tuyến đường nối từ đường Bình Giã vào khu chợ Rạch Dừa (P.Rạch Dừa)  
  Phạm Hữu Lầu Bình Giã khu chợ Rạch Dừa               1.4
  Phan Xích Long Bình Giã khu chợ Rạch Dừa               1.4
43 Hàn Mặc Tử (P.7) Trọn đường                 1.7
44 Hàn Thuyên (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
45 Hồ Đắc Di Nguyễn Trường Tộ Dương Văn An               1.7
46 Hồ Quý Ly Trọn đường                 1.7
47 Hẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười)               1.7
48 Hồ Thị Kỷ (P.Rạch Dừa) Nối từ đường 30/4 Khu chợ Rạch Dừa               1.4
49 Hồ Tri Tân (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
50 Hồ Xuân Hương Trọn đường                 1.7
51 Hoa Lư (P.12) Trọn đường                 1.4
52 Hoàng Diệu Trọn đường                 1.7
53 Hoàng Hoa Thám (P.2, P.3, phường Thắng Tam) Thùy Vân Võ Thị Sáu               1.7
Đoạn còn lại               1.7
54 Hoàng Văn Thụ (P.7) Trọn đường                 1.7
55 Hoàng Việt (P.6) Trọn đường                 1.6
56 Hùng Vương Trọn đường                 1.7
57 Huyền Trân Công Chúa Trọn đường                 1.7
58 Huỳnh Khương An Trọn đường                 1.7
59 Huỳnh Khương Ninh Trọn đường                 1.7
60 Kha Vạn Cân (P.7) Trọn đường                 1.7
61 Kim Đồng (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
62 Ký Con Trọn đường                 1.7
63 Kỳ Đồng Trọn đường                 1.6
64 La Văn Cầu Trọn đường                 1.7
65 Lạc Long Quân Võ Thị Sáu Hết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà               1.7
66 Lê Hoàn (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
67 Lê Hồng Phong Lê Lợi Thuỳ Vân               1.7
68 Hẻm 05 Lê Hồng Phong nối dài (thuộc đường nội bộ giữa khu Biệt thự Kim Minh và khu Biệt thự Kim Ngân)               1.7
69 Lê Lai Lê Quý Đôn Thống Nhất               1.7
Thống Nhất Trương Công Định               1.7
70 Lê Lợi Trọn đường                 1.7
71 Lê Ngọc Hân Trần Phú Thủ Khoa Huân               1.7
Thủ Khoa Huân Bà Triệu               1.7
72 Lê Phụng Hiểu Trọn đường                 1.7
73 Lê Quang Định Đường 30/4 Bình Giã               1.7
74 Hẻm 135 Lê Quang Định (P.Thắng Nhất) gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí               1.6
75 Các tuyến hẻm 135 Lê Quang Định (B, C, D, E, F, J khu nhà ở PTSC)               1.6
76 Lê Quý Đôn Quang Trung Ngã 5 Lê Quý Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân               1.7
Đoạn còn lại               1.7
77 Lê Thánh Tông Trọn đường                 1.6
78 Lê Thị Riêng Trọn đường                 1.6
79 Lê Văn Lộc Đường 30/4 Lê Thị Riêng               1.6
Lê Thị Riêng Bờ kè rạch Bến Đình               1.6
80 Lê Văn Tám Trọn đường                 1.7
81 Lương Thế Vinh Trương Công Định Đường 30/4               1.7
82 Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9)                   1.7
83 Lương Văn Can Trọn đường                 1.7
84 Lưu Chí Hiếu (P9, P10, P.Rạch Dừa, P.Thắng Nhất) Trọn đường                 1.4
85 Lưu Hữu Phước (P.Rạch Dừa, P.Thắng Nhất) Trọn đường                 1.4
86 Lý Thái Tổ (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
87 Lý Thường Kiệt Nguyễn Trường Tộ Phạm Ngũ Lão               1.7
Phạm Ngũ Lão Lê Quý Đôn               1.7
Lê Quý Đôn Bà Triệu               1.7
88 Lý Tự Trọng Lê Lợi Lê Lai               1.7
Lê Lai Hẻm 45, 146 Lý Tự Trọng               1.7
Đoạn còn lại                 1.7
89 Mạc Đỉnh Chi Trọn đường                 1.7
90 Mai Thúc Loan (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
91 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường                 1.7
92 Ngô Đức Kế Nguyễn An Ninh Cao Thắng               1.7
Cao Thắng Pasteur               1.7
Đoạn còn lại                 1.7
93 Ngô Quyền (P. Thắng Nhất, P.Rạch Dừa) Nguyễn Hữu Cảnh Nơ Trang Long               1.6
