vanban.org

Điều 8. Diện tích, kích thước chiều rộng, chiều sâu tối thiểu của thửa đất ở sau khi tách thửa được quy định như sau: — Quyết định 14/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/05/2022 Thay thế: 09/2022/QĐ-UBND · 26/04/2022
Nam Định Ban hành 20/06/2018 Hiệu lực 30/06/2018 Hết hiệu lực toàn bộ 7 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 192/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất đối với từng loại đất; Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ về diện tích đất để tách thành dự án độc lập; Rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp; Diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 192/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, diện tích tối thiểu việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 35/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 09/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 14/2018/QĐ-UBND
15/05/202209/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/06/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Diện tích, kích thước chiều rộng, chiều sâu tối thiểu của thửa đất ở sau khi tách thửa được quy định như sau:

STT Khu vực Diện tích tối thiểu (m2) Chiều rộng mặt tiền tối thiểu (m)

Chiều sâu tối thiểu so với chỉ giới xây dựng

(m)

I Khu vực I:      
1 Khu vực các phường thành phố Nam Định, các thị trấn:      
1.1 Thửa đất là bộ phận cấu thành dãy phố, ngõ phố có chiều rộng mặt đường > 2,5 m. 30 4,0 5,0
1.2 Thửa đất là bộ phận cấu thành dãy phố, ngõ phố có chiều rộng mặt đường ≤ 2,5 m. 45 4,0 7,0
2 Thửa đất trong các khu quy hoạch xây dựng đô thị:      
2.1 Đường phố có lộ giới nhỏ hơn 20 m 36 4,0 4,0
2.2 Đường phố có lộ giới bằng hoặc lớn hơn 20 m 45 5,0 5,0
II Khu vực II 50 4,0 7,0
IV Khu vực III 80 4,0 7,0