Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/4/2019.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Biểu số 01
GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VĨNH YÊN VÀ TẠI CHỢ VĨNH YÊN
(Kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh)
| SốTT | Danh mục dịch vụ | Đơn vị tính | Mức thu | |
| Mức thu cũ | Mức thu mới | |||
| I | Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe tại chợ Vĩnh Yên | |||
| 1.1 | Xe đạp (kể cả xe đạp điện) | |||
| Ban ngày | đồng/ lượt | 1,000 | 2,000 | |
| Ban đêm | đồng/ lượt | 2,000 | 4,000 | |
| Cả ngày và đêm | đồng/ lượt | 3,000 | 5,000 | |
| Theo tháng | đồng/ tháng | 30,000 | 30,000 | |
| 1.2 | Xe máy (kể cả xe máy điện) | |||
| Ban ngày | đồng/ lượt | 2,000 | 5,000 | |
| Ban đêm | đồng/ lượt | 4,000 | 5,000 | |
| Cả ngày và đêm | đồng/ lượt | 6,000 | 10,000 | |
| Theo tháng | đồng/ tháng | 60,000 | 60,000 | |
| 1.3 | Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn | |||
| Ban ngày | đồng/ lượt | 8,000 | 15,000 | |
| Ban đêm | đồng/ lượt | 16,000 | 20,000 | |
| Cả ngày và đêm | đồng/ lượt | 24,000 | 40,000 | |
| Theo tháng | đồng/ tháng | 250,000 | 400,000 | |
| 1.4 | Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn | |||
| Ban ngày | đồng/ lượt | 15,000 | 30,000 | |
| II | Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Vĩnh Yên | |||
| 2.1 | Tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên) | đ/m2/tháng | 45,000 | 100,000 |
| 2.2 | Tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên) | đ/m2/tháng | 40,000 | 70,000 |
| 2.3 | Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt) | đ/m2/tháng | 36,000 | 60,000 |
| III | Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên | |||
| 3.1 | Đối với cá nhân nơi cư trú (không phân biệt vị trí loại đường) | đồng/người/tháng | 3,000 | 6,000 |
| 3.2 | Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học | đồng/đơn vị/tháng | 40,000 | 60,000 |
| 3.3 | Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học | đồng/đơn vị/tháng | 50,000 | 70,000 |
| 3.4 | Cửa hàng ăn uống | |||
| Từ bậc 4 đến bậc 6 | đồng/đơn vị/tháng | 80,000 | 100,000 | |
| Hàng ăn buổi sáng | đồng/đơn vị/tháng | 50,000 | 80,000 | |
| Hàng kinh doanh bia hơi | đồng/đơn vị/tháng | 50,000 | 80,000 | |
| Hàng giải khát các loại | đồng/đơn vị/tháng | 30,000 | 50,000 | |
| 3.5 | Nhà nghỉ | đồng/đơn vị/tháng | 40,000 | 60,000 |
| 3.6 | Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể | đồng/đơn vị/tháng | 50,000 | 80,000 |
| 3.7 | Sản xuất bánh kẹo, kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô, sản xuất vật liệu xây dựng, cây chống cốp pha, sản xuất kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; cửa hàng khác | đồng/đơn vị/tháng | 30,000 | 80,000 |
| 3.8 | Kinh doanh rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng, chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh, cửa hàng kinh doanh giầy dép; cửa hàng … | đồng/đơn vị/tháng | 20,000 | 50,000 |
| 3.9 | Cửa hàng sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động | đồng/đơn vị/tháng | 4,000 | 15,000 |