94 Ngô Văn Huyền Trọn đường                 1.7
95 Ngư Phủ Trọn đường                 1.6
Ngư Phủ nối dài Ngư Phủ Tôn Đức Thắng               1.6
96 Nguyễn An Ninh Trọn đường                 1.7
97 Hẻm số 1 Nguyễn An Ninh Trọn đường                 1.7
98 Nguyễn Bảo Trọn đường                 1.6
99 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường                 1.7
100 Nguyễn Bửu (P.Thắng Tam) Trọn đường                 1.7
101 Nguyễn Chí Thanh Trọn đường                 1.7
102 Nguyễn Công Trứ Trọn đường                 1.7
103 Nguyễn Cư Trinh Trọn đường                 1.7
104 Nguyễn Du Quang Trung Trần Hưng Đạo               1.7
Trần Hưng Đạo Trương Công Định               1.7
105 Nguyễn Gia Thiều (P.12) Trọn đường                 1.4
106 Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều Trọn đường                 1.4
107 Nguyễn Hiền Trọn đường                 1.7
108 Nguyễn Hới (P.8) Trọn đường                 1.7
109 Nguyễn Hữu Cảnh Đường 30/4 Trường Tiểu học Chí Linh               1.6
Đoạn còn lại                 1.6
110 Tuyến hẻm từ số nhà 217 Nguyễn Hữu Cảnh số nhà 140 Lưu Chí Hiếu               1.6
111 Các tuyến hẻm 183 Nguyễn Hữu Cảnh (A, B, C, D, E, F, G khu nhà ở C2 Chí Linh)               1.6
112 Các tuyến hẻm 212 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D, E, F, J, K H khu nhà ở C1 Chí Linh)               1.6
113 Các tuyến hẻm 217 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D khu nhà ở A Chí Linh)               1.6
114 Nguyễn Hữu Cầu Trọn đường                 1.7
115 Nguyễn Kim Trọn đường                 1.7
116 Nguyễn Lương Bằng Nguyễn An Ninh Lương Thế Vinh               1.7
Lương Thế Vinh Lý Thái Tông               1.7
117 Hẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (P9)                   1.7
118 Nguyễn Thái Bình Trọn đường                 1.7
119 Nguyễn Thái Học (P.7) Trọn đường                 1.7
120 Nguyễn Thiện Thuật Lê Quang Định Nguyễn Hữu Cảnh               1.6
Đoạn còn lại                 1.6
121 Nguyễn Trãi Trọn đường                 1.7
122 Nguyễn Tri Phương Ngô Đức Kế Trương Công Định               1.7
123 Nguyễn Trung Trực Trọn đường                 1.7
124 Nguyễn Trường Tộ Trọn đường                 1.7
125 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn An Ninh Lương Thế Vinh               1.7
Lương Thế Vinh Lý Thái Tông               1.7
126 Nguyễn Văn Trỗi Trọn đường                 1.7
127 Nơ Trang Long Trọn đường                 1.4
128 Ông Ích Khiêm Lê Văn Lộc Hồ Biểu Chánh               1.7
129 Pasteur Trọn đường                 1.7
130 Phạm Cự Lạng (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
131 Phạm Hồng Thái Trọn đường                 1.7
132 Hẻm số 110 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngô Đức Kế               1.7
133 Phạm Ngọc Thạch Trọn đường                 1.7
134 Hẻm 04, 36, 50, 43, 61 đường Phạm Ngọc Thạch (P9)                   1.7
135 Phạm Ngũ Lão Trọn đường                 1.7
136 Phạm Thế Hiển Nam Kỳ Khởi Nghĩa Xô Viết Nghệ Tĩnh               1.7
Đoạn còn lại                 1.7
137 Phạm Văn Dinh Trọn đường                 1.6
138 Phạm Văn Nghị (P.Thắng Nhất) Đoạn vuông góc với đường Lê Quang Định Nguyễn Thiện Thuật               1.6
139 Phan Bội Châu Trọn đường                 1.7
140 Phan Chu Trinh Thùy Vân Võ Thị Sáu               1.7
Ngã 3 Võ Thị Sáu Đinh Tiên Hoàng               1.7
141 Phan Đăng Lưu Trọn đường                 1.7
142 Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu Trọn đường                 1.7
143 Phan Đình Phùng Trọn đường                 1.7
144 Phan Kế Bính Trọn đường                 1.7
145 Phan Văn Trị Trọn đường                 1.7
146 Phó Đức Chính Trọn đường                 1.7
147 Phùng Khắc Khoan Trọn đường                 1.7
