Điều 8. Diện tích, kích thước chiều rộng, chiều sâu tối thiểu của thửa đất ở sau khi tách thửa được quy định như sau:
| STT | Khu vực | Diện tích tối thiểu (m2) | Chiều rộng mặt tiền tối thiểu (m) | Chiều sâu tối thiểu so với chỉ giới xây dựng (m) |
| I | Khu vực I: | |||
| 1 | Khu vực các phường thành phố Nam Định, các thị trấn: | |||
| 1.1 | Thửa đất là bộ phận cấu thành dãy phố, ngõ phố có chiều rộng mặt đường > 2,5 m. | 30 | 4,0 | 5,0 |
| 1.2 | Thửa đất là bộ phận cấu thành dãy phố, ngõ phố có chiều rộng mặt đường ≤ 2,5 m. | 45 | 4,0 | 7,0 |
| 2 | Thửa đất trong các khu quy hoạch xây dựng đô thị: | |||
| 2.1 | Đường phố có lộ giới nhỏ hơn 20 m | 36 | 4,0 | 4,0 |
| 2.2 | Đường phố có lộ giới bằng hoặc lớn hơn 20 m | 45 | 5,0 | 5,0 |
| II | Khu vực II | 50 | 4,0 | 7,0 |
| IV | Khu vực III | 80 | 4,0 | 7,0 |