148 Phước Thắng Trọn đường                 1.4
149 Quang Trung Trọn đường                 1.7
150 Sương Nguyệt Ánh Trọn đường                 1.7
151 Tạ Uyên Trọn đường                 1.7
152 Tản Đà  (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
153 Tăng Bạt Hổ Trọn đường                 1.4
154 Thắng Nhì Trọn đường                 1.4
155 Thi Sách Trọn đường                 1.7
156 Thống Nhất Quang Trung Lê Lai               1.7
Lê Lai Trương Công Định               1.7
157 Thủ Khoa Huân Trọn đường                 1.7
158 Thùy Vân Trọn đường                 1.7
159 Tiền Cảng Trọn đường                 1.6
160 Tô Hiến Thành Trọn đường                 1.7
161 Tôn Đản (P.Rạch Dừa) Trọn đường                 1.4
162 Tôn Thất Thuyết (nối dài) Lê Văn Lộc Lương Văn Nho               1.7
163 Tôn Thất Tùng Trọn đường                 1.7
164 Tống Duy Tân (P.9) Lương Thế Vinh Nguyễn Trung Trực               1.7
165 Trần Anh Tông Trọn đường                 1.6
166 Trần Bình Trọng Trọn đường                 1.7
167 Trần Cao Vân Lê Văn Lộc Võ Trường Toản               1.7
Võ Trường Toản Nguyễn Đức Cảnh               1.7
168 Trần Đình Xu Nối từ đường 30/4 Khu chợ Rạch Dừa               1.4
169 Trần Đồng Trọn đường                 1.7
170 Trần Hưng Đạo Trọn đường                 1.7
171 Trần Nguyên Đán Trọn đường                 1.6
172 Trần Nguyên Hãn Trọn đường                 1.7
173 Trần Phú (P.1, P.5) Quang Trung Nhà số 46 Trần Phú               1.7
Đoạn còn lại                 1.7
174 Trần Quốc Toản Trọn đường                 1.6
175 Trần Quý Cáp Trọn đường                 1.7
176 Trần Xuân Độ Trọn đường                 1.6
177 Triệu Việt Vương Trọn đường                 1.7
178 Trịnh Hoài Đức (P.7) Trọn đường                 1.7
179 Trương Công Định Ngã 3 Hạ Long Quang Trung Lê Lai               1.7
Lê Lai Ngã 5               1.7
Ngã 5 Nguyễn An Ninh               1.7
Đoạn còn lại                 1.7
180 Trưng Nhị Trọn đường                 1.7
181 Trưng Trắc Trọn đường                 1.7
182 Trương Hán Siêu (P.10) Trọn đường                 1.4
183 Trương Ngọc (P.Thắng Tam) Trọn đường                 1.7
184 Trương Văn Bang (P.7) Trọn đường                 1.7
185 Trương Vĩnh Ký Trọn đường                 1.7
186 Trường Sa (P.12) Võ Nguyên Giáp Cầu Gò Găng P.12               1.4
187 Tú Xương Trọn đường                 1.7
188 Tuệ Tĩnh (P.RD) Trọn đường                 1.4
189 Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với hẻm 524 (P.Rạch Dừa) Nằm giữa hẻm 524 và đường Bình Giã Khu chợ Rạch Dừa               1.4
190 Tuyến đường từ số nhà 04 Võ Văn Tần đến số nhà 05 Trần Nguyên Đán                   1.4
191 Văn Cao (P.2) Trọn đường                 1.7
192 Vi Ba Lê Lợi Ngã 3 Vi Ba               1.7
Ngã 3 Vi Ba Hẻm 105 Lê Lợi               1.7
Đoạn còn lại                 1.7
193 Võ Đình Thành (P.Thắng Tam) Trọn đường                 1.7
194 Võ Nguyên Giáp Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B Ẹo Ông Từ               1.4
Ẹo Ông Từ CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)               1.4
CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ) Hoa Lư               1.4
Hoa Lư Cầu Cỏ May               1.4
195 Võ Thị Sáu Trọn đường                 1.7
196 Võ Văn Tần Trọn đường                 1.6
197 Xô Viết Nghệ Tĩnh Trọn đường                 1.7
198 Yên Bái Trọn đường                 1.7
199 Yên Đổ Trọn đường                 1.6
200 Yersin Trọn đường                 1.7
201 Các tuyến đường tại khu nhà ở cao cấp Á Châu phường 2  
a Đường Phan Huy Ích, đường Thái Văn Lung, đường Bàu Sen 1, 2, 3, 5, 7, 9 theo quy hoạch               1.7
b Đường Phan Huy Chú               1.7
202 Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10 Đường số 6, 10, 11 theo qui hoạch               1.4
Đường số 3, 4, 5 theo qui hoạch               1.4
203 Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P12 21 lô đất có diện tích 2.600m²               1.4
23 lô đất có diện tích 2.762,5m²               1.4
204 Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10 Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m               1.4
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m               1.4
205 Các tuyến đường thuộc khu vực dân cư phường 9  
Lý Thái Tông Trương Công Định Lương Thế Vinh               1.7
Nguyễn Đức Thuận Lương Thế Vinh Lý Thái Tông               1.7
Nguyễn Khang Lương Thế Vinh Lý Thái Tông               1.7
Võ Trường Toản  Trần Cao Vân               1.7
Trần Cao Vân Tôn Đức Thắng               1.7
206 Những tuyến đường khu tái định cư Trần Bình Trọng (P. Nguyễn An Ninh):  
Lê Trọng Tấn Trần Bình Trọng Mai Xuân Thưởng               1.7
Mai Xuân Thưởng Nguyễn An Ninh Trần Bình Trọng               1.7
Nguyễn Hữu Thọ (hẻm 556 Nguyễn An Ninh) Ranh sân bay Nguyễn An Ninh               1.7
Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường                 1.7
207 Những tuyến đường trong khu Trung tâm thương mại phường 7:  
Bế Văn Đàn Nguyễn Thái Học Ngô Đức Kế               1.7
Nam Cao Tôn Thất Tùng Ngô Đức Kế               1.7
Nguyễn Kiệm Trương Văn Bang Ngô Đức Kế               1.7
Nguyễn Oanh Phùng Chí Kiên Nguyễn Kiệm               1.7
Phùng Chí Kiên Nguyễn Thái Học Phạm Hồng Thái               1.7
Xuân Diệu Nguyễn Thái Học Ngô Đức Kế               1.7
Xuân Thủy Cao Thắng Paster               1.7
208 Những tuyến đường nội bộ thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An:  
Đường bờ kè Rạch Bến Đình Dự án nhà ở đại An Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà               1.6
Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 theo quy hoạch (bổ sung) Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 15m)               1.6
Đường Bến Đình 3 và đường Bến Đình 7 Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m)               1.6
Lương Văn Nho Đường 30/4 Tôn Đức Thắng               1.6
Nguyễn Thị Định Đường 30/4 Tôn Đức Thắng               1.6
Tố Hữu Đường 30/4 Ông Ích Khiêm               1.6
Ngô Tất Tố Võ Trường Toản Lương Văn Nho               1.6
Ngô Gia Tự Ngô Tất Tố Ông Ích Khiêm               1.6
Nguyễn Bình Nguyễn Trung Trực Ngô Gia Tự               1.6
Nguyễn Thị Thập Lương Văn Nho Hẻm giữa 2 đường Ông Ích Khiêm và Trần Quang Diệu               1.6
Trần Quang Diệu (P.9, P.Thắng Nhì) Lê Văn Lộc Bến Đình 2               1.6
Tôn Đức Thắng Lê Văn Lộc Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình               1.6
Hồ Biểu Chánh Đường 30/4 Trần Cao Vân               1.6
Nguyễn Thông Tố Hữu Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình               1.6
Hàm Nghi Tố Hữu Nguyễn Đức Cảnh               1.6
Nguyễn Đức Cảnh Hàm Nghi Nguyễn Thông               1.6
  Nguyễn Phi Khanh Đường 30/4 Nguyễn Thông               1.6
Nguyễn Bá Lân Lê Văn Lộc Lương Văn Nho               1.6
Hoàng Minh Giám Lê Văn Lộc Lương Văn Nho               1.6
209 Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10               1.4
210 Những tuyến đường nội bộ thuộc khu biệt thự Phương Nam  
Dương Minh Châu Khu dân cư Binh đoàn 15 Huỳnh Tịnh Của               1.7
Hoàng Trung Thông Mạc Thanh Đạm Huỳnh Tịnh Của               1.7
Tô Ngọc Vân Hoàng Lê Kha Hoàng Trung Thông               1.7
Hoàng Lê Kha Bùi Công Minh Hoàng Trung Thông               1.7
Mạc Thanh Đạm (P.8) Thùy Vân Dương Minh Châu               1.7
Nguyễn Hữu Tiến (P.8) Nguyễn An Ninh Đường nội bộ khu Biệt thự Phương Nam               1.7
Hoàng Văn Thái (P.NAN) Lê Trọng Tấn Mai Xuân Thưởng               1.7
Đường số 10 (P.8) Đường Mạc Thanh Đạm nối dài Đoạn đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng               1.7
211 Những tuyến đường thuộc HTKT Khu tái định cư 1,65ha (phường 10)  
Đường số 1 Trọn đường                     1.4
Đường số 2, 4, 5, 6 Trọn đường                     1.4
212 Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12) (đoạn trải nhựa từ đường 2/9 đến Trường THPT liên phường 11, 12 và đoạn trải nhựa từ Trường THPT liên phường 11, 12 đến hết mặt tiền Trường THCS Nguyễn Gia Thiều)                1.4
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỐI VUÔNG GÓC ĐƯỜNG 30/4 KHU BẾN ĐÌNH  
1 Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình Đoạn đã trải nhựa rộng 7 m nằm trong dự án nhà ở của Công ty Tecapro               1.7
Đoạn trải nhựa nối từ đường 30/4 đến đường Trần Cao Vân (phía trước UBND phường 9)               1.7
2 Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (đi qua phần đất của dự án nhà ở Đại An)               1.7
3 Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (bên cạnh Công ty xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh)               1.7
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU 240 LÊ LỢI, PHƯỜNG 7, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU  
1 Trần Huy Liệu Trọn đường                 1.7
2 Trần Khánh Dư Trọn đường                 1.7
3 Trần Khắc Chung Trọn đường                 1.7
4 Hẻm số 01, 04 Trần Khắc Chung                   1.7
5 Hẻm số 03, 05 Trần Khắc Chung                   1.7
6 Con đường hình chữ U (Phần kéo dài của đường Trần Khánh Dư có 2 nhánh nối vuông góc với đường Trần Huy Liệu)               1.7
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC TRUNG TÂM CHÍ LINH, PHƯỜNG 10, PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU  
1 Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số CHL/QH- 03/C Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 10,5m               1.6
Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5-7m               1.6
2 Các tuyến đường A3, A4, C4, C5, H1 Khu trung tâm đô thị Chí Linh               1.6
3 Các tuyến đường trong khu Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số CHL/QH-03/C  
- Nguyễn Hữu Cảnh đường 3/2 hết phần đường thi công hoàn chỉnh (khu A8)               1.6
- Đoạn từ giữa khu A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/4               1.6
- Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1               1.6
B. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN  
1 Bến Điệp                   1.4
2 Cồn Bần                   1.4
3 Đông Hồ Mang Cá                   1.4
4 Đường thôn 2 Bến Đá                   1.4
5 Đường thôn 4                   1.4
6 Đường thôn 5                   1.4
7 Đường thôn 6                   1.4
8 Đường thôn 7                   1.4
9 Hẻm số 3 thôn 5                   1.4
10 Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn)                   1.4
11 Liên thôn 1- Rạch Lùa                   1.4
12 Liên thôn 4-6                   1.4
13 Liên thôn 5-8                   1.4
14 Liên thôn Bến Điệp                   1.4
15 Ông Hưng                   1.4
16 Số 2 thôn 5                   1.4
17 Số 2 thôn 6                   1.4
18 Tây Hồ Mang Cá                   1.4
19 Đường 28 tháng 4                   1.4
20 Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 4                   1.4
21 Khu vực Gò Găng Trọn đường                 1.4
22 Trường Sa Cầu Gò Găng P.12 TP VT Nhà lớn Long Sơn               1.4
23 Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long Sơn Cầu Ba Nanh thôn 10 Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 2               1.4
24 Những tuyến đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1:      
Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách)                   1.4
Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè)                   1.4